Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng (hạng mục: Cổng, hàng rào – nhà bảo vệ, hệ thống thoát nước, cột cờ, đường giao thông ; Trạm biến áp + đường dây hạ thế)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044528-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Thi công xây dựng (hạng mục: Cổng, hàng rào – nhà bảo vệ, hệ thống thoát nước, cột cờ, đường giao thông ; Trạm biến áp + đường dây hạ thế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 14:53:00 đến ngày 2020-11-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,199,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,3264 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8447 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT vào đất cấp I, kích thước cọc 120x120, (NC+MTC) x 0,8 | Chương V của E-HSMT | 8,68 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,144 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3871 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,696 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9044 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2883 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1938 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2221 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,8294 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,4926 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3791 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,893 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1047 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,2605 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột, đá chẻ không qui cách | Chương V của E-HSMT | 110,2245 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 163,5745 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 121,44 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 102,063 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 163,5745 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V của E-HSMT | 223,503 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 379,8775 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 14,19 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ bảng tên bằng inox | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng xếp inox 304 tự dộng + motơ | Chương V của E-HSMT | 24,975 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào khung thép hộp | Chương V của E-HSMT | 186,568 | m2 |
| 34 | Lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 35 | Sơn cửa sắt, hàng rào các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V của E-HSMT | 373,136 | 1m2 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4175 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2783 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0602 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,2535 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT vào đất cấp I, kích thước cọc 120x120, (NC+MTC) x 0,8 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,1985 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0865 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1984 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1139 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,9543 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3331 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0789 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3915 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,6695 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4732 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2699 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4236 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,3404 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7174 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1739 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3266 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,7835 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1413 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3488 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 41 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7681 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,1125 | m3 |
| 44 | Lát gạch thẻ, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 (lớp 1 có khía bay) | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 100 (lớp 2) | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 14,78 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,477 | m3 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ kích thước 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 7,545 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 8,48 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch granite 200x600mm (gạch nền cắt 3) | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 53 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 6,2713 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,7 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,045 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,51 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,884 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,742 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 89,162 | m |
| 61 | Đắp vữa xi măng Mác 75, dày 30 | Chương V của E-HSMT | 7,2863 | m2 |
| 62 | Đắp vữa xi măng Mác 75, dày 20 | Chương V của E-HSMT | 7,2863 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,05 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 46,05 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 45,045 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V của E-HSMT | 69,574 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 17,487 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 41,7 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 114,619 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 59,187 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + lambri nhôm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện + kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện + kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 8,845 | m2 |
| 75 | Lắp dựng khung bảo vệ thép 12x12x1,2 sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa đi Đ1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 34,435 | m2 |
| 78 | Lát nền, kích thước gạch granite 400x400mm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,09 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 1,185 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,39 | m2 |
| 81 | Lắp đặt tủ điện vỏ KL, sơn tĩnh điện nắp bảo vệ băng Polycarbonate (7 module) - âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-40A-8KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 2P-20A-8KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P-6A-8KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn led 70W chiếu sáng bảng tên | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Downlight led 18W-inox xước (vuông lắp nổi, AS trắng) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn Downlight led 18W-inox xước (vuông lắp nổi, AS trắng) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đèn led đôi 1,2m-49W ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường 59W + hộp số | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp ổ cắm điện đôi, 2 chấu 15A âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống điện cứng fi 20 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 96 | Kéo rải dây điện, loại cáp CV 4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 97 | Kéo rải dây điện, loại cáp CV 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 98 | Kéo rải dây điện, loại cáp CV 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 500L | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox fi 15 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt rôminê inox fi 21 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt phểu thu inox D150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt CCR inox fi 120 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa PVC fi 34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC fi 34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van phao PVC fi 34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt co 135 PVC, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt co 135 PVC, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê 90 PVC, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê 90 PVC, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê 135 PVC, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê 135 PVC, đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt co chuyển PVC, đường kính 27/21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt co chuyển PVC, đường kính 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt co chuyển PVC, đường kính 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt co ren trong fi 27 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt co ren ngoài fi 27 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1549 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3786 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 8 | Bulong fi 20, L=500 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cột cờ inox 304, L=7m (theo HSTK) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,2572 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 4,4191 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,05 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,3132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 40,0166 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7953 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,5657 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,494 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt lưới chắc rác thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,6412 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4745 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,1155 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,84 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 51 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 97 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm | Chương V của E-HSMT | 50 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Chương V của E-HSMT | 99 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 302 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm dày 9,6mm | Chương V của E-HSMT | 1,73 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm dày 3,2mm | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,5234 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 12,822 | 100m3 |
| 3 | Làm móng lớp dưới bằng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm), K=0,98, dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 8,548 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm), K=0,98, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 6,411 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 42,74 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V của E-HSMT | 42,74 | 100m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,1983 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,7494 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 77,081 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 58,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 5,829 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,075 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá xanh miếng , vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 35,3232 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 529,8 | m2 |
| F | TRẠM BIẾN ÁP 630kVA | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,41 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V của E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0644 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m3 |
| G | MƯƠNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 3 | Rải lưới Plastic màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V của E-HSMT | 1,71 | m2 |
| H | MƯƠNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,1066 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1066 | 100m3 |
| 3 | Rải lưới Plastic màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 1,041 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V của E-HSMT | 65,93 | m2 |
| I | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp (22)/0,4kV-630kVA + Chụp | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 1 | Máy |
| 2 | Aptomatte 3 pha 1000V-1250A-50KA | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 1 | cái |
| 3 | Aptomatte 3 pha 600V-630A-45KA | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 2 | cái |
| 4 | Aptomatte 3 pha 600V-40A-18KA | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 1 | cái |
| 5 | Biến dòng 600V-1250/5A | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 3 | cái |
| 6 | Tủ bù tự động 320kVAR | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 1 | Cái |
| 7 | Máy biến áp (22)/0,4kV-630kVA+Chụp | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 1 | Máy |
| 8 | Aptomatte 3 pha 1000V-1250A-50KA | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 1 | Cái |
| 9 | Aptomatte 3 pha 600V-630A-50KA | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 2 | Cái |
| 10 | Aptomatte 3 pha 600V-40A-45KA | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm máy biến áp (22)/0,4kV-630kVA | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 1 | Máy |
| 12 | Thí nghiệm Aptomatte 3 pha 600V-630A | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 1 | Cái |
| 13 | Biến dòng 600V-1250/5A | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 3 | Cái |
| 14 | Điện kế 3P-4D-380V-5A | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 1 | cái |
| 15 | Tủ bù tự động 320kVAR | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 1 | Tủ |
| 16 | Thí nghiệm tủ tụ bù hạ thế | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 1 | Tủ |
| 17 | Thí nghiệm máy biến áp (22)/0,4kV- 630kVA | Chương V của E-HSMT (máy thi công) | 1 | máy |
| 18 | Thí nghiệm Aptomatte | Chương V của E-HSMT (máy thi công) | 4 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm tủ tụ bù hạ thế | Chương V của E-HSMT (máy thi công) | 1 | Tủ |
| J | VẬT TƯ TRẠM (Dựng trụ STK 600x900x3000) |
|||
| 1 | Trụ STK 600x900x3000+bảng điện+hộp che cực+máng che TT-HT<br/> | Chương V của E-HSMT (Vật tư)<br/> | 1 | trụ |
| 2 | Boulon móng trụ 22x1000VRS+long đền (bộ/6 cây) | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 1 | Bộ |
| 3 | Sơn đen+trắng+đỏ | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 0,1 | kg |
| 4 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp cơ giới | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 1 | Trụ |
| 5 | Bốc dỡ | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 1,398 | tấn |
| 6 | Vận chuyển trụ vào vị trí <=100m | Vận chuyển trụ vào vị trí <=100m Chương V của E-HSMT (nhân công) | 1,398 | tấn |
| 7 | Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp cơ giới | Chương V của E-HSMT (máy thi công) | 1 | Trụ |
| K | VẬT TƯ TRẠM (Tiếp địa trụ STK 600x900x3000) |
|||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m+kẹp cọc tiếp địa<br/> | Chương V của E-HSMT (Vật tư)<br/> | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 1 | kg |
| 3 | Đầu cosse M25mm2 loại ép+chụp nhựa | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 1 | Cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 1 | Cọc |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 1 | kg |
| 6 | Đầu cosse M25mm2 loại ép+chụp nhựa | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 1 | Cái |
| L | VẬT TƯ TRẠM (Bộ tiếp địa trạm) |
|||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng+Kẹp<br/> | Chương V của E-HSMT (Vật tư)<br/> | 4 | Bộ |
| 2 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 10 | Kg |
| 3 | Ống nối dây trung hoà | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 1 | Cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR tiếp địa | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 4 | Cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng+Kẹp | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 4 | bộ |
| 6 | Lắp Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 10 | Kg |
| M | VẬT TƯ TRẠM (Bộ dây dẫn hạ thế) |
|||
| 1 | Cáp đồng bọc CV-240mm2<br/> | Chương V của E-HSMT (Vật tư)<br/> | 63 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-150mm2 | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 30 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 giáp nhôm | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 10 | Mét |
| 4 | Kẹp nối ép WR | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 2 | Cái |
| 5 | Cosse Cu 240mm2 loại ép+Chụp nhựa | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 18 | Cái |
| 6 | Cosse Cu 150mm2 loại ép+Chụp nhựa | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 18 | Cái |
| 7 | Cáp đồng bọc CV-240mm2 | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 63 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV-150mm2 | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 30 | Mét |
| 9 | Lắp Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 giáp nhôm | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 10 | Mét |
| 10 | Lắp Cosse Cu 240mm2 loại ép+Chụp nhựa | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 18 | Cái |
| 11 | Lắp Cosse Cu 150mm2 loại ép+Chụp nhựa | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 18 | Cái |
| 12 | Lắp Cosse Cu 240mm2 loại ép+Chụp nhựa | Chương V của E-HSMT (máy thi công) | 18 | Cái |
| 13 | Lắp Cosse Cu 150mm2 loại ép+Chụp nhựa | Chương V của E-HSMT (máy thi công) | 18 | Cái |
| N | VẬT TƯ TRẠM (Bộ dây dẫn tủ tụ bù) |
|||
| 1 | Cáp đồng bọc CV-50mm2<br/> | Chương V của E-HSMT (Vật tư)<br/> | 26 | Mét |
| 2 | Lắp Cosse Cu 50mm2 loại ép+Chụp nhựa | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 12 | Cái |
| 3 | Lắp Cáp đồng bọc CV-50mm2 | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 26 | mét |
| 4 | Lắp Cosse Cu 50mm2 loại ép+Chụp nhựa | Chương V của E-HSMT (nhân công) | 12 | Cái |
| 5 | Lắp Cosse Cu 50mm2 loại ép+Chụp nhựa | Chương V của E-HSMT (máy thi công) | 18 | Cái |
| O | VẬT TƯ TRẠM (Phần phụ kiện) |
|||
| 1 | Băng keo cách điện hạ thế (Đài Loan)<br/> | Chương V của E-HSMT (Vật tư)<br/> | 2 | Cuộn |
| 2 | Boulon 6x80 | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 2 | Cây |
| 3 | Bảng meca tên tram | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 1 | Cái |
| 4 | Bảng ký hiệu pha A,B,C | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 3 | Cái |
| P | VẬT TƯ TRẠM (Bộ tiếp địa TI) |
|||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng+Kẹp<br/> | Chương V của E-HSMT (Vật tư)<br/> | 2 | Bộ |
| 2 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 1 | kg |
| 3 | Kẹp đồng chẻ M25mm2 | Chương V của E-HSMT (Vật tư) | 2 | Cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng+Kẹp | Chương V của E-HSMT (máy thi công) | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Chương V của E-HSMT (máy thi công) | 1 | Kg |
| Q | Phần dây sứ và phụ kiện vị trí đấu nối trung thế hạ ngầm (phần trung thế) | |||
| 1 | Chống sét val LA 18kV - 10kA polymer (Ngoại nhập) + chụp | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 3 | Cái |
| 2 | FCO 27kV - 100A - 12KA VN + Chụp | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 6 | cái |
| 3 | Chì trung thế 30K | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 3 | Cái |
| 4 | Chì trung thế 20K | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 3 | cái |
| 5 | Bass bắt FCO | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 6 | Cái |
| 6 | Bulông Þ6 - 10; L=100 | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 3 | Cái |
| 7 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoại trời | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 1 | bộ |
| 9 | Cáp CXV - 50 - 12/20(24) kV | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 21 | Mét |
| 10 | Coss Cu 50mm2 ép loại dài | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 12 | Cái |
| 11 | Ống sắt tráng kẽm fi150 dầy 3mm | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 3 | Mét |
| 12 | Cổ dê fi150 kép ống STK - dây dẫn | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 4 | bộ |
| 13 | Kẹp đồng nhôm 2 boulon SL2 | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 6 | Cái |
| 14 | Nối rẽ dây nóng 2/0 | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 3 | Cái |
| 15 | Kẹp quai 2/0 | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 3 | Cái |
| 16 | Bảng ký hiệu pha A,B,C | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 3 | Cái |
| 17 | Băng keo trung thế | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 8 | Cuồn |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE fi160/125 | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 25 | Mét |
| 19 | Cáp CXV/SE-DSTA/24kV 3x50mm2 | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 30 | mét |
| 20 | Cáp CV25mm2 | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 20 | mét |
| 21 | Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 giáp nhôm | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 10 | mét |
| 22 | Ống gân xoắn fi50/40 | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 12 | mét |
| 23 | Tủ điện kế 3 pha | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 1 | Cái |
| 24 | TU 12,7/0,24KV - 1kVA | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 1 | Cái |
| 25 | TI -24kV (10/5A), công suất 5VA | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 3 | Cái |
| 26 | TU -12.000/120V; công suất 75VA | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 3 | Cái |
| 27 | Boulon 16x300+ long đền vuông | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 3 | Bộ |
| 28 | Boulon 16x40/28+ long đền vuông | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 17 | Bộ |
| 29 | Boulon 16x30/28+ long đền vuông | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 20 | bộ |
| 30 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm fi80 | Chương V của E-HSMT (vật tư) | 40 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chống sét van LA | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 3 | Cái |
| 32 | Thí nghiệm chống sét van LA | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt FCO 27kV 100A | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 6 | Cái |
| 34 | Thí nghiệm FCO | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 6 | Cái |
| 35 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoại trời | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 1 | bộ |
| 36 | Cáp CXV - 50 - 12/20(24) kV | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 21 | mét |
| 37 | Coss Cu 50mm2 ép loại dài | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 12 | Cái |
| 38 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 1 | bộ |
| 39 | Ống sắt tráng kẽm fi150 dầy 3mm | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 3 | mét |
| 40 | Cổ dê fi150 kép ống STK - dây dẫn | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 4 | bộ |
| 41 | Lắp kẹp dây các loại | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 12 | bộ |
| 42 | Ống nhựa gân xoắn HDPE fi160/125 | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 25 | mét |
| 43 | Cáp CXV/SE-DSTA/24kV 3x50mm2 | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 30 | mét |
| 44 | Cáp CV25mm2 | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 20 | mét |
| 45 | Lắp Cáp đồng bọc CVV 4x4mm2 giáp nhôm | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 1 | mét |
| 46 | Ống gân xoắn fi50/40 | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 12 | mét |
| 47 | Tủ điện kế 3 pha | Chương V của E-HSMT (Nhân công) | 1 | Cái |
| 48 | Thí nghiệm chống sét van LA | Chương V của E-HSMT (máy thi công) | 3 | Cái |
| R | Bộ xà lắp TU - TI (phần trung thế) | |||
| 1 | Bộ xà lắp TU - TI | Chương V E-HSMT (vật tư) | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ long đền vuông | Chương V E-HSMT (vật tư) | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS+2 long đền vuông | Chương V E-HSMT (vật tư) | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x40/28+ long đền vuông | Chương V E-HSMT (vật tư) | 4 | bộ |
| 5 | Lắp xà cho cột đỡ <=50kg | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 1 | bộ |
| 6 | Bốc dỡ xà, thanh thép | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 0,05 | Tấn |
| 7 | V/c xà vào vị trí (cự ly <=100m) | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 0,05 | Tấn |
| S | Bộ xà đa năng kép Composite 2,4m trụ đơn (phần trung thế) | |||
| 1 | Bộ xà 75x75x6 Composite 2,4 m + thanh chống | Chương V E-HSMT (vật tư) | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ long đền vuông | Chương V E-HSMT (vật tư) | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS+2 long đền vuông | Chương V E-HSMT (vật tư) | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x40/28+ long đền vuông | Chương V E-HSMT (vật tư) | 4 | bộ |
| 5 | Lắp xà cho cột đỡ <=50kg | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 1 | bộ |
| 6 | Bốc dỡ xà, thanh thép | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 0,05 | tấn |
| 7 | V/c xà vào vị trí (cự ly <=100m) | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 0,05 | tấn |
| T | Bộ cách điện đứng + ty sứ 24KV (phần trung thế) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV + ty sứ | Chương V E-HSMT (vật tư) | 1 | Cái |
| 2 | Lắp bộ sứ đứng | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 1 | bộ |
| U | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế (LA) (phần trung thế) | |||
| 1 | Kẹp + cọc tiếp địa 16x2.400 (mạ Cu) | Chương V E-HSMT (vật tư) | 1 | bộ |
| 2 | Dây đồng trần C25mm2 | Chương V E-HSMT (vật tư) | 3,5 | kg |
| 3 | Kẹp nối ép WR tiếp địa | Chương V E-HSMT (vật tư) | 2 | Cái |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 1 | cọc |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 3,5 | kg |
| V | Tuyến cáp ngầm cấp điện khối Trung tâm hành chính (phần hạ thế) | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA - (3x120+1x95)mm2 0,6/1kV | Chương V E-HSMT (vật tư) | 356 | mét |
| 2 | Ong nhựa gân xoắn HDPE fi160/125 | Chương V E-HSMT (vật tư) | 352 | mét |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm fi200 dày 3mm | Chương V E-HSMT (vật tư) | 7,6 | mét |
| 4 | Coss Cu 120mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos | Chương V E-HSMT (vật tư) | 12 | Cái |
| 5 | Coss Cu 95mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos | Chương V E-HSMT (vật tư) | 4 | Cái |
| 6 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT (vật tư) | 20 | Cái |
| 7 | Bảng ký hiệu pha A,B,C | Chương V E-HSMT (vật tư) | 16 | Cái |
| 8 | Cáp CXV/DSTA - (3x120+1x95)mm2 0,6/1kV | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 356 | mét |
| 9 | Ong nhựa gân xoắn HDPE fi160/125 | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 352 | mét |
| 10 | Ống sắt tráng kẽm fi200 dầy 3mm | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 7,6 | mét |
| 11 | Coss Cu 120mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 12 | cái |
| 12 | Coss Cu 95mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 4 | Cái |
| 13 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 20 | Cái |
| W | Tuyến cáp ngầm cấp điện khối Đảng đoàn thể (phần hạ thế) | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA - (3x120+1x95)mm2 0,6/1kV | Chương V E-HSMT (vật tư) | 370 | mét |
| 2 | Ong nhựa gân xoắn HDPE fi160/125 | Chương V E-HSMT (vật tư) | 366 | mét |
| 3 | Ống sắt tráng kẽm fi200 dầy 3mm | Chương V E-HSMT (vật tư) | 32 | Cái |
| 4 | Coss Cu 120mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos | Chương V E-HSMT (vật tư) | 12 | Cái |
| 5 | Coss Cu 95mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos | Chương V E-HSMT (vật tư) | 4 | Cái |
| 6 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT (vật tư) | 20 | Cái |
| 7 | Bảng ký hiệu pha A,B,C | Chương V E-HSMT (vật tư) | 16 | Cái |
| 8 | Cáp CXV/DSTA - (3x120+1x95)mm2 0,6/1kV | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 370 | mét |
| 9 | Ong nhựa gân xoắn HDPE fi160/125 | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 366 | mét |
| 10 | Ống sắt tráng kẽm fi200 dầy 3mm | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 32 | mét |
| 11 | Coss Cu 120mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 12 | Cái |
| 12 | Coss Cu 95mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 4 | cái |
| 13 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT (Nhân công) | 20 | Cái |
| X | Tuyến cáp ngầm cấp điện Nhà bảo vệ (phần hạ thế) | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA - 2x10mm2 0,6/1kV | Chương V E-HSMT (vật tư) | 66 | mét |
| 2 | Ong nhựa gân xoắn HDPE fi50/40 | Chương V E-HSMT (vật tư) | 64 | mét |
| 3 | Coss Cu 10mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos | Chương V E-HSMT (vật tư) | 4 | Cái |
| 4 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT (vật tư) | 3 | cái |
| 5 | Bảng ký hiệu pha A,B,C | Chương V E-HSMT (vật tư) | 16 | Cái |
| 6 | Cáp CXV/DSTA - 2x10mm2 0,6/1kV | Chương V E-HSMT (nhân công) | 66 | mét |
| 7 | Ong nhựa gân xoắn HDPE fi50/40 | Chương V E-HSMT (nhân công) | 64 | mét |
| 8 | Coss Cu 10mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos | Chương V E-HSMT (nhân công) | 4 | Cái |
| 9 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT (nhân công) | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi