Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201053850-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vạn Kim
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201037649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ nông thôn mới, ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách xã Vạn Kim và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 15:47:00 đến ngày 2020-11-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,935,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÔN KIM BÔI
1 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (10%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 27,889 m3
2 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,51 100m3
3 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đào hố móng, đất cấp II (TC10%) ) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 189,169 m3
4 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 17,0252 100m3
5 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,8459 100m3
6 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3.922,2948 m3
7 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M90%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 32,3501 100m3
8 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TC10%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,5945 100m3
9 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG)T: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 12,5381 100m3
10 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 18,4654 100m3
11 (KÈ ĐÁ):Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 366,5309 100m
12 (KÈ ĐÁ): Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 188,58 m3
13 (KÈ ĐÁ): Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 626,33 m3
14 (KÈ ĐÁ): Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 855,53 m3
15 (KÈ ĐÁ): Ống nhựa PVC D7.6cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 315 m
16 (KÈ ĐÁ):Vải địa bọc đầu ống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,008 100m2
17 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8,43 m3
18 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Đào hố móng, đất cấp II (TC10%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8,468 m3
19 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,7621 100m3
20 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,8468 100m3
21 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 75,1676 m3
22 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M90%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,5987 100m3
23 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TC10%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0665 100m3
24 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5,66 m3
25 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6 cái
26 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3 đoạn ống
27 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2 mối nối
28 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 35 cái
29 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 16 đoạn ống
30 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 10 mối nối
31 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5 cái
32 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3 đoạn ống
33 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2 mối nối
34 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,28 m3
35 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,55 m3
36 (TẤM ĐAN BTCT, KT:1.2x2.5x0.2m): Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,2 m3
37 (TẤM ĐAN BTCT, KT:1.2x2.5x0.2m): Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0896 100m2
38 (TẤM ĐAN BTCT, KT:1.2x2.5x0.2m): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0276 tấn
39 (TẤM ĐAN BTCT, KT:1.2x2.5x0.2m): Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,1832 tấn
B HẠNG MỤC: THÔN VẠN PHÚC
1 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đào nền, khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (10%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 44,472 m3
2 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 4,0025 100m3
3 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đào hố móng, đất cấp II (TC10%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 407,187 m3
4 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 36,6468 100m3
5 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3,9023 100m3
6 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2.788,2199 m3
7 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M90%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 23,9781 100m3
8 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TC10%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2,6642 100m3
9 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 12,9939 100m3
10 (NỀN, MẶT ĐƯỜNG): Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 39,04 100m3
11 (KÈ ĐÁ): Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 497,0896 100m
12 (KÈ ĐÁ): Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 367,44 m3
13 (KÈ ĐÁ): Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.189,63 m3
14 (KÈ ĐÁ): Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1.585,43 m3
15 (KÈ ĐÁ): Ống nhựa PVC D7.6cm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 619 m
16 (KÈ ĐÁ): Vải địa bọc đầu ống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,9808 100m2
17 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 4,88 m3
18 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Đào hố móng, đất cấp II (TC10%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6,572 m3
19 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M90%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,5915 100m3
20 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,6572 100m3
21 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 48,4318 m3
22 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M90%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,3857 100m3
23 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TC10%) Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,0429 100m3
24 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,26 m3
25 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1,22 m2
26 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 4,73 m3
27 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 27 cái
28 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 12 đoạn ống
29 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 8 mối nối
30 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 12 cái
31 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 6 đoạn ống
32 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 4 mối nối
33 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5 cái
34 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 3 đoạn ống
35 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 2 mối nối
36 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 4,7 m3
37 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,45 m3
38 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Sản xuất thép van cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,1747 tấn
39 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Lắp dựng thép van cống Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 0,1747 tấn
40 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 5,05 m2
41 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Bu lông M16 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
42 (CỐNG NGANG ĐƯỜNG): Bộ tời V1 Theo mô tả kỹ thuật ở Chương V + Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->