Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201081066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 10:03:00 đến ngày 2020-11-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,589,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,800,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NẠO VÉT VÀ VỚT BÈO.ĐOẠN I TỪ K0 ĐẾN K1+625 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 134,1039 | 100m3 |
| 2 | Phao thép 60T | E-HSMT- Chương V | 39 | ca |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 134,1039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 134,1039 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 134,1039 | 100m3 |
| B | ĐOẠN II TỪ K1+625 ĐẾN KC (K2+250) | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | E-HSMT- Chương V | 300 | cây |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 188,3165 | 100m3 |
| 3 | Phao thép 60T | E-HSMT- Chương V | 54 | ca |
| 4 | Sàn lan 200T (tính theo ca máy đào của đoạn từ K1+925 đến K2+250) | E-HSMT- Chương V | 49 | ca |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 188,3165 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT- Chương V | 18.831,65 | m3 |
| 7 | San gạt đường cho ô tô vận chuyển bằng máy đào <=0.4m3 | E-HSMT- Chương V | 3 | ca |
| 8 | Đào nạo vét gầm cầu tại K0+744 và K1+628 bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 55,78 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (đất nạo vét gầm cầu) | E-HSMT- Chương V | 0,5578 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (đất nạo vét gầm cầu) | E-HSMT- Chương V | 0,5578 | 100m3 |
| C | VỚT BÈO ĐOẠN TỪ K2+75 ĐẾN K2+250 | |||
| 1 | Vớt bèo bằng cơ giới kết hợp thủ công với chiều rộng lòng sông trung bình 50m<B<=100m | E-HSMT- Chương V | 176,6625 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bèo trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT- Chương V | 1.503,93 | m3 |
| D | CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH. CỐNG TẠI K1+350 | |||
| 1 | Đắp đất đập quây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT- Chương V | 3,3704 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp đập quây thi công đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 360,632 | m3 |
| 3 | Bơm nước thi công bằng máy bơm công suất 20CV | E-HSMT- Chương V | 2 | ca |
| 4 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,6211 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 11,5225 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,734 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng | E-HSMT- Chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,3556 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 4,884 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 5,125 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 15,548 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ trần cống | E-HSMT- Chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | E-HSMT- Chương V | 0,1209 | tấn |
| 15 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 1,584 | m3 |
| 16 | Bê tông bản dẫn để vận hành dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,288 | m3 |
| 17 | Gia công cột dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0605 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cột dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0605 | tấn |
| 19 | Sản xuất khung cánh cống | E-HSMT- Chương V | 0,0288 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh cống | E-HSMT- Chương V | 0,0076 | tấn |
| 21 | Bê tông cánh cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT- Chương V | 0,087 | m3 |
| 22 | Bu lông các loại | E-HSMT- Chương V | 5 | cái |
| 23 | Máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cánh cống, máy đóng mở V1 | E-HSMT- Chương V | 2 | Công |
| 25 | Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,3531 | 100m3 |
| E | Kè mái thượng hạ lưu cống: | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa mái kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 6,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất mái kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,2094 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 4,3438 | 100m |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | E-HSMT- Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,695 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dầm chân kè | E-HSMT- Chương V | 0,2366 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng dầm chân kè, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0553 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng dầm chân kè, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,137 | tấn |
| 9 | Bê tông móng dầm chân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 2,858 | m3 |
| 10 | Lót VXM mác 100 mái kè | E-HSMT- Chương V | 4,508 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mái kè | E-HSMT- Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,3638 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 10,819 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly (2 lớp giấy dầu) | E-HSMT- Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT- Chương V | 0,1257 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 13,472 | m3 |
| 17 | Đào phá đập quây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 3,3704 | 100m3 |
| F | CỐNG TẠI K1+141 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 12,225 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 12,441 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | E-HSMT- Chương V | 0,2467 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất đập quây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT- Chương V | 1,0923 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp đập quây thi công, đất cấp II | E-HSMT- Chương V | 116,8804 | m3 |
| 6 | Hao phí cừ larsen: Cừ larsen loại IV đóng xong sau đó nhổ lên, thời gian nằm lại công trình tính 2 tháng: | E-HSMT- Chương V | 600 | m |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | E-HSMT- Chương V | 4 | 100m |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | E-HSMT- Chương V | 2 | 100m |
| 9 | Thép C300 - giằng đỉnh | E-HSMT- Chương V | 1.272 | kg |
| 10 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | E-HSMT- Chương V | 6 | 100m |
| 11 | Bơm nước thi công bằng máy bơm công suất 20CV | E-HSMT- Chương V | 5 | ca |
| 12 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 2,8514 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 34,375 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | E-HSMT- Chương V | 0,1423 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 14,35 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài, bản đáy cống, bản đáy TL, HL cống | E-HSMT- Chương V | 0,1457 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng bản đáy cống, bản đáy TL, HL cống ĐK <=18mm | E-HSMT- Chương V | 1,2232 | tấn |
| 19 | Bê tông móng đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 12,63 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | E-HSMT- Chương V | 1,4006 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường cống, tường cánh, tường đầu TL, HL cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 1,7446 | tấn |
| 22 | Bê tông tường cống, tường cánh, tường đầu TL, HL cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 21,213 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ trần cống | E-HSMT- Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,8028 | tấn |
| 25 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 9,45 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly (2 lớp giấy dầu) | E-HSMT- Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 27 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 7,4 | m |
| G | Dàn van: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,0782 | tấn |
| 3 | Bê tông cột dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,354 | m3 |
| 4 | Sản xuất khung dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0778 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dàn van | E-HSMT- Chương V | 0,0778 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | E-HSMT- Chương V | 0,1456 | tấn |
| 7 | Máy đóng mở V2 | E-HSMT- Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bu lông dùng để lắp máy đóng mở | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy đóng mở V2 | E-HSMT- Chương V | 1 | công |
| H | Cánh cống: | |||
| 1 | Sản xuất cánh cống | E-HSMT- Chương V | 0,28 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cánh cống | E-HSMT- Chương V | 1 | công |
| 3 | Bu lông các loại | E-HSMT- Chương V | 7 | cái |
| 4 | Gỗ Lim Nam Phi kín nước | E-HSMT- Chương V | 0,018 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 2,5394 | 100m3 |
| I | Phần kênh tưới phía trên cống | |||
| 1 | Đào móng kênh tưới, thủ công, rộng >3m, sâu <=1m, đất C2 | E-HSMT- Chương V | 7,515 | m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng kênh | E-HSMT- Chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 2,697 | m3 |
| 5 | Đắp đất mái kênh | E-HSMT- Chương V | 5,124 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | E-HSMT- Chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (2 lớp giấy dầu) | E-HSMT- Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 6,82 | m3 |
| J | PHẦN TƯỜNG KÈ MÁI KÈ THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 3,4409 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 6,5 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông | E-HSMT- Chương V | 3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng kè | E-HSMT- Chương V | 0,675 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 2,1168 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 39,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | E-HSMT- Chương V | 1,5987 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 2,1285 | tấn |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 37,515 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly (2 lớp giấy dầu) | E-HSMT- Chương V | 0,1265 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất mái kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 3,5018 | 100m3 |
| 12 | Lót vữa XM M100 mái kênh | E-HSMT- Chương V | 10,758 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | E-HSMT- Chương V | 0,1557 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,8848 | tấn |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly (2 lớp giấy dầu) | E-HSMT- Chương V | 0,1189 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 25,82 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa | E-HSMT- Chương V | 0,879 | 100m |
| K | CỐNG XẢ TẠI K1+127.2 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,5087 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 17,9563 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | E-HSMT- Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 2,873 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | E-HSMT- Chương V | 0,1023 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT- Chương V | 0,8566 | tấn |
| 7 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 7,807 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng M100# 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 9,995 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 21,494 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ trần cống | E-HSMT- Chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT- Chương V | 0,5236 | tấn |
| 12 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 3,634 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,4979 | 100m3 |
| 14 | Đào phá đập quây thi công đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,4375 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phá đập quây thi công, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,4375 | 100m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT- Chương V | 0,538 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 77,583 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép hộ lan, ĐK ≤10mm | E-HSMT- Chương V | 0,0646 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ hộ lan đường | E-HSMT- Chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | E-HSMT- Chương V | 2,66 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT- Chương V | 28 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | E-HSMT- Chương V | 0,14 | 10m |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | E-HSMT- Chương V | 0,28 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi