Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công cải tạo công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201083073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU TRÍ TUỆ DAVILAW |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công cải tạo công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20201082925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:48:00 đến ngày 2020-11-09 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,315,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,988 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,9921 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7355 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi tập kết, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4473 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4473 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4473 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,602 | m2 |
| 9 | Nhân công dọn dẹp vật liệu phá dỡ và vệ sinh sau khi hoàn thiện công trình. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Công |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,9921 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazo kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 265,554 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,233 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,6 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép gia cường cửa hất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2957 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,376 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,632 | m2 |
| 19 | Ốp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,376 | m2 |
| 20 | Lát gạch chống trơn 300x300 khu wc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,06 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compac chịu nước bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,95 | cái |
| 22 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact chiu nước ngăn khu wc bao gồm chân và các phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,427 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa trượt bằng cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,2628 | m2 |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,2628 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn Led vuông 200x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Led ống dài 0,3x1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện âm tường đế nhựa 2 Module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,358 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,68 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,68 | 1m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,716 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,956 | m2 |
| 40 | Sửa chữa lại các cửa 20% cửa đi pa nô kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3596 | m2 |
| 41 | Sửa chữa lại các cửa 20% cửa sổ pano kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,536 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 205,4152 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0542 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,32 | md |
| 45 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,6 | md |
| 46 | Ke chống bão tạm tính 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 821,6608 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,708 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,708 | 1m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 290,1117 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 507,1725 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 5% khối lượng trát tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,5056 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,5056 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 290,1117 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,3586 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,3586 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 507,1725 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6832 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,484 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,484 | m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4786 | m3 |
| 61 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,5242 | m2 |
| 62 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa khung nhựa lõi thép, kính dầy 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2 | m2 |
| 63 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhựa lõi thép. Kính dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 64 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 70 | Điều hòa 9000 BTU - 1000W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 80 | Bộ ống dẫn ga D10, D6 dày 0,61mm bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 81 | Lắp đặt ống thu nước ngưng ruột gà, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 82 | Tủ điện 220x198x90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt xí bệt loại tốt: chậu xí bệt két liền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 90 | Tiểu nam loại cảm ứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bộ tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt khóa PPR ĐK42mm (Van 2 chiều D42) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt khóa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 113 | Co inox đục lỗ cấp nước tecinox D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện bộ đai Inox phụ kiện vít nở các loại D42-D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (che đầu nối thông hơi). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/63mm (ống thăm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê thu 90 độ PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp dựng xiphong con thỏ D50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng đai vít giữa ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 120mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp dựng đai ôm ống Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Nhân công di chuyển các trang thiết bị trong phòng làm việc ra ngoài để phục vụ cho công tác cải tạo. Sau đó di chuyển lại các trang thiết bị, dọn dẹp vệ sinh hoàn trả lại mặt bằng công trình. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | NC |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,7458 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,402 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.076,5217 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,5998 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,8841 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9243 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp theo , ngoài phạm vi 5km. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9243 | 100m3 |
| 9 | Lớp lót nilong nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 385,998 | m2 |
| 10 | Bê tông nền tầng 1 dày 100cm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,5998 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 mm (gạch granite: MTC*1,3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 807,0299 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường các phòng làm việc, hành lang, cột-tiết diện gạch 70x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,9305 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch giả gỗ tiết diện gạch 800x150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 209,2143 | m2 |
| 14 | Ốp len nhựa giả gỗ ốp chân tường kích thước 76x16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,446 | m |
| 15 | Ốp chân tường bằng gạch giả gỗ, cột-tiết diện gạch 76x16mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4551 | m2 |
| 16 | Lát nền, chống trơn-tiết diện gạch 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,2897 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5.175,9958 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.124,6422 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.051,3536 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công vị trí trục 6. đoạn C-D tầng 1 và 3. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,275 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4013 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,83 | m2 |
| 23 | Sơn tường vị trí đã trát lại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,83 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 398,6444 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9864 | 100m2 |
| 26 | Ke chống bão tạm tính 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.594,5776 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,4304 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,4304 | 1m2 |
| 29 | Đục bỏ lớp vữa lớp trát, láng sê nô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 199,424 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sê nô thoát nước mái. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 199,424 | m2 |
| 31 | Trát sê nô đánh dốc về phía đường ống thoát nước mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 199,424 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa cũ để thay thế cửa mới bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175,6434 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,5076 | m2 |
| 34 | Sản xuất hoa sắt vuông 12x12 thay thế hoa sắt hiện trạng. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,7362 | m2 |
| 35 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo cửa đến khi hoàn thiện. Kính trắng dày 6,38mm, phương pháp lựa chọn tính thêm, kính 2 lớp dày 6,38mm . | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,315 | m2 |
| 36 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo cửa đến khi hoàn thiện. Kính trắng dày 6,38mm, phương pháp lựa chọn tính thêm, kính 2 lớp dày 6,38mm . | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,77 | m2 |
| 37 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép (vách kính kết hợp cửa dưới mở lùa). Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo cửa đến khi hoàn thiện. Kính trắng dày 6,38mm, phương pháp lựa chọn tính thêm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,33 | m2 |
| 38 | Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép mở hất. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo cửa đến khi hoàn thiện. Kính trắng dày 6,38mm, phương pháp lựa chọn tính thêm, kính 2 lớp dày 6,38mm . | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m2 |
| 39 | Gia công sản xuất lắp dựng vách kính cố định hệ Stick đố nhôm. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo cửa đến khi hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,478 | m2 |
| 40 | Gia công sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 1 cánh mở quay. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo với cửa đến khi hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,7654 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ toàn bộ cửa gỗ cũ để vệ sinh trước khi sơn lại. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 244,845 | m2 |
| 42 | Vệ sinh cửa, khắc phục cánh sệ cong vênh, thay thế chốt, hoàn thiện cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,969 | m2 |
| 43 | Sơn toàn bộ cửa cũ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 244,845 | m2 |
| 44 | Cạo rỉ các cửa hoa sắt cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2396 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2396 | 1m2 |
| 46 | Đào móng đường dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II. Hệ số ta luy 1,2. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0001 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5385 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,749 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1763 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,05 | m3 |
| 53 | Láng nền sảnh dốc dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | m2 |
| 54 | Láng granitô nền sảnh dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát thành đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0284 | m2 |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sảnh dốc. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0284 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu tam cấp cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2742 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,571 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp theo , ngoài phạm vi 5km. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2792 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8896 | m3 |
| 64 | Trát mặt bậc + cổ bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,012 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,012 | m2 |
| 66 | Lát đá granit | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,4 | m2 |
| 67 | Phá dỡ mặt bậc + cổ bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,144 | m2 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,144 | m2 |
| 72 | Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu hoa sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,232 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,232 | 1m2 |
| 74 | Nhân công vệ sinh trà nhám, sau đó sơn lại tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3887 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh khu wc chung (SL 3): | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,975 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7259 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,38 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ gạch ốp tường toàn bộ khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 202,9265 | m2 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1454 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1454 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển 1km vật liệu phá dỡ tiếp theo , ngoài phạm vi 5km. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1454 | 100m3 |
| 83 | Vệ sinh mặt tường trước khi ốp lại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 272,6568 | m2 |
| 84 | Ốp tường mới tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 272,6568 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch Sika chống thấm nền wc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,0083 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,0083 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,0083 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp đặt tấm compac chịu nước ngăn vệ sinh chân inox 304 độ dày 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8275 | m2 |
| 89 | Lắp đặt bàn đá granite khu vệ sinh chung bao gồm cả chân giá đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,237 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 95 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 203,9936 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp đặt tấm Poly Carbonate đặc dày 3mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,64 | m2 |
| 97 | Gia công thép hộp mái sảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1119 | tấn |
| 98 | Lắp dựng thép hộp mái sảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1119 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép mái sảnh bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6744 | 1m2 |
| 100 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần D120 P=5w. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần KT300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Led dây hắt trần 150w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 108 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần D120 P=5w. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần KT300x1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn Led dây hắt trần 150w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 115 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần D140x140 P=8w. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần KT300x1200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn Led dây hắt trần 150w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt bình nước nóng 15L - 2500W (Báo giá thị trường). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 chấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt xí bệt loại tốt: chậu xí bệt két liền hiệu Viglacera V62 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa xịt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 138 | Tiểu nam loại cảm ứng Viglacera BS604 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bộ tiểu nữ (vigracera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50/42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42/32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt khóa D50 PPR, (van 2 chiều ĐK50mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt khóa D32 PPR, (van 2 chiều ĐK 32mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt khóa D25mm PPR | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt khóa D20 mm PPR | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện bộ đai Inox phụ kiện vít nở các loại D20-D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (che đầu nối thông hơi). | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/63mm (ống thăm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mm (ống thăm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/50mm (ống thăm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 195 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 196 | Cung cấp, lắp dựng xiphong con thỏ D50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 197 | Cung cấp, lắp dựng đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2567 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4731 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,7611 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,5666 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,644 | m2 |
| 7 | Láng lòng rãnh + thành rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,241 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2433 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6344 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8911 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 111 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất trả hố mòng bằng 1/3 kl đào, đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1752 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7344 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót đáy móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1538 | m3 |
| 16 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6811 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9464 | m2 |
| 18 | Láng lòng + thành hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4364 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0972 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0076 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất trả hố mòng bằng 1/3 kl đào, đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,7 | đoạn |
| 25 | Bóc bỏ toàn bộ lớp gạch lát sân gạch Terazzo hiện trạng KT 300x300. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.027,8 | m2 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7195 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7195 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển 1km vật liệu phá dỡ tiếp theo , ngoài phạm vi 5km. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7195 | 100m3 |
| 29 | Lớp ni lông nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,4 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,7 | m3 |
| 31 | Cắt khe co giãn bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,112 | 10m |
| 32 | Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,278 | 100m2 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8728 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót bó vỉa M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,596 | m3 |
| 36 | Mua bó vỉa bồn cây, bó vỉa đá KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,2 | md |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,2 | cái |
| 38 | Mua Đắp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,9204 | m3 |
| 39 | Đắp đất màu bồn hoa. Vật liệu đất màu tạm tính: 170.000 đ/m3. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,9204 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hoa sắt tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,081 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2756 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7523 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi tập kết, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0928 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0928 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp theo , ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0928 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,333 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng bê tông lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3718 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,4611 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0295 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1314 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1682 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4221 | m3 |
| 17 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,024 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,024 | m2 |
| 19 | Gia công sản xuất lắp dựng hoa sắt tường rào, trang trí hoa văn thẩm mỹ. Chi phí đến khi lắp dựng hoàn thiện. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,169 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cánh cổng phụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,632 | m2 |
| 21 | Phá dỡ hoa sắt phía trên biển tên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5512 | m2 |
| 22 | Gia công sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3018 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8672 | m2 |
| 24 | Sơn trụ cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8672 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,0953 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,7345 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,3764 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,011 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 20% khối lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,6965 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,4191 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,3469 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8753 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,0953 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,1109 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,011 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1237 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1237 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0257 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0257 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1118 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1118 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,4065 | 1m2 |
| 14 | Rải lớp ni lon tái sinh để thi công nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8405 | m3 |
| 18 | Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0668 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9558 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,008 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,461 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1502 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1502 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0319 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0319 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1453 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1453 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,3682 | 1m2 |
| 14 | Rải lớp ni lon tái sinh để thi công nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,1 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,51 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,1 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7477 | m3 |
| 18 | Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0628 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3188 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4178 | m3 |
| 22 | Bê tông đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,39 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,568 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,24 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5993 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | gốc |
| 3 | Ca máy di chuyển cây bằng cần trục ô tô sức nâng 10T. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,508 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2604 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2587 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,89 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,76 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép -búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi tập kết, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2771 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2771 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển1km vật liệu phá dỡ tiếp theo , ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2771 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,24 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,932 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 235 | m2 |
| J | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi