Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201080196-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TRUNG HƯNG
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201062067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đền Và (Nguồn công đức đền Và)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 18:57:00 đến ngày 2020-11-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,166,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TU BỔ NHÀ ĐẠI BÁI
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,54 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,436 m2
3 Hạ giải con giống, mặt nguyệt, đao mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 con
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2144 m3
5 Chọn lọc, đánh giá, phân loại ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,436 m2
6 Vệ sinh ngói còn sử dụng được Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,718 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7059 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7059 m3
9 Che bạt trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,436 m2
10 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2144 m3
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2144 m3
12 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,048 m2
13 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chưa có vật liệu ngói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,436 m2
14 Mua ngói mũi hài cổ thay thế ngói cũ bị hỏng, vỡ (hệ số 1.15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1757 m2
15 Mua ngói độn thay thế (hệ số 1.05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2039 m2
16 Mua ngói chiếu lót thay thế (hệ số 1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6898 m2
17 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,54 m
18 Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,662 m2
19 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 m2
20 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hiện vật
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,762 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1762 100m2
B TU BỔ TẢ VU, HỮU VU
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m
2 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,0952 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4872 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8009 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8009 m3
6 Che bạt trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,5 m2
7 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3613 m3
8 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,924 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4908 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4601 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2025 m3
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4601 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6933 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2853 m3
15 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ khung
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7882 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6093 100m2
18 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,97 m2
19 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,778 m2
20 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,28 m
21 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4879 m3
22 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2568 m2
23 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,28 m
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2337 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1924 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,8548 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,552 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,3558 m2
C TU BỔ HẬU CUNG
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8152 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 m3
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6296 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2944 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8152 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,85 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,734 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,734 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8825 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7498 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0937 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,565 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3068 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8519 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3426 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2244 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8439 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7771 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7443 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8552 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8552 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8552 100m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9624 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0568 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7405 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,0529 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7405 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,0529 m2
39 Che bạt trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1336 m2
40 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 m3
41 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3917 m3
42 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9906 m3
43 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m2
44 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3204 m3
45 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4414 m3
46 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5216 m3
47 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8133 m3
48 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
49 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 m3
50 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0259 m2
51 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6046 m3
52 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9906 m3
53 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7618 m3
54 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1105 m3
55 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ khung
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (dự kiến thi công 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0062 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (dự kiến thi công 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5775 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (dự kiến thi công 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5775 100m2
59 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,8077 m2
60 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,388 m3
61 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6356 m3
62 Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,67 m2
63 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,04 m
64 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,852 m2
65 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,059 m2
66 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1186 m2
67 Lát, tu bổ, phục hồi gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,855 m2
68 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2884 m3
69 Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m2
70 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7024 m2
71 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m2
72 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
73 Lắp đặt các aptomat 2P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
78 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
81 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Lắp đặt bình chữa cháy ABC-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,81 m2
85 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,481 m3
86 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2215 m3
87 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2215 m3
88 Tải nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,76 m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,481 m3
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ cotto 400x400mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,76 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->