Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201077683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:21:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,514,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào hố móng, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 14,442 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 267,16 | m3 |
| 3 | Đào bóc tầng phủ đáy kênh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4,222 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 71,643 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5.954,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, lót móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,462 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 366,122 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn kênh và giằng ngang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 129,543 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh và giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1.442,006 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh và giằng ngang, đường kính <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 21,418 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh và giằng ngang, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 81,005 | tấn |
| B | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,276 | m3 |
| 2 | Đắp đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,756 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,09 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 42 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 12,6 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,733 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đế cọc tiêu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,202 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 139,313 | m2 |
| C | TẤM ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,015 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,114 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,002 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,005 | tấn |
| D | CỬA ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 7,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,462 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,121 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cửa van phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,955 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,955 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 10,378 | m2 |
| 8 | Bu lông M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 60 | Bộ |
| 9 | Bu lông M22 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2 | Bộ |
| 10 | Bu lông M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6 | Bộ |
| 11 | Cao su chắn nước củ tỏi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6 | m |
| 12 | Cao su tấm dày 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,327 | m2 |
| 13 | Dàn đóng mở V1T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1 | Bộ |
| E | CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 9,004 | m3 |
| 2 | Đào đất cửa lấy nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 68,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất cửa lấy nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 61,937 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,446 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6,108 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh mương, kênh tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,959 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,563 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,972 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,308 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,195 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,419 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường kính <= 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,969 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,323 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4 | cấu kiện |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,713 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa van phẳng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,544 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,544 | tấn |
| 18 | Bu lông M10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 217 | Bộ |
| 19 | Bu lông M14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 6 | Bộ |
| 20 | Máy đóng mở V0.5T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3 | Bộ |
| 21 | Máy đóng mở V1T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 14,64 | m2 |
| F | CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 13,012 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,146 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 29,405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gối đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,712 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 13,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,706 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vuốt nối + gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 19,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn vuốt nối, gờ chắn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,183 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh mương, đường kính <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,076 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép kênh mương, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,466 | tấn |
| G | ĐẤU NỐI ĐẦU TUYẾN | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, lót móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,031 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 8,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,257 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 21,038 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,296 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,166 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,805 | m2 |
| H | ĐOẠN VUỐT TỪ KÊNH THIẾT KẾ MỚI VỀ KÊNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, lót móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,02 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,775 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 11,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,858 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi