Gói thầu: Gói thầu số: 30 20 PCNTL-XL: Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2020 – Giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201075155-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 30 20 PCNTL-XL: Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2020 – Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201075068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 15:09:00 đến ngày 2020-11-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 286,251,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ MUA TRONG NƯỚC | |||
| B | 1. Phần A cấp | |||
| C | TBA T5 KĐT Mễ Trì Hạ | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+2MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| D | TBA T7 KĐT Mễ Trì Hạ | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+2MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| E | TBA N3 KĐT Trung Văn | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| F | TBA N5 KĐT Trung Văn | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| G | TBA N5-2 KĐT Trung Văn | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| H | TBA N6 KĐT Trung Văn | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | tủ |
| I | 2. Phần B thực hiện | |||
| J | TBA T5 KĐT Mễ Trì Hạ | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| K | TBA T7 KĐT Mễ Trì Hạ | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| L | TBA N3 KĐT Trung Văn | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| M | TBA N5 KĐT Trung Văn | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| N | TBA N5-2 KĐT Trung Văn | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| O | TBA N6 KĐT Trung Văn | |||
| 1 | Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV | 1 | tủ | |
| P | VẬT TƯ MUA TRONG NƯỚC | |||
| Q | TBA T5 KĐT Mễ Trì Hạ | |||
| R | 1. Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 10 | cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | cái | |
| S | 2. Phần B thực hiện | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (57,64 kg/ bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt M120 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(300÷400) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(95÷240) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cáp trong nhà 3P 22kV Cu 3x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x300mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x300 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| T | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 300mm2. Loại cáp 22kV | 2 | đầu cáp | |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 120mm2. Loại cáp 22kV | 4 | đầu cáp | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | 0,0013 | Km | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | 0,0025 | Km | |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | 0,0025 | Km | |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | 0,005 | Km | |
| 7 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | 9 | bộ | |
| U | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | 0,0576 | tấn | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 1 | 10 đầu cốt | |
| 5 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤35mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤15kg/m | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤300mm2 | 1 | hộp nối (3pha) | |
| 8 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| V | TBA T7 KĐT Mễ Trì Hạ | |||
| W | 1. Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 10 | cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | cái | |
| X | 2. Phần B thực hiện | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (57,64 kg/ bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt M120 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(300÷400) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(95÷240) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cáp trong nhà 3P 22kV Cu 3x95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x300mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x300 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| Y | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 300mm2. Loại cáp 22kV | 2 | đầu cáp | |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 120mm2. Loại cáp 22kV | 4 | đầu cáp | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | 0,0013 | Km | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | 0,0025 | Km | |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | 0,0025 | Km | |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | 0,005 | Km | |
| 7 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | 9 | bộ | |
| Z | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | 0,0576 | tấn | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 1 | 10 đầu cốt | |
| 5 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤35mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤15kg/m | 0,05 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤300mm2 | 1 | hộp nối (3pha) | |
| 8 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AA | TBA N3 KĐT Trung Văn | |||
| AB | 1. Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | cái | |
| AC | 2. Phần B thực hiện | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Đầu cốt M120 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AD | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | 2 | đầu cáp | |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | 2 | đầu cáp | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | 0,0013 | Km | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | 0,002 | Km | |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | 0,0025 | Km | |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | 0,004 | Km | |
| 7 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | 7 | bộ | |
| AE | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | 0,0482 | tấn | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 5 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤35mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AF | TBA N5 KĐT Trung Văn | |||
| AG | 1. Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | cái | |
| AH | 2. Phần B thực hiện | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Đầu cốt M120 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 (cấp nguồn cho điện trở sấy) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| AI | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | 2 | đầu cáp | |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | 1 | đầu cáp | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | 0,0013 | Km | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | 0,002 | Km | |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | 0,0025 | Km | |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | 0,004 | Km | |
| 7 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây đổng M2x2,5mm2 | 15 | m | |
| AJ | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | 0,0482 | tấn | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 5 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤35mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AK | TBA N5-2 KĐT Trung Văn | |||
| AL | 1. Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | cái | |
| AM | 2. Phần B thực hiện | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Đầu cốt M120 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 (cấp nguồn cho điện trở sấy) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| AN | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | 2 | đầu cáp | |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | 1 | đầu cáp | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | 0,0013 | Km | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | 0,002 | Km | |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | 0,0025 | Km | |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | 0,004 | Km | |
| 7 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây đổng M2x2,5mm2 | 15 | m | |
| AO | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | 0,0482 | tấn | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 5 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤35mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AP | TBA N6 KĐT Trung Văn | |||
| AQ | 1. Phần A cấp | |||
| 1 | Đầu cốt M95 | 2 | cái | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 8 | cái | |
| 3 | Biển cấm lại gần | 1 | cái | |
| AR | 2. Phần B thực hiện | |||
| 1 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng M95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m |
| 3 | Dây đồng M50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Đầu cốt M120 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 (cấp nguồn cho điện trở sấy) | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| AS | Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV | 2 | đầu cáp | |
| 2 | Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | 1 | đầu cáp | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ | 0,0013 | Km | |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ | 0,002 | Km | |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa M95 | 0,0025 | Km | |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa M50 | 0,004 | Km | |
| 7 | Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây đổng M2x2,5mm2 | 15 | m | |
| AT | Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ tủ RMU | 0,0482 | tấn | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 5 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤35mm2 | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi