Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201056568-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 10:19:00 đến ngày 2020-11-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 769,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nạo vét, đắp áp trúc kênh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | 34,28 | 100m3 | |
| 2 | Phát quang dọc hai bên bờ và mái kênh | 2.900 | m2 | |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 (đắp đê quây) | 96 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp đê quây bằng thủ công, đất cấp I | 102,72 | m3 | |
| 5 | Đào phá đê quây bằng thủ công, đất cấp I | 96 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | 18 | cấu kiện | |
| 7 | Bơm nước phục vụ thi công, động cơ Diezen 10CV | 15 | ca | |
| 8 | Tấm chống lầy, khấu hao 1,17%/ 1 tháng, khấu hao 3,5% cho 05 lần luân chuyển | 5.760 | tấn | |
| B | Cống tại K5+587 (bờ tả) | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 1,046 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | 4,139 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 33,514 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 6,34 | 100m | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,261 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,182 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,289 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,283 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,254 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,479 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,406 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 6m | 0,119 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,764 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,138 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,077 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 1,908 | m3 | |
| 18 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 2 | m | |
| 19 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | 20,548 | m3 | |
| 20 | Nilong lót mái kênh | 10,8 | m2 | |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,1 | m2 | |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | 0,113 | tấn | |
| 23 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,057 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,113 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,014 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,07 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | 0,233 | tấn | |
| 28 | Bơm nước phục vụ thi công | 2 | ca | |
| 29 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công (đê quây), dung trọng <= 1,45 T/m3 | 19,2 | m3 | |
| 30 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 20,54 | m3 | |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 2,05 | 100m | |
| 32 | Bao tải dứa loại PP kích thước(1mx0,6) | 620,16 | cái | |
| 33 | Bạt dứa ngăn nước | 35,2 | m2 | |
| 34 | Thép neo đầu cọc d=3mm | 1,01 | kg | |
| 35 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 19,2 | m3 | |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 2,05 | 100m | |
| 37 | Máy đóng mở V1 (Lty 2-2,4m) | 1 | bộ | |
| C | Cống tại K5+280 (Cống Vỉ Ruồi) | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 2,161 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | 3,441 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | 0,168 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | 0,525 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 124,88 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 23,57 | 100m | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,094 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,291 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9661 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 14,883 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,617 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,28 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 8,502 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 1,254 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,043 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,165 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,322 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,772 | m3 | |
| 19 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 7 | m | |
| 20 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 | 42,73 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 0,954 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,077 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,137 | 100m2 | |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,1067 | 100m3 | |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 6,82 | m3 | |
| 26 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 21,11 | m3 | |
| 27 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 9,15 | m3 | |
| 28 | Mua đất để đắp | 47 | m3 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,96 | m2 | |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | 0,4846 | tấn | |
| 31 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,53 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,4846 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | 0,53 | tấn | |
| 34 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | 0,196 | tấn | |
| 35 | Bơm nước phục vụ thi công | 2 | ca | |
| 36 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | 64,58 | m3 | |
| 37 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 69,1 | m3 | |
| 38 | Đào phá đê quây bằng thủ công, đất cấp I | 64,58 | m3 | |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 2,65 | 100m | |
| 40 | Bao tải dứa loại PP kích thước(1mx0,6) | 814 | cái | |
| 41 | Bạt dứa ngăn nước | 46,2 | m2 | |
| 42 | Thép neo đầu cọc d=3mm | 1,12 | kg | |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 2,65 | 100m | |
| 44 | Máy đóng mở V2 (Lty 2,5m) | 2 | bộ | |
| D | Cống trên kênh tại K4+833 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 65,45 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 6,384 | 100m | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,596 | 100m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 9,576 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 13,78 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,279 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,645 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,05 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,11 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,156 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,088 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1583 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,111 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 41,23 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 1,753 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 3,375 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | 1,815 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 3,049 | m3 | |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 49,5 | m3 | |
| 21 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | 45 | m3 | |
| 22 | Đào phá đê quây, đất cấp I | 45 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi