Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201073934-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201073487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 22:20:00 đến ngày 2020-11-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,167,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường:
1 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5411 100m3
2 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,12 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7123 100m3
4 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1126 100m3
5 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,25 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1251 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,6671 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 74,08 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2224 100m3
10 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1837 100m3
11 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6536 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,58 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,5998 100m3
14 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3.291,548 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,3067 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,5151 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,283 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,283 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,2248 100tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,2248 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,2248 100tấn
C Sơn kẻ vạch đường:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,34 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,8 m2
D Cọc tiêu:
1 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,196 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1076 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,2 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,92 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6522 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,69 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1915 tấn
8 Sơn cọc tiêu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 78,66 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 115 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,9867 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0797 100m3
E Tường chắn kênh hiện trạng:
1 Đào móng tường chắn kênh bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,37 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0137 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2932 100m2
5 Xây tường chắn kênh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,41 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 65,2 m2
F 2. CỐNG THOÁT NƯỚC
G Hố ga BTCT:
1 Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,842 1m3
2 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0758 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,77 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0465 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,72 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4217 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0396 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2059 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,202 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,2 m3
11 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,81 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
H Rãnh BTCT B400:
1 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,721 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2349 100m3
3 Đắp đất nền móng cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 74,09 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6312 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,93 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,8924 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3802 100m2
8 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3842 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0691 tấn
10 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,31 m3
11 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,92 m3
12 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,42 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 99 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 99 cái
I Cửa xả cống BTCT B400:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,57 m3
2 Xây cửa xả bằng đá hộc - Vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,86 m3
J Cống hộp BxH 1,0x1,0m:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,48 m3
2 Mua cống BxH 1,0x1,0m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 ck
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
4 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,19 m3
5 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,73 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,96 m3
7 Ván khuôn móng cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
8 Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,13 1m3
9 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1917 100m3
10 Đắp đất nền móng cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,1 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,132 100m3
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,4 100m
K Mương xây đá hộc B=2,5m:
1 Đào móng mương xây đá bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,02 1m3
2 Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4318 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0974 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6046 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 67,54 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 246,58 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,14 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9424 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng đầu mương Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9581 tấn
L 3. XÂY DỰNG CẦU VÀO THÔN ĐỒNG LẠC
M 3.1. KẾT CẤU NHỊP:
N Dầm chủ, chữ T dài 10,5 (SL: 10 dầm):
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50,4 m3
2 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4068 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,4592 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 282,6 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,72 m3
6 Lắp dựng cốt thép mặt cầu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1979 tấn
O Dầm ngang (số lượng: 16 dầm):
1 Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,76 m3
2 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4585 tấn
3 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1979 tấn
4 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1067 tấn
5 Ván khuôn thép dầm ngang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2144 100m2
6 Lắp dựng cốt thép chốt dầm ngang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0947 tấn
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 m2
P Bản mặt cầu:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,6 m3
2 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6328 tấn
3 Ván khuôn thép bản mặt cầu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9796 100m2
4 Cốt thép bản cánh dầm đường kính cốt thép ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,0154 tấn
Q Khe co giãn răng lược:
1 Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,3 1m
2 Quét dính bám Vmat Latex (0,25l/m2) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,26 m2
3 Bê tông Vmat Grout 40Mpa, 50% đá 0,5x1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,88 m3
4 Ván khuôn thép bản mặt cầu, khe co giãn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0682 100m2
5 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6073 tấn
R Lan can, thoát nước:
1 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3218 tấn
2 Lắp dựng lan can thép cầu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3218 tấn
3 Bulong M22x650 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 bộ
4 Lắp lưới chắn rác bằng thép tấm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0111 tấn
5 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 0,9m, đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 1 đoạn ống
S 3.2. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI:
T Mố cầu:
1 Bê tông mố cầu trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 76,88 m3
2 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,4148 tấn
3 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,3597 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6683 100m2
5 Ván khuôn bê tông bịt đáy móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1075 100m2
6 Bê tông bịt đáy móng chống trào ngược SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,55 m3
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 57,17 m2
U Trụ cầu:
1 Bê tông trụ cầu trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,05 m3
2 Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0765 tấn
3 Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,7209 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván trụ cầu trên cạn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8321 100m2
5 Ván khuôn bê tông lót móng trụ cầu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0655 100m2
V Gối cầu:
1 Gối cầu cao su bản thép KT 350x500x69 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 bộ
W Cọc BTCT 35x35cm:
1 Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 112,08 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,2691 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,4097 tấn
4 Gia công thép bản và thép góc cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5225 tấn
5 Lắp thép bản và thép góc cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5225 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,9627 100m2
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 49 1 mối nối
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54,88 m2
9 Hàn lại bản mã tại cột để gia cố Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55,459 10m đường hàn
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,77 m2
X Bản quá độ:
1 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2641 tấn
2 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3989 tấn
3 Ván khuôn thép bản quá độ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1968 100m2
4 Bê tông bản quá độ bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,92 m3
5 Bê tông mối nối bản quá độ sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,96 m3
Y 3.3. ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU:
Z Đường đầu cầu phía đường ĐH.01:
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3628 100m3
2 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47,164 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1814 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1306 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7256 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7256 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1206 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1206 100tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1206 100tấn
AA Vuốt bê tông nhựa mặt đường ĐH.01:
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8127 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8127 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3013 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3013 100tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3013 100tấn
AB Hoàn trả mái kênh hiện trạng:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,5 m3
2 Bê tông lòng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 61,5 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27 m3
5 Xây tường chắn thẳng bằng đá hộc - Vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,75 m3
AC 3.4. CÔNG TÁC THI CÔNG CẦU:
AD Nhà xưởng + bãi đúc cọc, chứa vật liêu, đường tạm:
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,7344 100m3
2 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 976,5639 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6 100m3
5 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D1000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 114 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 114 1cấu kiện
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 114 1cấu kiện
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,6344 100m3
AE Thi công mố, trụ cầu :
AF Đào đất hố móng:
1 Đào hố móng, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50,12 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,5111 100m3
3 Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,78 100m
4 Đập đầu cọc BTCT bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1849 tấn
AG Đắp trả hố móng:
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47,7 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2926 100m3
AH Thi công kết cấu nhịp:
1 Lắp dựng dầm bản cầu (18m<L<24m) bằng cần cẩu - Trên cạn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 1 dầm
AI 3.5. HỆ THỐNG ATGT:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1350x700cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
AJ 3.6. PHÁ DỠ CẦU CŨ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 78,935 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1673 100m3
4 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1674 100m3
5 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1674 100m3/1km
AK 3.7. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐI ĐỔ:
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,8771 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,8771 100m3/1km
AL 4. KHUNG KHỐNG CHẾ TẢI TRỌNG
AM Phần móng:
1 Đào móng trụ bằng thủ công - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,6808 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,012 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,18 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3392 100m2
5 Đắp đất hoàn trả hố móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,8936 m3
6 Lắp dựng Bu lông M20 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
7 Ecu bulông D20 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
8 Gia công bản mã bằng thép tấm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4015 tấn
9 Gia công khung bằng thép hình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2644 tấn
10 Gia công khung giàn khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8948 tấn
11 Gia công khung treo khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1237 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6659 tấn
13 Lắp dựng khung giàn thép khẩu độ <=18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8948 tấn
14 Bulông M20x100 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 cái
15 Lắp khung treo khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1237 tấn
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9978 100m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,1485 1m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,9543 1m2
AN Biển báo (03 cái):
1 Đào móng trụ bằng thủ công - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,3696 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,288 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,864 m3
4 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0888 100m2
5 Đắp đất hoàn trả hố móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1232 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1552 tấn
7 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1552 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,8128 1m2
AO 5. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AP Phần đào, đắp rải dây cáp ngầm:
1 Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,184 1m3
2 Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0874 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,64 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,4 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,336 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
7 Lắp đặt khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 1 bộ
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6 10m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,08 m3
11 Đào móng rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,608 1m3
12 Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7043 100m3
13 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,4 m3
14 Mua cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,428 m3
15 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9004 100m
16 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5364 100m
17 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9854 100m
18 Rải tiếp địa liên hoàn M10 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9854 100m
19 Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,18 100m
20 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4909 1000 viên
21 Mua gạch chỉ đặc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.490,9091 viên
22 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,096 100m2
23 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 109,6 m2
24 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 56,32 m3
AQ Hoàn trả đường, ngõ bê tông hiện trạng:
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,32 m3
2 Mua VL cấp phối đá dăm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,7888 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,08 m3
AR Phần lắp dựng, đấu nối cột đèn:
1 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 1 cột
2 Lắp cần đèn cao 1,5m vươn 2,5m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 1 cần đèn
3 Lắp bộ đèn LED 100w chiếu sáng đường phố (kt 522x318x132) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 bộ
4 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 1 đầu cáp
5 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 bảng
6 Lắp của cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cửa
7 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,84 100m
8 Làm đầu cáp khô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28 1 đầu cáp
9 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cuộn
10 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cột
11 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 cái
12 Gia công giá cắm cờ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0146 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8099 1m2
14 Bu lông M8x200 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28 cái
AS Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng tử điều kiển bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0416 1m3
2 Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0017 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0693 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,312 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0288 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
11 Ca xe vận chuyển vật tư về công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 ca
12 Ca xe vận chuyển đất thừa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 ca
13 Nhân công dọn vệ sinh công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 công
14 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->