Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201081581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị (thiết bị mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 15:13:00 đến ngày 2020-11-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,383,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà kho, bếp và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 5,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 11,7263 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (tháo dỡ hệ xà gồ) | Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,4288 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 12,1519 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,1533 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch hoa, dày 2cm | Chương V E-HSMT | 11,5326 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km | Chương V E-HSMT | 0,1596 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V E-HSMT | 0,1596 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 3,3131 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km | Chương V E-HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 2 km | Chương V E-HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 13 | Trát tường sau phá dỡ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,586 | m2 |
| 14 | Sơn tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,586 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bù vào phần phá dỡ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,4796 | m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót đáy bồn hoa | Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót đáy bồn hoa, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,088 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 20 | Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,764 | m2 |
| 21 | Sơn tường bồn hoa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,764 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,1832 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,4983 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,0651 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,7912 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,4683 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm | Chương V E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,1933 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm | Chương V E-HSMT | 0,3376 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 8,9613 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,0483 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 8 mm | Chương V E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 16 mm | Chương V E-HSMT | 0,1139 | tấn |
| 34 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,2657 | m3 |
| 35 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,8184 | m3 |
| 38 | Xây gạch xi măng M100, 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,7265 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,2821 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km | Chương V E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 3,4144 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,2891 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 8 mm, cột, trụ cao <=6 m | Chương V E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao <=6 m | Chương V E-HSMT | 0,2233 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,5899 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2516 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6,8 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V E-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,7311 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,5359 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính 6,8 mm | Chương V E-HSMT | 0,4864 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,0509 | m3 |
| 56 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 22,0153 | m3 |
| 57 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,1509 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,3229 | m3 |
| 62 | Thép hộp mạ kẽm làm xà gồ Kt 30x60x1,4mm | Chương V E-HSMT | 82,8954 | kg |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép, | Chương V E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 65 | Tôn múi chiều dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 0,3348 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc khổ 300 | Chương V E-HSMT | 17,88 | m |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,632 | m2 |
| 68 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,6429 | m3 |
| 69 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,4762 | m3 |
| 70 | Láng mặt trần đặt bồn nước có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, dốc về seno | Chương V E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 71 | Láng seno, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,7592 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 46,5388 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 118,812 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 85,103 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 25,16 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 53,59 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 29,712 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,5782 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,616 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 197,562 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 131,6418 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V E-HSMT | 1,789 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn bê tông lót đáy bồn hoa | Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót đáy bồn hoa, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,0684 | m3 |
| 85 | Xây bồn hoa gạch xi măng M100 10,5x6x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,2257 | m3 |
| 86 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V E-HSMT | 4,4802 | m2 |
| 87 | Sơn tường bồn hoa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,4802 | m2 |
| 88 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,0714 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,6288 | m2 |
| 90 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường bệ bếp, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 91 | Ván khuôn mặt bệ bếp | Chương V E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ bếp, đường kính 8 mm | Chương V E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 93 | Bê tông mặt bệ, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 94 | Trát tường bệ bếp, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,068 | m2 |
| 95 | Sơn tường bệ bếp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,068 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường bệ bếp, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,788 | m2 |
| 97 | Chậu rửa bàn âm + siphong lật | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Vòi chậu rửa bát | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp dựng khung nhôm bệ bếp | Chương V E-HSMT | 1,743 | m2 |
| 102 | Khung nhôm bệ bếp | Chương V E-HSMT | 1,743 | m2 |
| 103 | Rọ chắn rác | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Đai bắt ống | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Vít đai | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 108 | Cửa đi pano gỗ kính, kính trắng dày 5mm, chưa bao gồm sơn và công lắp dựng | Chương V E-HSMT | 5,0837 | m2 |
| 109 | Cửa sổ pano kính, kính trắng dày 5mm, chưa bao gồm sơn và công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 2,828 | m2 |
| 110 | Cửa sổ pano gỗ, chưa bao gồm sơn và công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 111 | Cửa sổ chớp kính, kính mờ dày 5mm | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 112 | Khuôn cửa kép bằng gỗ lim | Chương V E-HSMT | 40,91 | m2 |
| 113 | Nẹp khuôn cửa 10x40 | Chương V E-HSMT | 73,18 | m |
| 114 | Khóa tay bẻ cửa đi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 116 | Móc + chốt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Sơn cửa 3 nước bằng sơn PU | Chương V E-HSMT | 39,9742 | m2 |
| 118 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 40,91 | m cấu kiện |
| 119 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 11,1517 | m2 cấu kiện |
| 120 | Lắp dựng vách kính | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 121 | Mua Inox 304 dày 1mm 12x12mm làm hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 38,7396 | kg |
| 122 | Đào bể nước, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,1155 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| 126 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 127 | Bê tông lót đáy bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,5922 | m3 |
| 128 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 129 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,3996 | m3 |
| 130 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,3446 | m3 |
| 131 | Ván khuôn trần bể | Chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép trần bể, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 133 | Bê tông trần bể, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,0392 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 138 | Vật liệu cho bể lọc nước | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Ống f48 | Chương V E-HSMT | 0,7 | m |
| 140 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 25,8666 | m2 |
| 141 | Láng đáy bể lọc, dày 1,5 cm, vữa XM 75 | Chương V E-HSMT | 3,6992 | m2 |
| 142 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,5867 | m3 |
| 144 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể phốt | Chương V E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 145 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,0494 | tấn |
| 146 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,8617 | m3 |
| 147 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây bể, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,6682 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,4677 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 151 | Lắp dựng tấm đan | Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 152 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,2945 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,252 | m2 |
| 154 | Láng bể, vữa XM 100 | Chương V E-HSMT | 3,5919 | m2 |
| 155 | Ống thoát PVC D90 | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 156 | Ống thoát PVC D110 | Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 157 | Aptomat 1P-32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Hộp số | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 161 | Đèn ống 1,2m-18W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 162 | Đèn ống 0,6m-9W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Thép tròn f12 móc treo đèn, quạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 167 | Đèn ốp trần tròn, lớn 30W | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 168 | Dây điện 2x6mm2 - cáp tổng | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 169 | Dây đồng cách điện 2x2,5mm2 - đi ổ cắm | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 170 | Dây đồng cách điện 2x1,5mm2 - đi công tắc, hộp số | Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 171 | Dây đồng cách điện 2x1mm2 - đi đến phụ tải | Chương V E-HSMT | 54,5 | m |
| 172 | Ống nhựa cứng PVC f20 luồn dây điện | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 173 | Hộp chia ngả đấu dây âm tường | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Tủ điện tổng vỏ tôn sơn tĩnh điện 210x165x88mm | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 175 | Ống PVC f27 | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 176 | Cút PVC f27 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 177 | Ống PPR D25 | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 178 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 179 | Tê PPR 25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Tê PPR 32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Ống PPR D32 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 182 | Côn thu PPR 32-25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Van chặn f32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Van chặn f25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 185 | Vòi tay gạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 187 | Hương sen tắm di động | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 188 | Bồn nước inox thể tích 1.5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Máy bơm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Dây 2x1,5 phao, máy bơm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 192 | Ống PVC f110 | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 193 | Cút PVC f110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Ống PVC f60 | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 195 | Cút PVC f60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Tê f110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Tê f60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Cút PVC f110 chếch | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Cút PVC f60 chếch | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Phễu thu nước (bao gồm cả lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Xí bệt + vòi xịt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 202 | Lavabo | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 205 | Ván khuôn BT lót trụ cổng | Chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 206 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,4162 | m3 |
| 207 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây móng trụ cổng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,0608 | m3 |
| 208 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,563 | m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,3056 | m3 |
| 210 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0334 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0334 | 100m3 |
| 212 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 213 | Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 214 | Đèn cầu trang trí | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Thép ống vuông mạ kẽm 50x50x1 | Chương V E-HSMT | 78,0708 | kg |
| 216 | Thép ống vuông mạ kẽm 20x20x1 | Chương V E-HSMT | 58,395 | kg |
| 217 | Thép bản mạ kẽm 400x500x2 dày 2mm | Chương V E-HSMT | 49,707 | kg |
| 218 | Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Chương V E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| 219 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cổng thép | Chương V E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| 220 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,6564 | m2 |
| 221 | Khóa cổng | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 222 | Goong cổng | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 223 | Bánh xe sắt D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,3577 | 100m3 |
| 225 | Ván khuôn BT lót | Chương V E-HSMT | 0,1192 | 100m2 |
| 226 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,7722 | m3 |
| 227 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 5,2537 | m3 |
| 228 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 12,8852 | m3 |
| 229 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,7384 | m3 |
| 230 | Xây gạch xi măng M100# 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,4326 | m3 |
| 231 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,2881 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,2881 | 100m3 |
| 234 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 108,4869 | m2 |
| 235 | Sơn tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 108,4869 | m2 |
| 236 | Sắt hộp 20x20x1, làm hoa sắt | Chương V E-HSMT | 296,9628 | kg |
| 237 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 20x20 mm | Chương V E-HSMT | 0,2911 | tấn |
| 238 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 49,296 | m2 |
| 239 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 38,788 | m2 |
| 240 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch 24x6, XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,2442 | m2 |
| 241 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 12,3101 | m3 |
| 242 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km, ôtô 5T | Chương V E-HSMT | 0,1231 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 2 km | Chương V E-HSMT | 0,1231 | 100m3 |
| 244 | Đào đất, chiều rộng móng <=20 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,048 | 100m3 |
| 245 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,048 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,048 | 100m3 |
| 247 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 38,5636 | m3 |
| 248 | Bê tông sản xuất sân, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 27,1571 | m3 |
| 249 | Cắt sân bê tông | Chương V E-HSMT | 12,2 | 10m |
| 250 | Làm khe co | Chương V E-HSMT | 122 | m |
| 251 | Nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 373,865 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà trạm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 11,15 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 59,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 13,24 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép (tháo dỡ hệ xà gồ) | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 7,46 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V E-HSMT | 7 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,8419 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, tính như đất cấp IV - cự ly 2km | Chương V E-HSMT | 0,8419 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II - cự ly 2km | Chương V E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2875 | 100m3 |
| 14 | Mua cọc BTCT M300# KT: 0,2x0,2cm, L=5m | Chương V E-HSMT | 172,912 | m |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,504 | 100m |
| 16 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 5km,đất cấp IV - cự ly 2km | Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót đài móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót | Chương V E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đài móng, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,41 | m3 |
| 23 | Cốt thép móng, fi<=10mm | Chương V E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, fi<=18mm | Chương V E-HSMT | 0,5274 | tấn |
| 25 | Ván khuôn đáy | Chương V E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót dầm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 27 | Bê tông dầm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm móng, ván thép | Chương V E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép dầm móng, fi<=10mm | Chương V E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm móng, fi<=18mm | Chương V E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm móng, fi>18mm | Chương V E-HSMT | 0,6422 | tấn |
| 32 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,4202 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cột, fi<=10mm | Chương V E-HSMT | 0,0452 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, fi<=18mm | Chương V E-HSMT | 0,2712 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm | Chương V E-HSMT | 0,2048 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép dầm, fi>18mm | Chương V E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm, fi<=18mm | Chương V E-HSMT | 0,2065 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm, fi<=10mm | Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn | Chương V E-HSMT | 0,0615 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn, fi<=10mm | Chương V E-HSMT | 0,8467 | tấn |
| 44 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 28,4 | m3 |
| 45 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 46 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 161,66 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 143 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 68,03 | m2 |
| 49 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,91 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 44,46 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 54,12 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 70,8 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 217,94 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 176,53 | m2 |
| 55 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0808 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,6596 | m3 |
| 58 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung loại gạch đỏ (600x600mm), vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 34,51 | m2 |
| 61 | Ống nhựa PVC fi90mm | Chương V E-HSMT | 1,3 | m |
| 62 | Bê tông ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 63 | Ván khuôn ô văng | Chương V E-HSMT | 0,0329 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép ô văng, fi<=10mm | Chương V E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 65 | Cốt thép ô văng, fi>10mm | Chương V E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 66 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 67 | Ván khuôn giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,0241 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép giằng tường TH, fi<=10mm | Chương V E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,7617 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,7617 | tấn |
| 71 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V E-HSMT | 761,71 | kg |
| 72 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,5651 | 100m2 |
| 73 | Tấm úp nóc | Chương V E-HSMT | 20,11 | m |
| 74 | Ống nhựa PVC fi42mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | m |
| 75 | Rọ chắn rác | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | T thu nước 110-90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Ống nhựa PVC fi90mm | Chương V E-HSMT | 21,2 | m |
| 78 | Ống nhựa PVC fi110 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m |
| 79 | Đai bắt ống | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Vít đai | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 81 | Cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa cuốn ( Mô tơ, tay điều khiển, con lăn dẫn hướng, bộ lưu điện...) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Cửa sổ pano gỗ nhóm II chưa gồm sơn và công lắp dựng | Chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 84 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 86 | Sen hoa inox | Chương V E-HSMT | 27,6 | kg |
| 87 | Khóa móc treo | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Chốt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 89 | Móc + chốt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 92 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 93 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt mặt 4 lỗ liền ổ cắm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 102 | Hộp tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 105 | Vít nở | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 106 | Băng dính | Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 107 | Đèn cao áp ( bao gồm cần đèn AP05-D, bóng đèn led Alumos-D250w, chóa đèn NEPTUNE M150W hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V E-HSMT | 0,6012 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Bể xả | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,2211 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,1563 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II - cự ly 2km | Chương V E-HSMT | 0,1563 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V E-HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy bể xả, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V E-HSMT | 10,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy | Chương V E-HSMT | 0,0964 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đáy bể xả, fi<=18mm | Chương V E-HSMT | 0,8145 | tấn |
| 10 | Bê tông thành bể xả, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 | Chương V E-HSMT | 16,42 | m3 |
| 11 | Cốt thép thành bể xả, fi<=18mm | Chương V E-HSMT | 0,8488 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thành bể xả | Chương V E-HSMT | 0,7805 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 14 | Trát trụ đỡ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,98 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Bể hút | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 88,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,9896 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV - cự ly 2km | Chương V E-HSMT | 0,9896 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 6,403 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 3,3493 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,7188 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II - cự ly 2km | Chương V E-HSMT | 2,7188 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II | Chương V E-HSMT | 35,136 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 8,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V E-HSMT | 37,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản đáy | Chương V E-HSMT | 0,2716 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép đáy, fi<=18mm | Chương V E-HSMT | 2,7729 | tấn |
| 15 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 | Chương V E-HSMT | 31,58 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường | Chương V E-HSMT | 1,5364 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tường, fi<=18mm | Chương V E-HSMT | 1,8136 | tấn |
| 18 | Vữa lót, VXM50# | Chương V E-HSMT | 17,09 | m3 |
| 19 | Bê tông mái, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 44,57 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây tường bao quanh bể hút, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 14,909 | m3 |
| 21 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 121,6672 | m2 |
| 22 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 23 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V E-HSMT | 5,75 | m2 |
| 24 | Công đắp, trát cột thủy chí, sơn đỏ trắng | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| E | Hạng mục 5: Cống lấy nước | |||
| 1 | Đắp đất bờ quai, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào bể hút) | Chương V E-HSMT | 1,0803 | 100m3 |
| 2 | Đào phá bờ quai, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,0803 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 7,261 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 4,5544 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,0322 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II - cự ly 2km | Chương V E-HSMT | 1,0322 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp II | Chương V E-HSMT | 15,36 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy | Chương V E-HSMT | 0,1125 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép đáy, fi<=18mm | Chương V E-HSMT | 1,0112 | tấn |
| 13 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường | Chương V E-HSMT | 0,2591 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tường cống, fi<=18mm | Chương V E-HSMT | 0,3716 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V E-HSMT | 7 | đoạn cống |
| 17 | Cống hộp 1,5x1,5, L=2m/ tầm TTC | Chương V E-HSMT | 7 | đoạn cống |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 19 | Sản xuất hệ dàn van | Chương V E-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dàn van | Chương V E-HSMT | 0,1322 | tấn |
| 21 | Thép hình dàn van | Chương V E-HSMT | 134,193 | kg |
| 22 | Thép fi8mm | Chương V E-HSMT | 1,2852 | kg |
| 23 | Sản xuất cửa van | Chương V E-HSMT | 0,2424 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cửa van | Chương V E-HSMT | 0,2424 | tấn |
| 25 | Bu lông các loại | Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 26 | Cao su củ tỏi | Chương V E-HSMT | 6,88 | m |
| 27 | Máy đóng mở V2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 29 | Bê tông gia cố mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông gia cố | Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch xi măng, KT6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 32 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 33 | Xây gạch xi măng, KT 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 34 | Trát trụ đỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,66 | m2 |
| 35 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V E-HSMT | 38,56 | m3 |
| 36 | Ni lông | Chương V E-HSMT | 192,8 | m2 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V E-HSMT | 0,2892 | 100m3 |
| 38 | Cắt khe | Chương V E-HSMT | 3,6 | 10m |
| F | Hạng mục 6: Cống tiêu nước | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Đào phá bờ quai, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,6167 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 1,6688 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V E-HSMT | 6,428 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy | Chương V E-HSMT | 0,0987 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đáy, fi<=18mm | Chương V E-HSMT | 0,4445 | tấn |
| 11 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Chương V E-HSMT | 0,2835 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tường cống, fi<=18mm | Chương V E-HSMT | 0,4275 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V E-HSMT | 2 | đoạn cống |
| 15 | Cống hộp 1x1, L=2m/ tầm TTC | Chương V E-HSMT | 2 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V E-HSMT | 1 | mối nối |
| 17 | Sản xuất dàn van | Chương V E-HSMT | 0,1063 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dàn van | Chương V E-HSMT | 0,1063 | tấn |
| 19 | Thép hình dàn van | Chương V E-HSMT | 107,707 | kg |
| 20 | Thép fi8mm | Chương V E-HSMT | 1,2852 | kg |
| 21 | Sản xuất cửa van | Chương V E-HSMT | 0,1133 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cửa van | Chương V E-HSMT | 0,1133 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 24 | Máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 27 | Lắp đặt lưới chắn rác - lưới có khối lượng <= 5 tấn | Chương V E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 28 | Bu lông | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,14 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng trạm bơm tạm + nạo vét bể hút | |||
| 1 | Nạo vét bể hút | Chương V E-HSMT | 94,49 | m3 |
| 2 | Đào đất nền nhà máy, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 22,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( ống qua đường ) (đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,1015 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m đỡ đường ống hút | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4915 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,4915 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,4915 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,6883 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 68,8325 | m2 |
| 12 | Keo Silicon | Chương V E-HSMT | 5 | lọ |
| 13 | Ca xe vận chuyển | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| H | Hạng mục 8: Phần điện (tủ tổng + tủ điều khiển) | |||
| 1 | Tháo tủ tổng+ tủ điều khiển + tông ủ tụ bù | Chương V E-HSMT | 5 | 1 tủ |
| 2 | Tháo cáp phụ tải | Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 2000x800x600 dày 2mm | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt thanh cái dẹt 20x5mm | Chương V E-HSMT | 10 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV | Chương V E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt rơ le Eocr hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V E-HSMT | 11 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế <=1000V | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế <=1000V | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 21 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT 2000x800x600 dày 2 mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | ATM 3P 400 A EZC400N3400N hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | ATM 3P 125 A LV 516302 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | ATM 3P 32 A LV 510302 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Contactor 80 A LC1DT80AB7 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Contactor 25 A LC1D25M7 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | ATM 1P-10A-220V EZ9F34110 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | TI 50/5A - METSECT5CC004 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | TI 250/5A - METSECT5CC025 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | TI 500/5A - METSECT5MC050 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đồng hồ Volt 0- 500V - 16075 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đồng hồ Ampe 50/5A - 16079 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đồng hồ Ampe 250/5A - 16082 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Đồng hồ Ampe 500/5A - 16083 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Chuyển mạch Volt K1F027MLH hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Rơle EOCRDS3-05S - LT4760M7A hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Rơle EOCRDSS-60S - LT4730M7A hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đèn báo pha -XA2EVB hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Nút ấn ON-OFF có đèn - XA2EW hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Đèn chiếu sáng tủ + công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 (mạch động lực) | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 45 | Thanh cái đồng 20x5 | Chương V E-HSMT | 8,95 | kg |
| 46 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Đầu cốt nhôm M150 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Đầu cốt nhôm M50 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Đầu cốt nhôm M25 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 50 | Đầu cốt nhôm M10 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Chống sét van hạ áp | Chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 52 | Vật tư phụ | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 53 | Xe ô tô 2 tấn vận chuyển tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 54 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 400A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 32A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- điện từ, điện tử | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 60 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 63 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 64 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| I | Hạng mục 9: Tủ tụ bù 110 KVAR | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 2000x800x600 dày 2mm 2 lớp cánh | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ 250A | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Chương V E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V E-HSMT | 0,11 | 1 hệ thống |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại <= 10KV | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt bộ điều khiển 6 bước | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha (Xanh - Đỏ -Vàng ) | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt thanh cái dẹt 20x5mm | Chương V E-HSMT | 1 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế <=1000V | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp 95 mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp 16mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 18 | Vỏ tủ 2 lớp cánh sơn tĩnh điện KT 2000x800x600 dày 2 mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | ATM 3P- 250A LV525303 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | ATM 3P- 63A LV510305 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | ATM 3P- 25A LV510301 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | ATM 1P-10A-220V EZ9F34110 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Contactor chuyên dùng cho tụ 30 kVar LC1DPKR7 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Contactor chuyên dùng cho tụ 10 kVar LC1DFKR7 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tụ bù 10 kVar BLRCS100A120B44 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 2 | tụ |
| 26 | Tụ bù 30 kVar BLRCS303A364B44 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | tụ |
| 27 | Đồng hồ Volt 0- 500V - 16075 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đồng hồ Ampe 250/5A - 16082 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Chuyển mạch Volt K1F027MLH hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đèn báo pha -XA2EVB hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Bộ điều khiển 6 cấp VARLOGIC RT6 - 51207 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | TI 250/5A - METSECT5CC025 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | TI 500/5A - METSECT5MC050 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đèn chiếu sáng tủ + công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Quạt làm mát + bộ điều khiển | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Thanh cái đồng 20x5 | Chương V E-HSMT | 8,95 | kg |
| 40 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 42 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 43 | Cáp Cu/PVC 1x16 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 44 | Cáp Cu/PVC 1x10 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 45 | Dây mạch điều khiển 1x1.5mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Chống sét van hạ áp | Chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 47 | Vật tư phụ | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 48 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 200A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Chương V E-HSMT | 5 | tụ |
| 52 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 53 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| J | Hạng mục 1: Phần cơ khí | |||
| 1 | Tháo tổ máy bơm HL1120-6,5 + động cơ 33kW | Chương V E-HSMT | 3,6 | 1 tấn |
| 2 | Tháo dỡ 01 tổ máy bơm bơm mồi BCK 200-680, động cơ điện 7,5kW | Chương V E-HSMT | 0,15 | 1 tấn |
| 3 | Tháo ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 4 | Tháo ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 5 | Tháo mối nối ống bê tông đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 36 | mối nối |
| 6 | Tháo cút bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tháo cút, clap B, rọ rác thép D300 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tổ máy bơm HL980-9, động cơ điện 33kW | Chương V E-HSMT | 2,532 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tổ bơm mồi BCK 220-680, động cơ điện 11kW | Chương V E-HSMT | 0,25 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép D350x4 | Chương V E-HSMT | 27 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp gioăng cao su, đường kính cút d=350mm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống d=350mm | Chương V E-HSMT | 15 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 48 mm | Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút, kép, zắc co D48 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=48mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Bu lông M16x70 | Chương V E-HSMT | 279 | bộ |
| 17 | Zoăng D420/350 | Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 18 | Bộ lọc rác D200 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Băng tan | Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 20 | Xe ô tô tải có gắn cầu trục | Chương V E-HSMT | 5 | ca |
| K | Hạng mục 2: Trạm bơm tạm (cơ khí) | |||
| 1 | Tháo + lắp tủ điều khiển + tủ tụ bù | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Tháo + lắp cáp phụ tải | Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt M25 | Chương V E-HSMT | 12 | đầu cốt |
| 6 | Đầu cốt M6 | Chương V E-HSMT | 6 | đầu cốt |
| 7 | Tháo + lắp đặt tổ máy bơm HL1120-6.5, động cơ điện 33kW | Chương V E-HSMT | 1,8 | 1 tấn |
| 8 | Tháo + lắp đặt tổ máy bơm mồi BCK 200-680, động cơ điện 7.5kW | Chương V E-HSMT | 0,15 | 1 tấn |
| 9 | Tháo + lắp đặt ống thép D300 | Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 10 | Tháo +lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300 | Chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 11 | Tháo +lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300 | Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 12 | Tháo + lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=300mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Tháo + nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 12 | mối nối |
| 14 | Tháo + nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống d=300mm | Chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 15 | Tháo + lắp đặt ống nhựa HDPE làm đường ống mồi | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 16 | Zoăng D370/300 | Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 17 | Bu lông M16x70 | Chương V E-HSMT | 114 | bộ |
| 18 | Gu dông M16x280 | Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 19 | Đai ống bê tông D300 | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Bu lông chân bơm M24x150 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Bu lông máy mồi M22x120 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Ca xe vận chuyển | Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| L | Hạng mục 3: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tổ bơm chính HL980-9, động cơ điện 33kW-980v/p | Chương V E-HSMT | 3 | tổ bơm |
| 2 | Ống thép D350x4x3000 | Chương V E-HSMT | 3 | ống |
| 3 | Ống thép D350x4x2500 | Chương V E-HSMT | 9 | ống |
| 4 | Ống thép D350x4x2000 | Chương V E-HSMT | 6 | ống |
| 5 | Ống thép D350x4x1700 | Chương V E-HSMT | 3 | ống |
| 6 | Ống thép D350x4x500 | Chương V E-HSMT | 6 | ống |
| 7 | Cút thép 90 độ D350x4 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Cút thép 60 độ D350x4 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cút thép 30 độ D350x4 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Van ClapB D350 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Rọ rác + Kiềng đỡ | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Tổ bơm mồi BCK 220-680, động cơ điện 11kW | Chương V E-HSMT | 1 | tổ bơm |
| 13 | Bình cứu hỏa MFZ8 (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 14 | Quạt công nghiệp | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Chi phí vận chuyển xe | Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| M | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 5%*(A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi