Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng (hạng mục: Cổng, hàng rào – nhà bảo vệ, hệ thống thoát nước, cột cờ, đường giao thông ; Trạm biến áp + đường dây hạ thế)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201044528-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công xây dựng (hạng mục: Cổng, hàng rào – nhà bảo vệ, hệ thống thoát nước, cột cờ, đường giao thông ; Trạm biến áp + đường dây hạ thế)
Số hiệu KHLCNT 20200947166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 14:53:00 đến ngày 2020-11-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,199,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,3264 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,8447 100m3
3 Ép trước cọc BTCT vào đất cấp I, kích thước cọc 120x120, (NC+MTC) x 0,8 Chương V của E-HSMT 8,68 100m
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,144 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,344 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3871 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,696 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,9044 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2883 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1938 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2221 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,8294 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,4926 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,255 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0832 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,122 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3791 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,893 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1047 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,2605 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 5,39 m3
23 Ốp tường, trụ, cột, đá chẻ không qui cách Chương V của E-HSMT 110,2245 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 163,5745 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 121,44 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 102,063 m2
27 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 163,5745 m2
28 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Chương V của E-HSMT 223,503 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 379,8775 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox Chương V của E-HSMT 14,19 m2
31 Cung cấp và lắp đặt bộ chữ bảng tên bằng inox Chương V của E-HSMT 1 Bộ
32 Lắp dựng cửa cổng xếp inox 304 tự dộng + motơ Chương V của E-HSMT 24,975 m2
33 Lắp dựng hàng rào khung thép hộp Chương V của E-HSMT 186,568 m2
34 Lắp dựng Chương V của E-HSMT 12,21 m2
35 Sơn cửa sắt, hàng rào các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Chương V của E-HSMT 373,136 1m2
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4175 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,2783 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0602 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,2535 m3
5 Ép trước cọc BTCT vào đất cấp I, kích thước cọc 120x120, (NC+MTC) x 0,8 Chương V của E-HSMT 2,6 100m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,1985 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0865 100m2
8 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,1984 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0985 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1139 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,387 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,9543 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3331 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0789 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3915 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,6695 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4732 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,094 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0665 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0594 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0101 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0407 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2699 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4236 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,3404 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7174 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0905 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1739 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1644 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3266 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,7835 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1413 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0407 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0908 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1037 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,3488 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0144 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0169 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,019 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 6 1cấu kiện
41 Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 2,646 m3
42 Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 0,7681 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 0,1125 m3
44 Lát gạch thẻ, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 1,98 m2
45 Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 1,79 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 (lớp 1 có khía bay) Chương V của E-HSMT 12,8 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 100 (lớp 2) Chương V của E-HSMT 12,8 m2
48 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Chương V của E-HSMT 14,78 m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,477 m3
50 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ kích thước 100x200mm Chương V của E-HSMT 7,545 m2
51 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm Chương V của E-HSMT 8,48 m2
52 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch granite 200x600mm (gạch nền cắt 3) Chương V của E-HSMT 4,8 m2
53 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x200mm Chương V của E-HSMT 6,2713 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,05 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 41,7 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 45,045 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,51 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,884 m2
59 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 71,742 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 89,162 m
61 Đắp vữa xi măng Mác 75, dày 30 Chương V của E-HSMT 7,2863 m2
62 Đắp vữa xi măng Mác 75, dày 20 Chương V của E-HSMT 7,2863 m2
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 46,05 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 46,05 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V của E-HSMT 45,045 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Chương V của E-HSMT 69,574 m2
67 Bả bằng bột bả tường ngoài Chương V của E-HSMT 17,487 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 41,7 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 114,619 m2
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 59,187 m2
71 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 2,7 m2
72 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + lambri nhôm sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 1,4 m2
73 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện + kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 4,8 m2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện + kính dày 8mm Chương V của E-HSMT 8,845 m2
75 Lắp dựng khung bảo vệ thép 12x12x1,2 sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 4,8 m2
76 Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa đi Đ1 Chương V của E-HSMT 1 Cái
77 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 600x600mm Chương V của E-HSMT 34,435 m2
78 Lát nền, kích thước gạch granite 400x400mm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT 2,09 m2
79 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 1,185 m2
80 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 3,39 m2
81 Lắp đặt tủ điện vỏ KL, sơn tĩnh điện nắp bảo vệ băng Polycarbonate (7 module) - âm tường Chương V của E-HSMT 1 hộp
82 Lắp đặt MCB 2P-40A-8KA Chương V của E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt MCB 2P-20A-8KA Chương V của E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt MCB 1P-6A-8KA Chương V của E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA Chương V của E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt đèn led 70W chiếu sáng bảng tên Chương V của E-HSMT 5 bộ
87 Lắp đặt đèn Downlight led 18W-inox xước (vuông lắp nổi, AS trắng) Chương V của E-HSMT 1 bộ
88 Lắp đặt đèn Downlight led 18W-inox xước (vuông lắp nổi, AS trắng) Chương V của E-HSMT 1 bộ
89 Lắp đèn led đôi 1,2m-49W ánh sáng trắng Chương V của E-HSMT 2 bộ
90 Lắp đặt quạt treo tường 59W + hộp số Chương V của E-HSMT 2 cái
91 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Chương V của E-HSMT 1 cái
92 Lắp công tắc điện đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Chương V của E-HSMT 1 cái
93 Lắp công tắc điện ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt Chương V của E-HSMT 1 cái
94 Lắp ổ cắm điện đôi, 2 chấu 15A âm tường Chương V của E-HSMT 4 cái
95 Lắp đặt ống điện cứng fi 20 Chương V của E-HSMT 85 m
96 Kéo rải dây điện, loại cáp CV 4,0mm2 Chương V của E-HSMT 37 m
97 Kéo rải dây điện, loại cáp CV 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 88 m
98 Kéo rải dây điện, loại cáp CV 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 500L Chương V của E-HSMT 1 bể
100 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox fi 15 Chương V của E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện Chương V của E-HSMT 1 bộ
103 Lắp đặt rôminê inox fi 21 Chương V của E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt phểu thu inox D150 Chương V của E-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt CCR inox fi 120 Chương V của E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt van khóa PVC fi 34 Chương V của E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC fi 34 Chương V của E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt van phao PVC fi 34 Chương V của E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
116 Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 21mm Chương V của E-HSMT 3 cái
117 Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 27mm Chương V của E-HSMT 3 cái
118 Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
119 Lắp đặt co 135 PVC, đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 6 cái
120 Lắp đặt co 135 PVC, đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
121 Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt tê 90 PVC, đường kính 27mm Chương V của E-HSMT 6 cái
123 Lắp đặt tê 90 PVC, đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
124 Lắp đặt tê 135 PVC, đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
125 Lắp đặt tê 135 PVC, đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 1 cái
126 Lắp đặt co chuyển PVC, đường kính 27/21mm Chương V của E-HSMT 6 cái
127 Lắp đặt co chuyển PVC, đường kính 34/27mm Chương V của E-HSMT 6 cái
128 Lắp đặt co chuyển PVC, đường kính 90/60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
129 Lắp đặt co ren trong fi 27 Chương V của E-HSMT 3 cái
130 Lắp đặt co ren ngoài fi 27 Chương V của E-HSMT 3 cái
C CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,774 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,258 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1549 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3786 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0226 100m2
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 0,216 m3
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 4,32 m2
8 Bulong fi 20, L=500 Chương V của E-HSMT 8 Cái
9 Sản xuất và lắp dựng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0089 tấn
10 Cung cấp và lắp đặt cột cờ inox 304, L=7m (theo HSTK) Chương V của E-HSMT 2 Cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,2572 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 4,4191 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,05 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,3132 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,44 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0471 tấn
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 40,0166 m3
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7953 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,5657 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,494 100m2
11 Sản xuất và lắp đặt lưới chắc rác thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,6412 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,28 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1243 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4745 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,544 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 4,34 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,267 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 1,1155 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 56,84 1m2
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 51 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 97 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm Chương V của E-HSMT 50 mối nối
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Chương V của E-HSMT 99 mối nối
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 302 1cấu kiện
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm dày 9,6mm Chương V của E-HSMT 1,73 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm dày 3,2mm Chương V của E-HSMT 1,28 100m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,48 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 0,384 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Chương V của E-HSMT 1 cái
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 17,5234 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 12,822 100m3
3 Làm móng lớp dưới bằng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm), K=0,98, dày 20cm Chương V của E-HSMT 8,548 100m3
4 Làm móng lớp trên bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm), K=0,98, dày 15cm Chương V của E-HSMT 6,411 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 42,74 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Chương V của E-HSMT 42,74 100m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,1983 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 1,7494 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 77,081 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 58,29 m3
11 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 5,829 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,075 m3
13 Xây móng bằng đá xanh miếng , vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 35,3232 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 529,8 m2
F TRẠM BIẾN ÁP 630kVA
1 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V của E-HSMT 1,1 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V của E-HSMT 0,17 m3
3 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,41 100m
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0097 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0096 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Chương V của E-HSMT 0,0498 tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0644 100m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V của E-HSMT 1,28 m2
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,052 100m3
10 Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1 100m3
G MƯƠNG CÁP NGẦM 22KV
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,24 m3
2 Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0324 100m3
3 Rải lưới Plastic màu đỏ Chương V của E-HSMT 0,027 100m2
4 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V của E-HSMT 1,71 m2
H MƯƠNG CÁP NGẦM 0,4KV
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,1066 100m3
2 Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,1066 100m3
3 Rải lưới Plastic màu đỏ Chương V của E-HSMT 1,041 100m2
4 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V của E-HSMT 65,93 m2
I THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp (22)/0,4kV-630kVA + Chụp Chương V của E-HSMT (Vật tư) 1 Máy
2 Aptomatte 3 pha 1000V-1250A-50KA Chương V của E-HSMT (Vật tư) 1 cái
3 Aptomatte 3 pha 600V-630A-45KA Chương V của E-HSMT (Vật tư) 2 cái
4 Aptomatte 3 pha 600V-40A-18KA Chương V của E-HSMT (Vật tư) 1 cái
5 Biến dòng 600V-1250&#x2F;5A Chương V của E-HSMT (Vật tư) 3 cái
6 Tủ bù tự động 320kVAR Chương V của E-HSMT (Vật tư) 1 Cái
7 Máy biến áp (22)&#x2F;0,4kV-630kVA+Chụp Chương V của E-HSMT (nhân công) 1 Máy
8 Aptomatte 3 pha 1000V-1250A-50KA Chương V của E-HSMT (nhân công) 1 Cái
9 Aptomatte 3 pha 600V-630A-50KA Chương V của E-HSMT (nhân công) 2 Cái
10 Aptomatte 3 pha 600V-40A-45KA Chương V của E-HSMT (nhân công) 1 Cái
11 Thí nghiệm máy biến áp (22)&#x2F;0,4kV-630kVA Chương V của E-HSMT (nhân công) 1 Máy
12 Thí nghiệm Aptomatte 3 pha 600V-630A Chương V của E-HSMT (nhân công) 1 Cái
13 Biến dòng 600V-1250&#x2F;5A Chương V của E-HSMT (nhân công) 3 Cái
14 Điện kế 3P-4D-380V-5A Chương V của E-HSMT (nhân công) 1 cái
15 Tủ bù tự động 320kVAR Chương V của E-HSMT (nhân công) 1 Tủ
16 Thí nghiệm tủ tụ bù hạ thế Chương V của E-HSMT (nhân công) 1 Tủ
17 Thí nghiệm máy biến áp (22)&#x2F;0,4kV- 630kVA Chương V của E-HSMT (máy thi công) 1 máy
18 Thí nghiệm Aptomatte Chương V của E-HSMT (máy thi công) 4 Cái
19 Thí nghiệm tủ tụ bù hạ thế Chương V của E-HSMT (máy thi công) 1 Tủ
J VẬT TƯ TRẠM (Dựng trụ STK 600x900x3000)
1 Trụ STK 600x900x3000+bảng điện+hộp che cực+máng che TT-HT<br/> Chương V của E-HSMT (Vật tư)<br/> 1 trụ
2 Boulon móng trụ 22x1000VRS+long đền (bộ&#x2F;6 cây) Chương V của E-HSMT (Vật tư) 1 Bộ
3 Sơn đen+trắng+đỏ Chương V của E-HSMT (Vật tư) 0,1 kg
4 Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp cơ giới Chương V của E-HSMT (nhân công) 1 Trụ
5 Bốc dỡ Chương V của E-HSMT (nhân công) 1,398 tấn
6 Vận chuyển trụ vào vị trí &lt;&#x3D;100m Vận chuyển trụ vào vị trí &lt;&#x3D;100m Chương V của E-HSMT (nhân công) 1,398 tấn
7 Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp cơ giới Chương V của E-HSMT (máy thi công) 1 Trụ
K VẬT TƯ TRẠM (Tiếp địa trụ STK 600x900x3000)
1 Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m+kẹp cọc tiếp địa<br/> Chương V của E-HSMT (Vật tư)<br/> 1 Bộ
2 Cáp đồng trần M25mm2 Chương V của E-HSMT (Vật tư) 1 kg
3 Đầu cosse M25mm2 loại ép+chụp nhựa Chương V của E-HSMT (Vật tư) 1 Cái
4 Đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT (nhân công) 1 Cọc
5 Kéo dây tiếp địa Chương V của E-HSMT (nhân công) 1 kg
6 Đầu cosse M25mm2 loại ép+chụp nhựa Chương V của E-HSMT (nhân công) 1 Cái
L VẬT TƯ TRẠM (Bộ tiếp địa trạm)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng+Kẹp<br/> Chương V của E-HSMT (Vật tư)<br/> 4 Bộ
2 Dây đồng trần xoắn 25mm2 Chương V của E-HSMT (Vật tư) 10 Kg
3 Ống nối dây trung hoà Chương V của E-HSMT (Vật tư) 1 Cái
4 Kẹp nối ép WR tiếp địa Chương V của E-HSMT (Vật tư) 4 Cái
5 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng+Kẹp Chương V của E-HSMT (nhân công) 4 bộ
6 Lắp Dây đồng trần xoắn 25mm2 Chương V của E-HSMT (nhân công) 10 Kg
M VẬT TƯ TRẠM (Bộ dây dẫn hạ thế)
1 Cáp đồng bọc CV-240mm2<br/> Chương V của E-HSMT (Vật tư)<br/> 63 mét
2 Cáp đồng bọc CV-150mm2 Chương V của E-HSMT (Vật tư) 30 mét
3 Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 giáp nhôm Chương V của E-HSMT (Vật tư) 10 Mét
4 Kẹp nối ép WR Chương V của E-HSMT (Vật tư) 2 Cái
5 Cosse Cu 240mm2 loại ép+Chụp nhựa Chương V của E-HSMT (Vật tư) 18 Cái
6 Cosse Cu 150mm2 loại ép+Chụp nhựa Chương V của E-HSMT (Vật tư) 18 Cái
7 Cáp đồng bọc CV-240mm2 Chương V của E-HSMT (nhân công) 63 Mét
8 Cáp đồng bọc CV-150mm2 Chương V của E-HSMT (nhân công) 30 Mét
9 Lắp Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 giáp nhôm Chương V của E-HSMT (nhân công) 10 Mét
10 Lắp Cosse Cu 240mm2 loại ép+Chụp nhựa Chương V của E-HSMT (nhân công) 18 Cái
11 Lắp Cosse Cu 150mm2 loại ép+Chụp nhựa Chương V của E-HSMT (nhân công) 18 Cái
12 Lắp Cosse Cu 240mm2 loại ép+Chụp nhựa Chương V của E-HSMT (máy thi công) 18 Cái
13 Lắp Cosse Cu 150mm2 loại ép+Chụp nhựa Chương V của E-HSMT (máy thi công) 18 Cái
N VẬT TƯ TRẠM (Bộ dây dẫn tủ tụ bù)
1 Cáp đồng bọc CV-50mm2<br/> Chương V của E-HSMT (Vật tư)<br/> 26 Mét
2 Lắp Cosse Cu 50mm2 loại ép+Chụp nhựa Chương V của E-HSMT (Vật tư) 12 Cái
3 Lắp Cáp đồng bọc CV-50mm2 Chương V của E-HSMT (nhân công) 26 mét
4 Lắp Cosse Cu 50mm2 loại ép+Chụp nhựa Chương V của E-HSMT (nhân công) 12 Cái
5 Lắp Cosse Cu 50mm2 loại ép+Chụp nhựa Chương V của E-HSMT (máy thi công) 18 Cái
O VẬT TƯ TRẠM (Phần phụ kiện)
1 Băng keo cách điện hạ thế (Đài Loan)<br/> Chương V của E-HSMT (Vật tư)<br/> 2 Cuộn
2 Boulon 6x80 Chương V của E-HSMT (Vật tư) 2 Cây
3 Bảng meca tên tram Chương V của E-HSMT (Vật tư) 1 Cái
4 Bảng ký hiệu pha A,B,C Chương V của E-HSMT (Vật tư) 3 Cái
P VẬT TƯ TRẠM (Bộ tiếp địa TI)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng+Kẹp<br/> Chương V của E-HSMT (Vật tư)<br/> 2 Bộ
2 Dây đồng trần xoắn 25mm2 Chương V của E-HSMT (Vật tư) 1 kg
3 Kẹp đồng chẻ M25mm2 Chương V của E-HSMT (Vật tư) 2 Cái
4 Đóng cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng+Kẹp Chương V của E-HSMT (máy thi công) 2 Bộ
5 Lắp Dây đồng trần xoắn 25mm2 Chương V của E-HSMT (máy thi công) 1 Kg
Q Phần dây sứ và phụ kiện vị trí đấu nối trung thế hạ ngầm (phần trung thế)
1 Chống sét val LA 18kV - 10kA polymer (Ngoại nhập) + chụp Chương V của E-HSMT (vật tư) 3 Cái
2 FCO 27kV - 100A - 12KA VN + Chụp Chương V của E-HSMT (vật tư) 6 cái
3 Chì trung thế 30K Chương V của E-HSMT (vật tư) 3 Cái
4 Chì trung thế 20K Chương V của E-HSMT (vật tư) 3 cái
5 Bass bắt FCO Chương V của E-HSMT (vật tư) 6 Cái
6 Bulông Þ6 - 10; L&#x3D;100 Chương V của E-HSMT (vật tư) 3 Cái
7 Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoại trời Chương V của E-HSMT (vật tư) 1 Bộ
8 Giá đỡ cáp ngầm trung thế Chương V của E-HSMT (vật tư) 1 bộ
9 Cáp CXV - 50 - 12&#x2F;20(24) kV Chương V của E-HSMT (vật tư) 21 Mét
10 Coss Cu 50mm2 ép loại dài Chương V của E-HSMT (vật tư) 12 Cái
11 Ống sắt tráng kẽm fi150 dầy 3mm Chương V của E-HSMT (vật tư) 3 Mét
12 Cổ dê fi150 kép ống STK - dây dẫn Chương V của E-HSMT (vật tư) 4 bộ
13 Kẹp đồng nhôm 2 boulon SL2 Chương V của E-HSMT (vật tư) 6 Cái
14 Nối rẽ dây nóng 2&#x2F;0 Chương V của E-HSMT (vật tư) 3 Cái
15 Kẹp quai 2&#x2F;0 Chương V của E-HSMT (vật tư) 3 Cái
16 Bảng ký hiệu pha A,B,C Chương V của E-HSMT (vật tư) 3 Cái
17 Băng keo trung thế Chương V của E-HSMT (vật tư) 8 Cuồn
18 Ống nhựa gân xoắn HDPE fi160&#x2F;125 Chương V của E-HSMT (vật tư) 25 Mét
19 Cáp CXV&#x2F;SE-DSTA&#x2F;24kV 3x50mm2 Chương V của E-HSMT (vật tư) 30 mét
20 Cáp CV25mm2 Chương V của E-HSMT (vật tư) 20 mét
21 Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 giáp nhôm Chương V của E-HSMT (vật tư) 10 mét
22 Ống gân xoắn fi50&#x2F;40 Chương V của E-HSMT (vật tư) 12 mét
23 Tủ điện kế 3 pha Chương V của E-HSMT (vật tư) 1 Cái
24 TU 12,7&#x2F;0,24KV - 1kVA Chương V của E-HSMT (vật tư) 1 Cái
25 TI -24kV (10&#x2F;5A), công suất 5VA Chương V của E-HSMT (vật tư) 3 Cái
26 TU -12.000&#x2F;120V; công suất 75VA Chương V của E-HSMT (vật tư) 3 Cái
27 Boulon 16x300+ long đền vuông Chương V của E-HSMT (vật tư) 3 Bộ
28 Boulon 16x40&#x2F;28+ long đền vuông Chương V của E-HSMT (vật tư) 17 Bộ
29 Boulon 16x30&#x2F;28+ long đền vuông Chương V của E-HSMT (vật tư) 20 bộ
30 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm fi80 Chương V của E-HSMT (vật tư) 40 bộ
31 Lắp đặt chống sét van LA Chương V của E-HSMT (Nhân công) 3 Cái
32 Thí nghiệm chống sét van LA Chương V của E-HSMT (Nhân công) 3 Cái
33 Lắp đặt FCO 27kV 100A Chương V của E-HSMT (Nhân công) 6 Cái
34 Thí nghiệm FCO Chương V của E-HSMT (Nhân công) 6 Cái
35 Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoại trời Chương V của E-HSMT (Nhân công) 1 bộ
36 Cáp CXV - 50 - 12&#x2F;20(24) kV Chương V của E-HSMT (Nhân công) 21 mét
37 Coss Cu 50mm2 ép loại dài Chương V của E-HSMT (Nhân công) 12 Cái
38 Giá đỡ cáp ngầm trung thế Chương V của E-HSMT (Nhân công) 1 bộ
39 Ống sắt tráng kẽm fi150 dầy 3mm Chương V của E-HSMT (Nhân công) 3 mét
40 Cổ dê fi150 kép ống STK - dây dẫn Chương V của E-HSMT (Nhân công) 4 bộ
41 Lắp kẹp dây các loại Chương V của E-HSMT (Nhân công) 12 bộ
42 Ống nhựa gân xoắn HDPE fi160&#x2F;125 Chương V của E-HSMT (Nhân công) 25 mét
43 Cáp CXV&#x2F;SE-DSTA&#x2F;24kV 3x50mm2 Chương V của E-HSMT (Nhân công) 30 mét
44 Cáp CV25mm2 Chương V của E-HSMT (Nhân công) 20 mét
45 Lắp Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 giáp nhôm Chương V của E-HSMT (Nhân công) 1 mét
46 Ống gân xoắn fi50&#x2F;40 Chương V của E-HSMT (Nhân công) 12 mét
47 Tủ điện kế 3 pha Chương V của E-HSMT (Nhân công) 1 Cái
48 Thí nghiệm chống sét van LA Chương V của E-HSMT (máy thi công) 3 Cái
R Bộ xà lắp TU - TI (phần trung thế)
1 Bộ xà lắp TU - TI Chương V E-HSMT (vật tư) 1 bộ
2 Boulon 16x300+ long đền vuông Chương V E-HSMT (vật tư) 2 bộ
3 Boulon 16x300VRS+2 long đền vuông Chương V E-HSMT (vật tư) 2 bộ
4 Boulon 16x40&#x2F;28+ long đền vuông Chương V E-HSMT (vật tư) 4 bộ
5 Lắp xà cho cột đỡ &lt;&#x3D;50kg Chương V E-HSMT (Nhân công) 1 bộ
6 Bốc dỡ xà, thanh thép Chương V E-HSMT (Nhân công) 0,05 Tấn
7 V&#x2F;c xà vào vị trí (cự ly &lt;&#x3D;100m) Chương V E-HSMT (Nhân công) 0,05 Tấn
S Bộ xà đa năng kép Composite 2,4m trụ đơn (phần trung thế)
1 Bộ xà 75x75x6 Composite 2,4 m + thanh chống Chương V E-HSMT (vật tư) 2 bộ
2 Boulon 16x300+ long đền vuông Chương V E-HSMT (vật tư) 2 bộ
3 Boulon 16x300VRS+2 long đền vuông Chương V E-HSMT (vật tư) 2 bộ
4 Boulon 16x40&#x2F;28+ long đền vuông Chương V E-HSMT (vật tư) 4 bộ
5 Lắp xà cho cột đỡ &lt;&#x3D;50kg Chương V E-HSMT (Nhân công) 1 bộ
6 Bốc dỡ xà, thanh thép Chương V E-HSMT (Nhân công) 0,05 tấn
7 V&#x2F;c xà vào vị trí (cự ly &lt;&#x3D;100m) Chương V E-HSMT (Nhân công) 0,05 tấn
T Bộ cách điện đứng + ty sứ 24KV (phần trung thế)
1 Sứ đứng 24KV + ty sứ Chương V E-HSMT (vật tư) 1 Cái
2 Lắp bộ sứ đứng Chương V E-HSMT (Nhân công) 1 bộ
U Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế (LA) (phần trung thế)
1 Kẹp + cọc tiếp địa 16x2.400 (mạ Cu) Chương V E-HSMT (vật tư) 1 bộ
2 Dây đồng trần C25mm2 Chương V E-HSMT (vật tư) 3,5 kg
3 Kẹp nối ép WR tiếp địa Chương V E-HSMT (vật tư) 2 Cái
4 Đóng cọc tiếp địa Chương V E-HSMT (Nhân công) 1 cọc
5 Kéo dây tiếp địa Chương V E-HSMT (Nhân công) 3,5 kg
V Tuyến cáp ngầm cấp điện khối Trung tâm hành chính (phần hạ thế)
1 Cáp CXV&#x2F;DSTA - (3x120+1x95)mm2 0,6&#x2F;1kV Chương V E-HSMT (vật tư) 356 mét
2 Ong nhựa gân xoắn HDPE fi160&#x2F;125 Chương V E-HSMT (vật tư) 352 mét
3 Ống sắt tráng kẽm fi200 dày 3mm Chương V E-HSMT (vật tư) 7,6 mét
4 Coss Cu 120mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos Chương V E-HSMT (vật tư) 12 Cái
5 Coss Cu 95mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos Chương V E-HSMT (vật tư) 4 Cái
6 Sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V E-HSMT (vật tư) 20 Cái
7 Bảng ký hiệu pha A,B,C Chương V E-HSMT (vật tư) 16 Cái
8 Cáp CXV&#x2F;DSTA - (3x120+1x95)mm2 0,6&#x2F;1kV Chương V E-HSMT (Nhân công) 356 mét
9 Ong nhựa gân xoắn HDPE fi160&#x2F;125 Chương V E-HSMT (Nhân công) 352 mét
10 Ống sắt tráng kẽm fi200 dầy 3mm Chương V E-HSMT (Nhân công) 7,6 mét
11 Coss Cu 120mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos Chương V E-HSMT (Nhân công) 12 cái
12 Coss Cu 95mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos Chương V E-HSMT (Nhân công) 4 Cái
13 Sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V E-HSMT (Nhân công) 20 Cái
W Tuyến cáp ngầm cấp điện khối Đảng đoàn thể (phần hạ thế)
1 Cáp CXV&#x2F;DSTA - (3x120+1x95)mm2 0,6&#x2F;1kV Chương V E-HSMT (vật tư) 370 mét
2 Ong nhựa gân xoắn HDPE fi160&#x2F;125 Chương V E-HSMT (vật tư) 366 mét
3 Ống sắt tráng kẽm fi200 dầy 3mm Chương V E-HSMT (vật tư) 32 Cái
4 Coss Cu 120mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos Chương V E-HSMT (vật tư) 12 Cái
5 Coss Cu 95mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos Chương V E-HSMT (vật tư) 4 Cái
6 Sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V E-HSMT (vật tư) 20 Cái
7 Bảng ký hiệu pha A,B,C Chương V E-HSMT (vật tư) 16 Cái
8 Cáp CXV&#x2F;DSTA - (3x120+1x95)mm2 0,6&#x2F;1kV Chương V E-HSMT (Nhân công) 370 mét
9 Ong nhựa gân xoắn HDPE fi160&#x2F;125 Chương V E-HSMT (Nhân công) 366 mét
10 Ống sắt tráng kẽm fi200 dầy 3mm Chương V E-HSMT (Nhân công) 32 mét
11 Coss Cu 120mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos Chương V E-HSMT (Nhân công) 12 Cái
12 Coss Cu 95mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos Chương V E-HSMT (Nhân công) 4 cái
13 Sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V E-HSMT (Nhân công) 20 Cái
X Tuyến cáp ngầm cấp điện Nhà bảo vệ (phần hạ thế)
1 Cáp CXV&#x2F;DSTA - 2x10mm2 0,6&#x2F;1kV Chương V E-HSMT (vật tư) 66 mét
2 Ong nhựa gân xoắn HDPE fi50&#x2F;40 Chương V E-HSMT (vật tư) 64 mét
3 Coss Cu 10mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos Chương V E-HSMT (vật tư) 4 Cái
4 Sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V E-HSMT (vật tư) 3 cái
5 Bảng ký hiệu pha A,B,C Chương V E-HSMT (vật tư) 16 Cái
6 Cáp CXV&#x2F;DSTA - 2x10mm2 0,6&#x2F;1kV Chương V E-HSMT (nhân công) 66 mét
7 Ong nhựa gân xoắn HDPE fi50&#x2F;40 Chương V E-HSMT (nhân công) 64 mét
8 Coss Cu 10mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos Chương V E-HSMT (nhân công) 4 Cái
9 Sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V E-HSMT (nhân công) 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->