Gói thầu: Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201032427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 14:48:00 đến ngày 2020-11-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,438,280,103 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,34 | 10m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,903 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,903 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,126 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,714 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | SXLD thép hình bo góc nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 27 | Nắp gang D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan (1 vị trí 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần |
| 29 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 200mm-400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 30 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,586 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,86 | m2 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,86 | m2 |
| 38 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ống HDPE OD500 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD400 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | 100m |
| 3 | Ống HDPE OD315 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,91 | 100m |
| 4 | Ống HDPE OD280 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Ống HDPE OD110 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Thập thép hàn D450BBx450BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thập thép hàn D450BBx250BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê thép hàn D450x350BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê gang D450x300 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê HDPE 400x355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê HDPE 400x280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê HDPE 315x225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê HDPE 315x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê HDPE 315x315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê gang D250 EBE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê gang D100 BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van gang 1 chiều D450 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van gang 2 chiều D350 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van gang 2 chiều D300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Van gang 2 chiều D250 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Van gang 2 chiều D200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Van gang 2 chiều D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Mối nối mềm D300 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Mối nối mềm D250 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Mối nối mềm D200 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Mối nối mềm D100 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Khuỷu HDPE 22.5 D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Khuỷu HDPE 45 D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Khuỷu HDPE 45 D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Khuỷu HDPE 45 D280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Khuỷu HDPE 45 D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Khuỷu HDPE 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Côn gang D450x300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Côn HDPE D400x315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Côn HDPE D315x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Bích đặc thép D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bích đặc thép D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Stub End D500+ Bích thép rỗng D450 (500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Stub End D400+ Bích thép rỗng D350 (400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Stub End D355+ Bích thép rỗng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Stub End D315+ Bích thép rỗng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Stub End D280+ Bích thép rỗng D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Stub End D225+ Bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Stub End D110+ Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 45 | BU gang D300 BU, L = 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | BU gang D250, L = 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | BU gang D100, L = 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Ống cơi van (ống HDPE D160-PN10, L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Ống HDPE OD63 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Đai khởi thủy D400x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đai khởi thủy D315x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Cút HDPE 90 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Van ren D50 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Van xả khí D50 (gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Khâu nối hai đầu ren ngoài STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Măng sông ren ngoài HDPE DN63x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Tê HDPE 400x400x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Tê HDPE 315x315x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Van gang 2 chiều D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Họng ổ khóa có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Ống cơi van (ống HDPE D160-PN10, L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Stub End D110+ Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Ống HDPE OD110 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 65 | Ống HDPE OD225 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Khuỷu HDPE 45 D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Đai khởi thủy D400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Van ren D50 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Khâu nối hai đầu ren ngoài STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Van xả khí D50 (gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Ống thép D300 BU L=0,5m (gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Ống thép D450 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE OD315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,91 | 100m |
| 75 | Khử trùng ống nhựa HDPE OD400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | 100m |
| 76 | Khử trùng ống nhựa HDPE OD315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,91 | 100m |
| 77 | Lượng nước thử áp lực, súc rửa đường ống (tính bằng 5 lần thể tích ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,628 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi