Gói thầu: Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa nhà ở CBCS 02 tầng và nhà tạm giữ hành chính CAH Tam Nông.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201082236-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa nhà ở CBCS 02 tầng và nhà tạm giữ hành chính CAH Tam Nông.
Số hiệu KHLCNT 20201042875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí UBND tỉnh Phú Thọ cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 14:46:00 đến ngày 2020-11-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 684,527,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ 02 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,285 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,6221 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.416,052 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 653,0197 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,587 m2
6 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,587 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1838 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,838 1m2
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
10 Thay thế 1 số thanh lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
11 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
12 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
13 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9501 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2428 m3
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8764 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,348 m2
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9566 m3
19 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9566 m3
20 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9783 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9566 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9566 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6093 m3
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8202 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4382 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4356 m2
27 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,488 m2
28 Cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ Sông Hồng hoặc tương đương (đã bao gồm lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
29 Vách Compact ngăn chậu tiểu và nhà xí (đã bao gồm lắp đặt, hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,616 m2
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
32 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
34 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Lắp đặt van ren, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
B NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,4214 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4977 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4059 m3
4 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,9128 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 666,9676 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3878 m2
8 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3878 m2
9 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3318 m2
10 Thay nẹp cửa sổ (đã bao gồm sơn, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 md
11 Thay khuôn cửa sổ (đã bao gồm sơn, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 md
12 Cửa đi bằng nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương dày 2,0 kính trắng 6,28mm (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
13 Thay song sắt cửa sổ (đã bao gồm công lắp đặt, sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,829 kg
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6968 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,968 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,574 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,74 1m2
18 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3555 m3
21 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7328 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,51 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7328 m2
24 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,96 m2
25 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt van ren, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C BỂ TỰ HOẠI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5437 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3369 100m3
3 Bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9321 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7249 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0547 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9349 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8369 m3
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,424 m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6144 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1377 100m3
20 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5437 m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1992 100m3
22 Vận chuyển đất, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0254 100m3
D KHO LƯU VẬT CHỨNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
2 Nilon rải chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3221 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2192 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2192 m2
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2469 tấn
8 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2469 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3059 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3059 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2256 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2256 tấn
14 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1936 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1936 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3997 100m2
17 Cửa đi khung thép (đã bao gồm sơn và lắp đặt đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,19 kg
18 Lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6935 m2
E SÂN BÊ TÔNG NHỰA
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9188 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9188 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3781 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1876 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1876 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->