Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công cải tạo công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201083073-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU TRÍ TUỆ DAVILAW
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công cải tạo công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20201082925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 16:48:00 đến ngày 2020-11-09 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,315,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính. Mô tả kỹ thuật tại chương V 80,988 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,9921 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7355 m3
4 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi tập kết, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4473 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4473 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4473 100m3
7 Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,12 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,602 m2
9 Nhân công dọn dẹp vật liệu phá dỡ và vệ sinh sau khi hoàn thiện công trình. Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 Công
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,9921 m3
11 Lát gạch Terrazo kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 265,554 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,233 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,6 m2
14 Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2 m2
15 Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép gia cường cửa hất Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2957 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,376 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 79,632 m2
19 Ốp gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,376 m2
20 Lát gạch chống trơn 300x300 khu wc Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,06 m2
21 Sản xuất lắp dựng vách ngăn compac chịu nước bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,95 cái
22 Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact chiu nước ngăn khu wc bao gồm chân và các phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,427 m2
23 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa trượt bằng cửa nhựa lõi thép gia cường, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6 m2
25 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 176,2628 m2
26 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 176,2628 m2
27 Lắp đặt đèn Led vuông 200x200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
28 Lắp đặt đèn Led ống dài 0,3x1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 11 bộ
29 Lắp đặt công tắc 2 chấu Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
32 Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
33 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
34 Tủ điện âm tường đế nhựa 2 Module Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,358 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,68 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,68 1m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 82,716 m2
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 98,956 m2
40 Sửa chữa lại các cửa 20% cửa đi pa nô kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,3596 m2
41 Sửa chữa lại các cửa 20% cửa sổ pano kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,536 m2
42 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 205,4152 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,0542 100m2
44 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,32 md
45 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 34,6 md
46 Ke chống bão tạm tính 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 821,6608 m2
47 Cạo bỏ lớp kim loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 111,708 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 111,708 1m2
49 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 290,1117 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 507,1725 m2
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 5% khối lượng trát tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,5056 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,5056 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 290,1117 m2
54 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,3586 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25,3586 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 507,1725 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,6832 m3
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,484 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,484 m2
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4786 m3
61 Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,5242 m2
62 Gia công sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa khung nhựa lõi thép, kính dầy 6,38mm. Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2 m2
63 Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhựa lõi thép. Kính dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,36 m2
64 Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,36 m2
65 Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
67 Lắp đặt quạt thông gió âm tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
68 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
69 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 máy
70 Điều hòa 9000 BTU - 1000W Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
71 Lắp đặt công tắc 2 chấu Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
72 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 140 m
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 m
77 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
80 Bộ ống dẫn ga D10, D6 dày 0,61mm bọc bảo ôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 m
81 Lắp đặt ống thu nước ngưng ruột gà, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
82 Tủ điện 220x198x90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
84 Lắp đặt gương soi và phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
85 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
86 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
87 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
88 Lắp đặt xí bệt loại tốt: chậu xí bệt két liền Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
89 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
90 Tiểu nam loại cảm ứng Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
91 Lắp đặt bộ tiểu nữ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
92 Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
98 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
99 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 37 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
104 Lắp đặt tê thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42/32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
105 Lắp đặt tê thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
106 Lắp đặt tê thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
107 Lắp đặt tê thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
108 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42/32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
109 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
110 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
111 Lắp đặt khóa PPR ĐK42mm (Van 2 chiều D42) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
112 Lắp đặt khóa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
113 Co inox đục lỗ cấp nước tecinox D42 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
114 Cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện bộ đai Inox phụ kiện vít nở các loại D42-D20 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 bộ
115 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
116 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m
117 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
118 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
119 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
120 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
121 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
122 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
123 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
124 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
125 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
126 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
127 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
128 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
129 Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (che đầu nối thông hơi). Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
130 Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
131 Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
132 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
133 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/63mm (ống thăm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
134 Lắp đặt tê thu 90 độ PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
136 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
137 Cung cấp, lắp dựng xiphong con thỏ D50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
138 Cung cấp, lắp dựng đai vít giữa ống Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 bộ
139 Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
140 Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 120mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
142 Cung cấp, lắp dựng đai ôm ống Inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Nhân công di chuyển các trang thiết bị trong phòng làm việc ra ngoài để phục vụ cho công tác cải tạo. Sau đó di chuyển lại các trang thiết bị, dọn dẹp vệ sinh hoàn trả lại mặt bằng công trình. Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 NC
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,7458 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,402 100m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.076,5217 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,5998 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,8841 m3
7 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9243 100m3
8 Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp theo , ngoài phạm vi 5km. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9243 100m3
9 Lớp lót nilong nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 385,998 m2
10 Bê tông nền tầng 1 dày 100cm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 38,5998 m3
11 Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600 mm (gạch granite: MTC*1,3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 807,0299 m2
12 Ốp chân tường các phòng làm việc, hành lang, cột-tiết diện gạch 70x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,9305 m2
13 Lát nền, sàn gạch giả gỗ tiết diện gạch 800x150mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 209,2143 m2
14 Ốp len nhựa giả gỗ ốp chân tường kích thước 76x16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 153,446 m
15 Ốp chân tường bằng gạch giả gỗ, cột-tiết diện gạch 76x16mm. Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4551 m2
16 Lát nền, chống trơn-tiết diện gạch 300x300 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 59,2897 m2
17 Cạo bỏ sơn tường cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 5.175,9958 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4.124,6422 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.051,3536 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công vị trí trục 6. đoạn C-D tầng 1 và 3. Mô tả kỹ thuật tại chương V 11,275 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4013 m3
22 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,83 m2
23 Sơn tường vị trí đã trát lại bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,83 m2
24 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 398,6444 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,9864 100m2
26 Ke chống bão tạm tính 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.594,5776 m2
27 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,4304 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,4304 1m2
29 Đục bỏ lớp vữa lớp trát, láng sê nô Mô tả kỹ thuật tại chương V 199,424 m2
30 Quét dung dịch chống thấm sê nô thoát nước mái. Mô tả kỹ thuật tại chương V 199,424 m2
31 Trát sê nô đánh dốc về phía đường ống thoát nước mái, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 199,424 m2
32 Tháo dỡ cửa cũ để thay thế cửa mới bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 175,6434 m2
33 Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ hiện trạng Mô tả kỹ thuật tại chương V 90,5076 m2
34 Sản xuất hoa sắt vuông 12x12 thay thế hoa sắt hiện trạng. Mô tả kỹ thuật tại chương V 86,7362 m2
35 Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh mở quay. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo cửa đến khi hoàn thiện. Kính trắng dày 6,38mm, phương pháp lựa chọn tính thêm, kính 2 lớp dày 6,38mm . Mô tả kỹ thuật tại chương V 92,315 m2
36 Gia công sản xuất lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo cửa đến khi hoàn thiện. Kính trắng dày 6,38mm, phương pháp lựa chọn tính thêm, kính 2 lớp dày 6,38mm . Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,77 m2
37 Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép (vách kính kết hợp cửa dưới mở lùa). Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo cửa đến khi hoàn thiện. Kính trắng dày 6,38mm, phương pháp lựa chọn tính thêm, kính 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,33 m2
38 Gia công sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép mở hất. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo cửa đến khi hoàn thiện. Kính trắng dày 6,38mm, phương pháp lựa chọn tính thêm, kính 2 lớp dày 6,38mm . Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,68 m2
39 Gia công sản xuất lắp dựng vách kính cố định hệ Stick đố nhôm. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo cửa đến khi hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật tại chương V 44,478 m2
40 Gia công sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa 1 cánh mở quay. Chi phí đã bao gồm các phụ kiện đi kèm theo với cửa đến khi hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,7654 m2
41 Tháo dỡ toàn bộ cửa gỗ cũ để vệ sinh trước khi sơn lại. Mô tả kỹ thuật tại chương V 244,845 m2
42 Vệ sinh cửa, khắc phục cánh sệ cong vênh, thay thế chốt, hoàn thiện cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,969 m2
43 Sơn toàn bộ cửa cũ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 244,845 m2
44 Cạo rỉ các cửa hoa sắt cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,2396 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,2396 1m2
46 Đào móng đường dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II. Hệ số ta luy 1,2. Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,0001 m3
47 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0581 100m2
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,5385 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,749 m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1763 100m3
51 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,7 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,05 m3
53 Láng nền sảnh dốc dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 47 m2
54 Láng granitô nền sảnh dốc Mô tả kỹ thuật tại chương V 47 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 trát thành đường dốc Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,0284 m2
56 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sảnh dốc. Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,0284 m2
57 Phá dỡ kết cấu tam cấp cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,2742 m3
58 Phá dỡ kết cấu bê tông lót bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,571 m3
59 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2285 100m3
60 Vận chuyển đất 4km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2285 100m3
61 Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp theo , ngoài phạm vi 5km. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2285 100m3
62 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,2792 m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8896 m3
64 Trát mặt bậc + cổ bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,012 m2
65 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,012 m2
66 Lát đá granit Mô tả kỹ thuật tại chương V 33,4 m2
67 Phá dỡ mặt bậc + cổ bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V 63,144 m2
68 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0316 100m3
69 Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0316 100m3
70 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0316 100m3
71 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V 63,144 m2
72 Vệ sinh, cạo rỉ các kết cấu hoa sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,232 m2
73 Sơn sắt thép cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,232 1m2
74 Nhân công vệ sinh trà nhám, sau đó sơn lại tay vịn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 công
75 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,3887 m3
76 Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh khu wc chung (SL 3): Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,975 m2
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7259 m3
78 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,38 m2
79 Tháo dỡ gạch ốp tường toàn bộ khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 202,9265 m2
80 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1454 100m3
81 Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1454 100m3
82 Vận chuyển 1km vật liệu phá dỡ tiếp theo , ngoài phạm vi 5km. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1454 100m3
83 Vệ sinh mặt tường trước khi ốp lại Mô tả kỹ thuật tại chương V 272,6568 m2
84 Ốp tường mới tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 272,6568 m2
85 Quét dung dịch Sika chống thấm nền wc Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,0083 m2
86 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,0083 m2
87 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 61,0083 m2
88 Cung cấp lắp đặt tấm compac chịu nước ngăn vệ sinh chân inox 304 độ dày 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8275 m2
89 Lắp đặt bàn đá granite khu vệ sinh chung bao gồm cả chân giá đỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,237 m2
90 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
91 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
92 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
93 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật tại chương V 39 bộ
94 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
95 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 203,9936 m2
96 Cung cấp lắp đặt tấm Poly Carbonate đặc dày 3mm. Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,64 m2
97 Gia công thép hộp mái sảnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1119 tấn
98 Lắp dựng thép hộp mái sảnh Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1119 tấn
99 Sơn sắt thép mái sảnh bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,6744 1m2
100 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
101 Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần D120 P=5w. Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 bộ
102 Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần KT300x600 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
103 Lắp đặt đèn Led dây hắt trần 150w Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
106 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
107 Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 m
108 Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần D120 P=5w. Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
109 Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần KT300x1200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
110 Lắp đặt đèn Led dây hắt trần 150w Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
113 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
114 Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 35 m
115 Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần D140x140 P=8w. Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
116 Lắp đặt đèn Led trang trí âm trần KT300x1200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
117 Lắp đặt đèn Led dây hắt trần 150w Mô tả kỹ thuật tại chương V 25 bộ
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 m
120 Lắp đặt công tắc 3 chấu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
122 Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
123 Cung cấp, lắp đặt bình nước nóng 15L - 2500W (Báo giá thị trường). Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
124 Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 bộ
125 Lắp đặt quạt thông gió âm trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
127 Lắp đặt công tắc 2 chấu Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
130 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 90 m
131 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 bộ
132 Lắp đặt gương soi và phụ kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
133 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
134 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
135 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
136 Lắp đặt xí bệt loại tốt: chậu xí bệt két liền hiệu Viglacera V62 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa xịt Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
138 Tiểu nam loại cảm ứng Viglacera BS604 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
139 Lắp đặt bộ tiểu nữ (vigracera hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
140 Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
141 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,76 100m
146 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
147 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
148 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 cái
150 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
151 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
153 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
154 Lắp đặt tê thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
155 Lắp đặt tê thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 17 cái
156 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50/42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
157 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 42/32mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
158 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
159 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
160 Lắp đặt khóa D50 PPR, (van 2 chiều ĐK50mm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
161 Lắp đặt khóa D32 PPR, (van 2 chiều ĐK 32mm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
162 Lắp đặt khóa D25mm PPR Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
163 Lắp đặt khóa D20 mm PPR Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
164 Cung cấp, lắp đặt, hoàn thiện bộ đai Inox phụ kiện vít nở các loại D20-D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 bộ
165 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,32 100m
166 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
167 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK75mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
168 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,04 100m
169 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,48 100m
170 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
171 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
172 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 45 cái
173 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
174 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 cái
175 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
176 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 39 cái
177 Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (che đầu nối thông hơi). Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
178 Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 21 cái
179 Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
180 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
181 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/63mm (ống thăm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
182 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mm (ống thăm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
183 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
184 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
185 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
186 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/50mm (ống thăm) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
187 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
188 Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
189 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
190 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
191 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
192 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
193 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/42mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
194 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
195 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 cái
196 Cung cấp, lắp dựng xiphong con thỏ D50mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
197 Cung cấp, lắp dựng đai vít giữ ống Mô tả kỹ thuật tại chương V 80 bộ
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN VƯỜN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,2567 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4731 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2218 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,7611 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,5666 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 128,644 m2
7 Láng lòng rãnh + thành rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 165,241 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2433 100m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,6344 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8911 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 111 1cấu kiện
12 Đắp đất trả hố mòng bằng 1/3 kl đào, đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1752 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7344 m3
14 Ván khuôn bê tông lót đáy móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,005 100m2
15 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1538 m3
16 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,6811 m3
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,9464 m2
18 Láng lòng + thành hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4364 m2
19 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0043 100m2
20 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0972 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0076 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 1cấu kiện
23 Đắp đất trả hố mòng bằng 1/3 kl đào, đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0058 100m3
24 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,7 đoạn
25 Bóc bỏ toàn bộ lớp gạch lát sân gạch Terazzo hiện trạng KT 300x300. Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.027,8 m2
26 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7195 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7195 100m3
28 Vận chuyển 1km vật liệu phá dỡ tiếp theo , ngoài phạm vi 5km. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7195 100m3
29 Lớp ni lông nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 115,4 m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 68,7 m3
31 Cắt khe co giãn bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,112 10m
32 Rải thảm mặt sân Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,278 100m2
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,8728 m3
34 Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1064 100m2
35 Bê tông lót bó vỉa M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,596 m3
36 Mua bó vỉa bồn cây, bó vỉa đá KT 100x200mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,2 md
37 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật tại chương V 53,2 cái
38 Mua Đắp đất màu bồn hoa Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,9204 m3
39 Đắp đất màu bồn hoa. Vật liệu đất màu tạm tính: 170.000 đ/m3. Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,9204 m3
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hoa sắt tường rào cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 36,081 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,2756 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7523 m3
4 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi tập kết, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0928 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0928 100m3
6 Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp theo , ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0928 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,333 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,7 100m3
9 Ván khuôn móng bê tông lót Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0708 100m2
10 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3718 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,4611 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1062 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0295 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm. Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1314 tấn
15 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,1682 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,4221 m3
17 Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,024 m2
18 Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,024 m2
19 Gia công sản xuất lắp dựng hoa sắt tường rào, trang trí hoa văn thẩm mỹ. Chi phí đến khi lắp dựng hoàn thiện. Mô tả kỹ thuật tại chương V 48,169 m2
20 Tháo dỡ cánh cổng phụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,632 m2
21 Phá dỡ hoa sắt phía trên biển tên Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5512 m2
22 Gia công sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3018 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ cổng Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,8672 m2
24 Sơn trụ cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,8672 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,0953 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 41,7345 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,3764 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,011 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 20% khối lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,6965 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,4191 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,3469 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,8753 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 67,0953 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 71,1109 m2
11 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,011 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 01
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,728 m3
2 Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0058 100m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0096 100m2
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,144 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0576 100m2
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,576 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1237 tấn
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1237 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0257 tấn
10 Lắp vì kèo thép. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0257 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1118 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1118 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,4065 1m2
14 Rải lớp ni lon tái sinh để thi công nền Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,7 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 27 m2
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,8405 m3
18 Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0384 100m3
19 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0508 100m2
20 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0668 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,9558 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3 m3
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,008 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,8 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,461 100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 02
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,16 m3
2 Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0072 100m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,012 100m2
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,18 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,072 100m2
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,72 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1502 tấn
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1502 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0319 tấn
10 Lắp vì kèo thép. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0319 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1453 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1453 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,3682 1m2
14 Rải lớp ni lon tái sinh để thi công nền Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,1 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,51 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,1 m2
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,7477 m3
18 Đắp đất trả hố móng 1/3 kl đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0475 100m3
19 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0628 100m2
20 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3188 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4178 m3
22 Bê tông đường dốc Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,39 m3
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,568 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,24 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5993 100m2
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 gốc
3 Ca máy di chuyển cây bằng cần trục ô tô sức nâng 10T. Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 ca
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,508 m3
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2604 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2587 tấn
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 136,89 m2
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,76 m3
9 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép -búa căn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,44 m3
10 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi tập kết, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km. Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2771 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2771 100m3
12 Vận chuyển1km vật liệu phá dỡ tiếp theo , ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2771 100m3
I HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,24 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,932 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Mô tả kỹ thuật tại chương V 235 m2
J HẠNG MỤC KHÁC
1 Bảo hiểm công trình Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->