Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐẮK NIA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc Gia, vốn huy động từ nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 10:39:00 đến ngày 2020-11-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,125,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tôn lạnh thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 232,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chỉ trần, thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 190,4 | m |
| 3 | Phá dỡ giằng mái thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,252 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn thủ công, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 278,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đà trần, xà gồ thủ công, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,66 | tấn |
| 6 | Phá dỡ gạch Ceramic thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 238,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 61,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 47,04 | m2 |
| 9 | Đục nhám sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 51,025 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50% tường ngoài nhà) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46,05 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50% diện tích tường trong nhà) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 108,3575 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (phần tường, trụ cột còn lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 108,3575 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (phần tường, trụ cột còn lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 98,2875 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ chành cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 52,4475 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa bó nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 35,325 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,808 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,2452 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9,8334 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,2452 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ đèn 1,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18 | cái |
| 22 | Tháo dỡ quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 23 | Tháo tủ điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 24 | Tháo công tắc, ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 25 | Tháo aptomat | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 26 | Tháo dây điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 105 | m |
| 27 | GCLD trần tôn lạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,3204 | 100m2 |
| 28 | Nẹp chỉ trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 190,4 | m |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 3,0216 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,6503 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,6503 | tấn |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic 400x400) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 240,948 | m2 |
| 33 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép (đa điểm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 12,48 | m2 |
| 34 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép (đơn điểm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,92 | m2 |
| 35 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép (chốt bán nguyệt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 47,04 | m2 |
| 36 | GCLD hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 47,04 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 51,025 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 51,025 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 51,025 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lại 50% tường ngoài nhà) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46,05 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lại 50% tường trong nhà) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 108,3575 | m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (phần tường trát lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46,05 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào tường trong nhà (phần tường trát lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 108,3575 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường trát lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 46,05 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường trát lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 108,3575 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào tường trong nhà (phần cạo bỏ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 108,3575 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường, trụ, cột cạo bỏ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 233,4775 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (phần tường, trụ, cột cạo bỏ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 98,2875 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường, trụ, cột cạo bỏ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 168,245 | m2 |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, chành cửa chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,396 | m3 |
| 52 | Trát chành cửa dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 27,92 | m2 |
| 53 | Bả bằng matít vào tường chành cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 27,92 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cành cửa) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 27,92 | m2 |
| 55 | Láng tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 52,4475 | m2 |
| 56 | Láng granitô tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 52,4475 | m2 |
| 57 | Láng bó nền, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 35,325 | m2 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 0,2128 | m3 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,12 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 4x6, mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,848 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,848 | m3 |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 18 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 55 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 105 | m |
| B | SÂN BÊ TÔNG MỞ RỘNG: | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,0961 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,0961 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,0961 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 69,87 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 69,87 | m3 |
| 6 | Làm khe dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 400 | m |
| C | SÂN BÊ TÔNG CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đục, cắt nền sân bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1.212,16 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 121,216 | m3 |
| 3 | Làm khe dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 700 | m |
| D | ĐƯỜNG BÊ TÔNG: | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,2912 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,2912 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 1,2912 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 21,52 | m3 |
| 6 | Làm khe dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 80 | m |
| E | KÈ ĐÁ, BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 17,926 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 4,174 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 6,608 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 2,3484 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V-EHSMT | 49,44 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi