Gói thầu: Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Thay đường dây trung áp 3 pha TBA 22 0,4KV-3X50KVA của Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065770-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Y Tế huyện Vị Thủy |
| Tên gói thầu | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Thay đường dây trung áp 3 pha TBA 22 0,4KV-3X50KVA của Trung tâm Y tế huyện Vị Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200929578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 16:03:00 đến ngày 2020-11-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 310,102,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| D | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| E | Bảng tên nhánh | |||
| 1 | Bảng tên 150x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển cấm, bảng tên, cao ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép (AC)-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 2 | Dây nhôm lõi thép chống thấm bọc XLPE 24kV (ACX)-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 3 | Dây đồng chống thấm bọc XLPE 24kV (CX)-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Sứ treo POLYME | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Móc treo chữ U (Ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Giáp níu dây nhôm bọc 24kV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Sứ đứng 24kV ĐR600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Chân sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh WR 70-95 / 25-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Kẹp quai ép đồng nhôm 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Splitbolt Cu 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Cosse ép dùng cho dây đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cosse ép dùng cho dây đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Kẹp bulon U cỡ 35-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bù lon mạ kẽm 16x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng TC ≤ACX50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | km |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị ≤Cu95mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng TC ≤AC50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | km |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A POLYMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| H | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO | |||
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi 35(22)kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| J | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dây bằng TC ≤AC50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | km |
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| L | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| M | Đào, đắp rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, đường ống, cáp bằng TC, rộng sâu <1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m³ |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng TC, γ ≤ 1,60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m³ |
| N | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| O | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | |||
| 1 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 2 | Cọc nối đất và kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh WR 120-240 / 25-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10m |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| P | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 2 | Ống PVC Ø90 x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Co 90 ống PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Nắp bịt đầu cáp 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Cosse ép dùng cho dây đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Bù lon móc mạ kẽm 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bù lon móc mạ kẽm 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x95mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | km |
| Q | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO | |||
| R | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤4x50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | km |
| S | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| U | Đào, đắp rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, đường ống, cáp bằng TC, rộng sâu <1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m³ |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng TC, γ ≤ 1,60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m³ |
| V | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| W | MBA & Thiết bị trạm 3x50kVA | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Chống sét van LA 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MBA phân phối 1 pha ≤50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| X | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| Y | Phụ kiện trạm 3x50kVA | |||
| 1 | Dây chì 8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | MCCB - 3 pha 600V - 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp 60(90)kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kVAr |
| 4 | Chụp cách điện XLPE sứ MBA cỡ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Chụp cách điện XLPE đầu trên FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chụp cách điện XLPE đầu dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Chụp cách điện XLPE đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cáp 3x6 vàng trắng đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 9 | Cáp 3x6 xanh trắng đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 10 | Cáp 3x6 đỏ trắng đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 11 | Điện kế 3 pha 5A 220/380V hữu công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | CT đo đếm 600V 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hệ thống tụ bù 0,4kV, trong tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1MVAr |
| Z | Bộ tiếp địa trạm treo | |||
| 1 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 2 | Cọc nối đất và kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh WR 120-240 / 25-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Splitbolt Cu 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cosse ép dùng cho dây đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Collier sắt dẹt 40x4 ĐK290 giữ ống ĐK21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Ống PVC Ø21 x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10m |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp ≤25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ ≤1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| AA | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA | |||
| 1 | Giá chùm treo MBA 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AB | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | |||
| 1 | Dây đồng chống thấm bọc XLPE 24kV (CX)-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Kẹp quai ép đồng nhôm 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Splitbolt Cu - Al 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị ≤Cu95mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| AC | Bộ dây hạ áp trạm 3x50 kVA | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC 0,6/1kV (CV)- 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC 0,6/1kV (CV)- 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Dây đồng bọc PVC 0,6/1kV (CV)- 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Cosse ép dùng cho dây đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cosse ép dùng cho dây đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cosse ép dùng cho dây đồng 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống PVC Ø90 x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Co 90 ống PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Collier sắt dẹt 40x4 ĐK290 giữ ống ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp ≤120mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp ≤95mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 13 | Ép đầu cốt, cáp ≤25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ ≤3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| AD | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4 (STĐ), 01 điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảng tên 150x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 8x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha ≤1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt biển cấm, bảng tên, cao ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AE | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO | |||
| AF | MBA & Thiết bị trạm 3x25kVA | |||
| 1 | Tháo MBA phân phối 3 pha ≤30kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Tháo chống sét van ≤35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AG | Bộ giá chùm trạm 3x25kVA | |||
| 1 | Tháo khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AH | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 01 điện kế | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha ≤1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AI | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha | |||
| 1 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị ≤Cu95mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| AJ | Bộ dây hạ áp trạm 3x25kVA | |||
| 1 | Tháo cáp luồn trong ống ≤35kV, 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi