Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống đường giao thông nội đồng và kè sông Cầu Dừa trước trung tâm xã; Hạng mục: Kè sông Cầu Dừa trước trung tâm xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201081114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Nam Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống đường giao thông nội đồng và kè sông Cầu Dừa trước trung tâm xã; Hạng mục: Kè sông Cầu Dừa trước trung tâm xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20201081030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 10:21:00 đến ngày 2020-11-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,473,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Kè | |||
| 1 | Đào bùn + đất phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,436 | 100m³ |
| 2 | Đào bùn + đất phong hóa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,618 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,262 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 0,615km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,262 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,262 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100m³ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,413 | 100m³ |
| 8 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,594 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,937 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 0,615km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,937 | 100m³/km |
| 11 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,937 | 100m³ |
| 12 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,017 | 100m |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,15 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,38 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,438 | 100m² |
| 17 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,63 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,473 | 100m |
| 19 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,87 | m² |
| 20 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,43 | m³ |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,69 | m³ |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,381 | 100m² |
| B | Dầm dọc BTCT | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,63 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,15 | m³ |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,728 | 100m² |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,06 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,982 | 100m² |
| 9 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,15 | tấn |
| 10 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,15 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,515 | 10 tấn/km |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.870 | cái |
| C | Khóa Kè | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,79 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m² |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,07 | m² |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,95 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,18 | m² |
| D | Cột lan can | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m³ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 10 tấn/km |
| 8 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | tấn |
| 11 | Ống thép d60 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.898,57 | kg |
| 12 | Thép bản d10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,19 | kg |
| E | Thi công Kè | |||
| 1 | Mua đất để đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,245 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | 100m³ |
| 3 | Mua đất để đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,437 | m³ |
| 4 | Vận dụng đắp đất trong nước bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,967 | 100m³ |
| 5 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 0,615km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | 100m³/km |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | 100m³ |
| 9 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | 100m |
| 10 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m² |
| 11 | Đắp bao tải cát (phá dỡ k=1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m³ |
| 12 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| F | Đảm báo ATGT | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m² |
| 4 | Cọc nhựa phân luồng giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 5 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m² |
| 6 | Dây phản quang cuộn rào cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 7 | Biển báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 8 | Rào chắn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m³ |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m² |
| 4 | Đào cát bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 0,615km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m³/km |
| 7 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m³ |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 0,615km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m³/km |
| 11 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m³ |
| 12 | Thuê đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m² |
| 13 | Cây con trên đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m² |
| H | Nối cống D75, L=3m | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m² |
| 8 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 tấn/km |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi