Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201073934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 22:20:00 đến ngày 2020-11-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,167,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5411 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,12 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7123 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1126 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,25 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1251 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,6671 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 74,08 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2224 | 100m3 |
| 10 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1837 | 100m3 |
| 11 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6536 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,58 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,5998 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.291,548 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,3067 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,5151 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,283 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,283 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,2248 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,2248 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,2248 | 100tấn |
| C | Sơn kẻ vạch đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,34 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| D | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,196 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1076 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6522 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1915 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 78,66 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 115 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9867 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0797 | 100m3 |
| E | Tường chắn kênh hiện trạng: | |||
| 1 | Đào móng tường chắn kênh bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,37 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0137 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2932 | 100m2 |
| 5 | Xây tường chắn kênh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,41 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 65,2 | m2 |
| F | 2. CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Hố ga BTCT: | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,842 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0758 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,77 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0465 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4217 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0396 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2059 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| H | Rãnh BTCT B400: | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,721 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2349 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 74,09 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6312 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,93 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,8924 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3802 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3842 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0691 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,31 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,92 | m3 |
| 12 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 99 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 99 | cái |
| I | Cửa xả cống BTCT B400: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 2 | Xây cửa xả bằng đá hộc - Vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,86 | m3 |
| J | Cống hộp BxH 1,0x1,0m: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,48 | m3 |
| 2 | Mua cống BxH 1,0x1,0m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | ck |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 5 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,73 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,13 | 1m3 |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1917 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,4 | 100m |
| K | Mương xây đá hộc B=2,5m: | |||
| 1 | Đào móng mương xây đá bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,02 | 1m3 |
| 2 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4318 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0974 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6046 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 67,54 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 246,58 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9424 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu mương | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9581 | tấn |
| L | 3. XÂY DỰNG CẦU VÀO THÔN ĐỒNG LẠC | |||
| M | 3.1. KẾT CẤU NHỊP: | |||
| N | Dầm chủ, chữ T dài 10,5 (SL: 10 dầm): | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4068 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,4592 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 282,6 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1979 | tấn |
| O | Dầm ngang (số lượng: 16 dầm): | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,76 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4585 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1979 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1067 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2144 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép chốt dầm ngang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0947 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| P | Bản mặt cầu: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,6 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6328 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9796 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bản cánh dầm đường kính cốt thép ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,0154 | tấn |
| Q | Khe co giãn răng lược: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,3 | 1m |
| 2 | Quét dính bám Vmat Latex (0,25l/m2) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,26 | m2 |
| 3 | Bê tông Vmat Grout 40Mpa, 50% đá 0,5x1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bản mặt cầu, khe co giãn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0682 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6073 | tấn |
| R | Lan can, thoát nước: | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3218 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép cầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3218 | tấn |
| 3 | Bulong M22x650 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 4 | Lắp lưới chắn rác bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0111 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 0,9m, đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đoạn ống |
| S | 3.2. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: | |||
| T | Mố cầu: | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,88 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4148 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,3597 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6683 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bịt đáy móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1075 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bịt đáy móng chống trào ngược SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,55 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 57,17 | m2 |
| U | Trụ cầu: | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,05 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0765 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,7209 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván trụ cầu trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8321 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ cầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0655 | 100m2 |
| V | Gối cầu: | |||
| 1 | Gối cầu cao su bản thép KT 350x500x69 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| W | Cọc BTCT 35x35cm: | |||
| 1 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 112,08 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2691 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,4097 | tấn |
| 4 | Gia công thép bản và thép góc cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,5225 | tấn |
| 5 | Lắp thép bản và thép góc cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,5225 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,9627 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49 | 1 mối nối |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54,88 | m2 |
| 9 | Hàn lại bản mã tại cột để gia cố | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,459 | 10m đường hàn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,77 | m2 |
| X | Bản quá độ: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2641 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3989 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1968 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản quá độ bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,92 | m3 |
| 5 | Bê tông mối nối bản quá độ sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| Y | 3.3. ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU: | |||
| Z | Đường đầu cầu phía đường ĐH.01: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3628 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,164 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1814 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1306 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7256 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7256 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1206 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1206 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1206 | 100tấn |
| AA | Vuốt bê tông nhựa mặt đường ĐH.01: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8127 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8127 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3013 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3013 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3013 | 100tấn |
| AB | Hoàn trả mái kênh hiện trạng: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lòng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 61,5 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27 | m3 |
| 5 | Xây tường chắn thẳng bằng đá hộc - Vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,75 | m3 |
| AC | 3.4. CÔNG TÁC THI CÔNG CẦU: | |||
| AD | Nhà xưởng + bãi đúc cọc, chứa vật liêu, đường tạm: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,7344 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 976,5639 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 5 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D1000 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114 | 1cấu kiện |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,6344 | 100m3 |
| AE | Thi công mố, trụ cầu : | |||
| AF | Đào đất hố móng: | |||
| 1 | Đào hố móng, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50,12 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5111 | 100m3 |
| 3 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,78 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc BTCT bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1849 | tấn |
| AG | Đắp trả hố móng: | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,2926 | 100m3 |
| AH | Thi công kết cấu nhịp: | |||
| 1 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m<L<24m) bằng cần cẩu - Trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 dầm |
| AI | 3.5. HỆ THỐNG ATGT: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1350x700cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AJ | 3.6. PHÁ DỠ CẦU CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 78,935 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1673 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1674 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1674 | 100m3/1km |
| AK | 3.7. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐI ĐỔ: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,8771 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,8771 | 100m3/1km |
| AL | 4. KHUNG KHỐNG CHẾ TẢI TRỌNG | |||
| AM | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,6808 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,012 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3392 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,8936 | m3 |
| 6 | Lắp dựng Bu lông M20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 7 | Ecu bulông D20 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Gia công bản mã bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4015 | tấn |
| 9 | Gia công khung bằng thép hình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2644 | tấn |
| 10 | Gia công khung giàn khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8948 | tấn |
| 11 | Gia công khung treo khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1237 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,6659 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung giàn thép khẩu độ <=18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8948 | tấn |
| 14 | Bulông M20x100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 15 | Lắp khung treo khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1237 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9978 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,1485 | 1m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,9543 | 1m2 |
| AN | Biển báo (03 cái): | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,3696 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0888 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1232 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1552 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1552 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,8128 | 1m2 |
| AO | 5. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AP | Phần đào, đắp rải dây cáp ngầm: | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,184 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0874 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 11 | Đào móng rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,608 | 1m3 |
| 12 | Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7043 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,4 | m3 |
| 14 | Mua cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,428 | m3 |
| 15 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9004 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5364 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9854 | 100m |
| 18 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9854 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4909 | 1000 viên |
| 21 | Mua gạch chỉ đặc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.490,9091 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,096 | 100m2 |
| 23 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 109,6 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 56,32 | m3 |
| AQ | Hoàn trả đường, ngõ bê tông hiện trạng: | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 2 | Mua VL cấp phối đá dăm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,7888 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| AR | Phần lắp dựng, đấu nối cột đèn: | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn cao 1,5m vươn 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp bộ đèn LED 100w chiếu sáng đường phố (kt 522x318x132) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | 1 đầu cáp |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | bảng |
| 6 | Lắp của cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cửa |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | 1 đầu cáp |
| 9 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 10 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 11 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 12 | Gia công giá cắm cờ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0146 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8099 | 1m2 |
| 14 | Bu lông M8x200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| AS | Phần lắp dựng tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào móng tử điều kiển bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0017 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0693 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 11 | Ca xe vận chuyển vật tư về công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 12 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 13 | Nhân công dọn vệ sinh công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 14 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi