Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201064511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 16:52:00 đến ngày 2020-11-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,001,553,269 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ TRUNG THẾ | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT đơn: MT14-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT kép: MTK14-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 6 | Móng cột BT LT kép: MTK14-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 7 | Móng cột BT LT kép: MTA14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | móng |
| D | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| E | Phần kè móng | |||
| 1 | Kè móng kép 3 mặt : KMK-3A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Phần cột | |||
| G | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| H | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| I | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT2-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ cân 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-AT1-1C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà cầu dao phụ tải: XCD-AT1-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XĐ-1T(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XK-1T(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT2(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XRL-1T-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ35kV: XRL-AT2-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc: XCD-AT1-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Xà cầu dao đỉnh cột kép ngang: XCD-AT2-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Thang lên xuống: TS-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Giằng cột: GCA-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 22 | Giằng cột: GCA-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 23 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| J | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 822 | m |
| 2 | Dây ACSR-50/8 (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 1.986 | m |
| 3 | Dây ACSR-70/11 (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 3.291 | m |
| K | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Polymer: CN-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 5 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | quả |
| 6 | Cách điện chuỗi néo đơn polymer: CN-38.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | chuỗi |
| 7 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong A50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulong A150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo an toàn đường dây: BAT-ĐZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| L | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| M | Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | |||
| 1 | Rải căng dây dẫn AC-50 vị trí bẻ góc: AC-50BG | Làm giàn giáo | 4 | VT |
| 2 | Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc: AC-70BG | Làm giàn giáo | 5 | VT |
| 3 | Rải căng dây AC-50 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m: AC-50VĐg | Làm giàn giáo | 1 | VT |
| 4 | Rải căng dây tại vị trí vượt sông ≥ 50m: AC-50Vs | Làm giàn giáo | 1 | VT |
| N | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van thông minh 22KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 4 | Chống sét van thông minh 35KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | quả |
| 5 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 2 | bộ |
| 6 | Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-35KV Wireless (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 3 | bộ |
| O | PHẦN TBA | |||
| P | TBA Treo trên 2 cột LT | |||
| Q | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Kè nền trạm: KT-3A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Kè nền trạm: KT-3B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| R | Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | 10 | cái | |
| S | XÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà đầu trạm: XKL-1T-1(35) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Sàn thao tác : STT-I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| T | Các vật tư khác | |||
| U | Phần cầu chì | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV (Dây chảy: 10A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-36kV (Dây chảy: 8A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| V | Phần cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | quả |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 5 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | quả |
| 6 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | quả |
| W | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 48 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc : Cu/XLPE/PVC 35kV-1x50 (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 72 | m |
| 3 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x120 (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 30 | m |
| 4 | Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x240 (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 82,5 | m |
| X | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 | 60 | m | |
| Y | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 240 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 10 | Lạt nhựa: LN-40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | túi |
| 11 | Khóa đồng: KĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Biển tên TBA: BBTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn: BAT-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AA | Phần lắp đặt MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 2 | cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 3 | cái |
| AB | Phần rút ruột MBA | |||
| 1 | Rút ruột MBA 250kVA-22/0,4kV | Rút ruột tại hiện trường | 2 | cái |
| 2 | Rút ruột MBA 250kVA-35/0,4kV | Rút ruột tại hiện trường | 3 | cái |
| AC | Phần lắp đặt tủ điện | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| AD | Phần lắp đặt chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35KV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AE | Phần hotline TBA | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 35-120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Nắp chụp kẹp quai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| AF | PHẦN ĐZ HẠ THẾ | |||
| AG | Phần móng cột | |||
| AH | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV6,5-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MV6,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MV6,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MVK6,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MVK6,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Móng cột hạ thế MV7,5-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 7 | Móng cột hạ thế MV7,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Móng cột hạ thế MV7,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Móng cột hạ thế MVK7,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Móng cột hạ thế MVK7,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| AI | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT8,5-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MT8,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MTK8,5-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MTK8,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MT10HA-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Móng cột hạ thế MTK10HA-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AJ | Phần cột | |||
| AK | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 4 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 5 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| AL | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cái |
| 2 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 3 | Cột BLTL PC-I-10-190-3,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AM | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 5 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-42-2Tđ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-42-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Chụp cột vuông CV2m-2V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| AN | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 1.426 | m |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50 (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 1.857 | m |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70 (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 1.833 | m |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95 (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 1.521 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc AV-70 (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 1.810 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc AV-95 (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 5.430 | m |
| 7 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: Dây nhôm bọc AV-70(TD) | Nhân công kéo lại | 962 | m |
| 8 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: Dây nhôm bọc AV-95(TD) | Nhân công kéo lại | 2.886 | m |
| 9 | Sứ hạ thế : A30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 516 | quả |
| 10 | Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,8 | m |
| 11 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266 | cái |
| 12 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 14 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 15 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 716 | cái |
| 16 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | bộ |
| AO | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| AP | Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | |||
| AQ | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Tháo lắp, đấu trả | 136 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo lắp, đấu trả | 108 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo lắp, đấu trả | 34 | cái |
| 4 | Đấu lại hộp công tơ 1 pha lên ĐZ mới: ĐN-H1F | Tháo lắp, đấu trả | 66 | cái |
| 5 | Đấu lại hộp công tơ 3 pha lên ĐZ mới: ĐN-H3F | Tháo lắp, đấu trả | 11 | cái |
| 6 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 7 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-2x25mm2 (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 805,3 | m |
| 8 | Cáp nhôm hạ thế: AL/XLPE/PVC-0.6/1(1.2)kV-4x25mm2 (Vật tư A Cấp B lắp đặt) | Vật tư A Cấp B lắp đặt | 132,05 | m |
| 9 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | 710 | cái | |
| 10 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | 800 | bộ | |
| AR | Phần thu hồi | |||
| AS | VTTH nhập kho PCNĐ | |||
| AT | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT6.5) | Thu hồi | 3 | cái |
| AU | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| AV | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà hạ thế: (XĐV-4) | Thu hồi | 23 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế: (XKV-4) | Thu hồi | 5 | bộ |
| 3 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 91 | m |
| 4 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 225 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) | Thu hồi | 1.759 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 2.019 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x50) | Thu hồi | 402 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 1.633 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Thu hồi | 819 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) | Thu hồi | 520 | m |
| AW | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT | Thu hồi | 723 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 102 | m |
| AX | VTTH trả dân | |||
| AY | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: [H5.5] | Thu hồi | 28 | cái |
| 2 | Trụ bê tông tự đúc: [BT5] | Thu hồi | 9 | cái |
| AZ | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| BA | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá bê tông đường: PBT | Hoàn trả MB | 34,08 | m3 |
| BB | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí thi công hotline | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | 1 | 1 cò |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi