Gói thầu: Xây dựng Cầu Lô II; Mái che trường mẫu giáo điểm dân cư Vàm kênh Cái Cám
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201080895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Xây dựng Cầu Lô II; Mái che trường mẫu giáo điểm dân cư Vàm kênh Cái Cám |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 11:31:00 đến ngày 2020-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,508,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG CẦU LÔ II | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T (Mố cầu, phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T (Mố cầu, phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T (Trụ phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T (Trụ phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 8 | Khấu hao hệ sàn đạo (chỉ tính vật tư) (1,5% khấu hao cho 1 tháng, 5% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | Tấn |
| 9 | Khấu hao cọc thép hình (chỉ tính vật tư) (khấu hao 1,29% cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng và nhổ cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1028 | Tấn |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (không tính 4 cọc thép hình, không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8037 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6074 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6074 | tấn |
| 13 | Cung cấp cọc ống D300mm loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW (Mố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 16 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW (Trụ ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m |
| 17 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW (Trụ không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 19 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 mối nối |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3242 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2564 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4101 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5668 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6606 | tấn |
| 35 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | m3 |
| 36 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=10m, H8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | dầm |
| 37 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 1m3 cấu kiện |
| 40 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3692 | tấn |
| 41 | Cung cấp bu lông STK D16mm, L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1564 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,779 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1701 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1412 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m3 |
| 50 | Gia công kết cấu thép lan can cầu bằng STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6416 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m2 |
| 52 | Cung cấp bu lông STK D20mm, dài 35cm | 48 | cái | |
| 53 | Cung cấp nhịp thép NT3.2K, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | nhịp |
| 54 | Lắp dựng Nhịp cầu thép NT3.2K, L=12m + phụ kiện dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | tấn |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | 100m3 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5425 | 100m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2057 | 100m3 |
| 59 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,66 | m2 |
| 60 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1138 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,566 | m3 |
| 63 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,7m, ngọn 4,2cm -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3256 | 100m |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9088 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,9056 | m3 |
| 66 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0566 | 100m2 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0725 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1225 | m3 |
| 72 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm (Biển báo phản quang trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MÁI CHE | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 2 | Lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m2 |
| 3 | Trải lớp cao su chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m2 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,45 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6515 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3116 | tấn |
| 13 | Bu lông D18 mạ kẽm, dài 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6558 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9707 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ, giằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6159 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6558 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9707 | tấn |
| 19 | Bu lông mạ kẽm đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 20 | Lắp dựng xà gồ, giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6159 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi