Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201081066-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201034954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 10:03:00 đến ngày 2020-11-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,589,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,800,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NẠO VÉT VÀ VỚT BÈO.ĐOẠN I TỪ K0 ĐẾN K1+625
1 Đào kênh mương, rộng ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 134,1039 100m3
2 Phao thép 60T E-HSMT- Chương V 39 ca
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 134,1039 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 134,1039 100m3
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 134,1039 100m3
B ĐOẠN II TỪ K1+625 ĐẾN KC (K2+250)
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm E-HSMT- Chương V 300 cây
2 Đào kênh mương, rộng ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 188,3165 100m3
3 Phao thép 60T E-HSMT- Chương V 54 ca
4 Sàn lan 200T (tính theo ca máy đào của đoạn từ K1+925 đến K2+250) E-HSMT- Chương V 49 ca
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 188,3165 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT- Chương V 18.831,65 m3
7 San gạt đường cho ô tô vận chuyển bằng máy đào <=0.4m3 E-HSMT- Chương V 3 ca
8 Đào nạo vét gầm cầu tại K0+744 và K1+628 bằng thủ công E-HSMT- Chương V 55,78 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (đất nạo vét gầm cầu) E-HSMT- Chương V 0,5578 100m3
10 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (đất nạo vét gầm cầu) E-HSMT- Chương V 0,5578 100m3
C VỚT BÈO ĐOẠN TỪ K2+75 ĐẾN K2+250
1 Vớt bèo bằng cơ giới kết hợp thủ công với chiều rộng lòng sông trung bình 50m<B<=100m E-HSMT- Chương V 176,6625 100m2
2 Vận chuyển bèo trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT- Chương V 1.503,93 m3
D CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH. CỐNG TẠI K1+350
1 Đắp đất đập quây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 E-HSMT- Chương V 3,3704 100m3
2 Mua đất đắp đập quây thi công đất cấp II E-HSMT- Chương V 360,632 m3
3 Bơm nước thi công bằng máy bơm công suất 20CV E-HSMT- Chương V 2 ca
4 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,6211 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 11,5225 100m
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,0202 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,734 m3
8 Ván khuôn cho bê tông móng E-HSMT- Chương V 0,0664 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm E-HSMT- Chương V 0,3556 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 4,884 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 E-HSMT- Chương V 5,125 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 E-HSMT- Chương V 15,548 m2
13 Ván khuôn gỗ trần cống E-HSMT- Chương V 0,0278 100m2
14 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm E-HSMT- Chương V 0,1209 tấn
15 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 E-HSMT- Chương V 1,584 m3
16 Bê tông bản dẫn để vận hành dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 E-HSMT- Chương V 0,288 m3
17 Gia công cột dàn van E-HSMT- Chương V 0,0605 tấn
18 Lắp đặt cột dàn van E-HSMT- Chương V 0,0605 tấn
19 Sản xuất khung cánh cống E-HSMT- Chương V 0,0288 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cánh cống E-HSMT- Chương V 0,0076 tấn
21 Bê tông cánh cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) E-HSMT- Chương V 0,087 m3
22 Bu lông các loại E-HSMT- Chương V 5 cái
23 Máy đóng mở V1 E-HSMT- Chương V 1 Bộ
24 Lắp đặt cánh cống, máy đóng mở V1 E-HSMT- Chương V 2 Công
25 Đắp đất hoàn trả móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,3531 100m3
E Kè mái thượng hạ lưu cống:
1 Đào bóc phong hóa mái kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 6,28 m3
2 Đắp đất mái kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,2094 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 4,3438 100m
4 Ván khuôn cho bê tông lót móng E-HSMT- Chương V 0,0576 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,695 m3
6 Ván khuôn móng dầm chân kè E-HSMT- Chương V 0,2366 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng dầm chân kè, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 0,0553 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng dầm chân kè, ĐK ≤18mm E-HSMT- Chương V 0,137 tấn
9 Bê tông móng dầm chân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 2,858 m3
10 Lót VXM mác 100 mái kè E-HSMT- Chương V 4,508 m3
11 Ván khuôn mái kè E-HSMT- Chương V 0,072 100m2
12 Lắp dựng cốt thép mái kè, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 0,3638 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 E-HSMT- Chương V 10,819 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly (2 lớp giấy dầu) E-HSMT- Chương V 0,0451 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới E-HSMT- Chương V 0,1257 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 13,472 m3
17 Đào phá đập quây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 3,3704 100m3
F CỐNG TẠI K1+141
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph E-HSMT- Chương V 12,225 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph E-HSMT- Chương V 12,441 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 E-HSMT- Chương V 0,2467 100m³
4 Đắp đất đập quây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 E-HSMT- Chương V 1,0923 100m3
5 Mua đất đắp đập quây thi công, đất cấp II E-HSMT- Chương V 116,8804 m3
6 Hao phí cừ larsen: Cừ larsen loại IV đóng xong sau đó nhổ lên, thời gian nằm lại công trình tính 2 tháng: E-HSMT- Chương V 600 m
7 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) E-HSMT- Chương V 4 100m
8 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) E-HSMT- Chương V 2 100m
9 Thép C300 - giằng đỉnh E-HSMT- Chương V 1.272 kg
10 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực E-HSMT- Chương V 6 100m
11 Bơm nước thi công bằng máy bơm công suất 20CV E-HSMT- Chương V 5 ca
12 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 2,8514 100m3
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 34,375 100m
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,055 100m3
15 Ván khuôn cho bê tông lót móng E-HSMT- Chương V 0,1423 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 14,35 m3
17 Ván khuôn móng dài, bản đáy cống, bản đáy TL, HL cống E-HSMT- Chương V 0,1457 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng bản đáy cống, bản đáy TL, HL cống ĐK <=18mm E-HSMT- Chương V 1,2232 tấn
19 Bê tông móng đáy cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 12,63 m3
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm E-HSMT- Chương V 1,4006 100m2
21 Lắp dựng cốt thép tường cống, tường cánh, tường đầu TL, HL cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 1,7446 tấn
22 Bê tông tường cống, tường cánh, tường đầu TL, HL cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 21,213 m3
23 Ván khuôn gỗ trần cống E-HSMT- Chương V 0,324 100m2
24 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,8028 tấn
25 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 E-HSMT- Chương V 9,45 m3
26 Rải giấy dầu lớp cách ly (2 lớp giấy dầu) E-HSMT- Chương V 0,0378 100m2
27 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M75, PCB40 E-HSMT- Chương V 7,4 m
G Dàn van:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,0605 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột dàn van, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 0,0782 tấn
3 Bê tông cột dàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 E-HSMT- Chương V 0,354 m3
4 Sản xuất khung dàn van E-HSMT- Chương V 0,0778 tấn
5 Lắp dựng dàn van E-HSMT- Chương V 0,0778 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện E-HSMT- Chương V 0,1456 tấn
7 Máy đóng mở V2 E-HSMT- Chương V 1 Bộ
8 Bu lông dùng để lắp máy đóng mở E-HSMT- Chương V 4 cái
9 Lắp đặt máy đóng mở V2 E-HSMT- Chương V 1 công
H Cánh cống:
1 Sản xuất cánh cống E-HSMT- Chương V 0,28 tấn
2 Lắp đặt cánh cống E-HSMT- Chương V 1 công
3 Bu lông các loại E-HSMT- Chương V 7 cái
4 Gỗ Lim Nam Phi kín nước E-HSMT- Chương V 0,018 m3
5 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 2,5394 100m3
I Phần kênh tưới phía trên cống
1 Đào móng kênh tưới, thủ công, rộng >3m, sâu <=1m, đất C2 E-HSMT- Chương V 7,515
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,0132 100m3
3 Ván khuôn móng kênh E-HSMT- Chương V 0,0762 100m2
4 Bê tông móng đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 2,697 m3
5 Đắp đất mái kênh E-HSMT- Chương V 5,124 m3
6 Ván khuôn mái bờ kênh mương E-HSMT- Chương V 0,0486 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly (2 lớp giấy dầu) E-HSMT- Chương V 0,0352 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 E-HSMT- Chương V 6,82 m3
J PHẦN TƯỜNG KÈ MÁI KÈ THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 3,4409 100m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 6,5 100m
3 Đập đầu cọc bê tông E-HSMT- Chương V 3 m3
4 Ván khuôn móng kè E-HSMT- Chương V 0,675 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm E-HSMT- Chương V 2,1168 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 39,65 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm E-HSMT- Chương V 1,5987 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m E-HSMT- Chương V 2,1285 tấn
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 37,515 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly (2 lớp giấy dầu) E-HSMT- Chương V 0,1265 100m2
11 Đắp đất mái kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 3,5018 100m3
12 Lót vữa XM M100 mái kênh E-HSMT- Chương V 10,758 m3
13 Ván khuôn mái bờ kênh mương E-HSMT- Chương V 0,1557 100m2
14 Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 0,8848 tấn
15 Rải giấy dầu lớp cách ly (2 lớp giấy dầu) E-HSMT- Chương V 0,1189 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 E-HSMT- Chương V 25,82 m3
17 Lắp đặt ống nhựa E-HSMT- Chương V 0,879 100m
K CỐNG XẢ TẠI K1+127.2
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 0,5087 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II E-HSMT- Chương V 17,9563 100m
3 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng E-HSMT- Chương V 0,0273 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,873 m3
5 Ván khuôn móng cống E-HSMT- Chương V 0,1023 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm E-HSMT- Chương V 0,8566 tấn
7 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 7,807 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch Xi măng M100# 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 E-HSMT- Chương V 9,995 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 E-HSMT- Chương V 21,494 m2
10 Ván khuôn gỗ trần cống E-HSMT- Chương V 0,0428 100m2
11 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,5236 tấn
12 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 3,634 m3
13 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,4979 100m3
14 Đào phá đập quây thi công đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 1,4375 100m3
15 Vận chuyển đất phá đập quây thi công, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 1,4375 100m3
L MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới E-HSMT- Chương V 0,538 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 E-HSMT- Chương V 77,583 m3
3 Lắp dựng cốt thép hộ lan, ĐK ≤10mm E-HSMT- Chương V 0,0646 tấn
4 Ván khuôn gỗ hộ lan đường E-HSMT- Chương V 0,3192 100m2
5 Bê tông hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 E-HSMT- Chương V 2,66 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph E-HSMT- Chương V 28 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 E-HSMT- Chương V 0,14 10m
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV E-HSMT- Chương V 0,28 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->