Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201080582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 14:36:00 đến ngày 2020-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,976,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,600,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,5872 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp bờ quai | E-HSMT- Chương V | 59 | m3 |
| 3 | Bơm nước các ao phục vụ thi công, máy bơm 20CV | E-HSMT- Chương V | 71 | ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 33,1726 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 12,732 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT- Chương V | 8,488 | 100m3 |
| 7 | Mua cọc BTCT 20x20cm, dài 4m | E-HSMT- Chương V | 2.024,04 | m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 20,04 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 0,0336 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn | E-HSMT- Chương V | 74,38 | kg |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | E-HSMT- Chương V | 8,016 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 144,15 | 1m3 |
| B | THI CÔNG MÁI KÊNH. ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất CII, đắp bờ kênh mương | E-HSMT- Chương V | 7.692,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | E-HSMT- Chương V | 69,931 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 33,1726 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 600m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Bùn đất đoạn 1) | E-HSMT- Chương V | 18,9175 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1800m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (Bùn đất đoạn 2) | E-HSMT- Chương V | 1,6017 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2800m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (Bùn đất đoạn 3) | E-HSMT- Chương V | 12,6534 | 100m3/1km |
| C | DẦM DỌC MÁI KÊNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | E-HSMT- Chương V | 12,487 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 22,145 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 14mm | E-HSMT- Chương V | 4,8626 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 8mm | E-HSMT- Chương V | 2,4736 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | E-HSMT- Chương V | 123,0538 | m3 |
| D | MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải vữa lót mái kênh vữa XM50# | E-HSMT- Chương V | 278,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | E-HSMT- Chương V | 2,8426 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK 8mm | E-HSMT- Chương V | 14,8632 | tấn |
| E | Lắp đặt ống thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC d21 | E-HSMT- Chương V | 336 | m |
| 2 | Vải lọc ĐKT | E-HSMT- Chương V | 38,4 | m2 |
| 3 | Dây thép 3ly | E-HSMT- Chương V | 14,4 | kg |
| 4 | Cắt ống, bịt vải, buộc thép và đặt vào vị trí quy định bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 5 | công |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 668,6091 | m3 |
| F | CÁC PHẦN VIỆC KHÁC. Vị trí tiếp giáp với kênh cứng (Đoạn 1) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 14mm | E-HSMT- Chương V | 0,0381 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ tấm đan | E-HSMT- Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,3195 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XM100# 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,0881 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,8382 | m2 |
| G | Kè cuốn quanh gốc đa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 2x4 | E-HSMT- Chương V | 2,784 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | E-HSMT- Chương V | 0,6865 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 8,352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | E-HSMT- Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT- Chương V | 0,8397 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 10,208 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 1,0968 | 100m3 |
| H | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch XM100# 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 21,9851 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 292,2672 | m2 |
| I | Cắm mốc chỉ giới phạm vi công trình: số lượng 14 mốc | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT- Chương V | 1,12 | 1m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mốc chỉ giới | E-HSMT- Chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mm | E-HSMT- Chương V | 0,0202 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK14mm | E-HSMT- Chương V | 0,0575 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông mốc chỉ giới, đá 1x2, M250 | E-HSMT- Chương V | 0,315 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | E-HSMT- Chương V | 14 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 0,994 | m3 |
| J | Rải cấp phối bờ kênh | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Không rải CP đoạn trước chùa) | E-HSMT- Chương V | 3,3172 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi