Gói thầu: Bổ sung, sửa chữa kho vật tư phòng chống lụt bão Thượng Thanh tương ứng K2+300 đê hữu Đuống, quận Long Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201083388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Bổ sung, sửa chữa kho vật tư phòng chống lụt bão Thượng Thanh tương ứng K2+300 đê hữu Đuống, quận Long Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 17:45:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,588,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,13 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,426 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 40,5896 | m3 | |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | 155,57 | 1m | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,3245 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,3908 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0389 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7744 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0421 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,082 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 19 | cái | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,1137 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0141 | 100m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,0644 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 14,7485 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,575 | m2 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,2 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,2 | m3 | |
| 19 | Lưới báo hiệu | 20 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 24 | Van phao | 1 | cái | |
| 25 | Máy bơm nước động cơ diezel 10CV | 1 | cái | |
| 26 | Crephin | 1 | cái | |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,2 | m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,2 | m3 | |
| 29 | Lưới báo hiệu | 20 | m | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 21 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 15 | m | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,4115 | 100m3 | |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,8446 | m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3167 | 100m3 | |
| 37 | Đất cần mua | 258,619 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 3,0225 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,8026 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1614 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1421 | tấn | |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,4993 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,3262 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,0593 | 100m2 | |
| 45 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,0936 | tấn | |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 18,554 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0025 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0911 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1004 | tấn | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 103,628 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100,164 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,792 | m2 | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 14,4 | m | |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 181,8 | m | |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1194 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,585 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước | 14,09 | m2 | |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,0011 | 100m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,11 | m3 | |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,02 | tấn | |
| 61 | Que hàn | 2 | kg | |
| 62 | Bản lề | 6 | cái | |
| 63 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 64 | Bánh xe | 2 | cái | |
| 65 | Gia công sản xuất tường rào bằng sắt hộp | 1,4921 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng hàng rào sắt | 91,75 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước | 159,645 | m2 | |
| B | Phần: Nhà kho | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,2187 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 8,8145 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,813 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 9,0028 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 29,2354 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8813 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,5373 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7299 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,0894 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,287 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2028 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0313 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,7562 | tấn | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,4963 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,997 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1594 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0791 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0593 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,0628 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,486 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0162 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0351 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 3 | cái | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,8455 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 12,8455 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,8333 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,6788 | m2 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1244 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1314 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 7,4717 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 6,8904 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,0858 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,144 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,1888 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,2086 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,0475 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,205 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2998 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5767 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,205 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,2998 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,5767 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 23,5752 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 1,7747 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 2,2282 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,006 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,3332 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1142 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0924 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,0669 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,1886 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1349 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1098 | tấn | |
| 54 | Gia công xà gồ thép | 0,4664 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4664 | tấn | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,0139 | 100m2 | |
| 57 | Tôn úp nóc | 14,22 | m | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,155 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,105 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0447 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,0644 | tấn | |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày =<33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 69,8771 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 166,0798 | m2 | |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 41,3722 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 341,3371 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 163,9946 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 141,17 | m2 | |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 176,15 | m2 | |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 46,08 | m | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 21,84 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 21,84 | m2 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 46,08 | m | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 139,966 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 8,136 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 35,2 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 781,2795 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,6798 | m2 | |
| 78 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất , kính 6.38mm | 0,72 | m2 | |
| 79 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay , kính 6.38mm | 27,36 | m2 | |
| 80 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay , kính 6.38mm | 18,47 | m2 | |
| 81 | SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay , kính 6.38mm | 15,23 | m2 | |
| 82 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép | 7,4 | m2 | |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | 0,3338 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,36 | m2 | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước | 51,3829 | m2 | |
| 86 | SXLD Lan can inox sub 304 | 18,7686 | m2 | |
| 87 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 7 | tủ | |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 16 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 9 | cái | |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 11 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 7 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 94 | Móc quạt trần | 5 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 98 | Hộp âm tường | 36 | cái | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | 100 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 189 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 170 | m | |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 6 | hộp | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 290 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 109 | m | |
| 105 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 56 | m | |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 12,5 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,29 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,13 | 100m | |
| 113 | Van nước | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 40 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 6 | cái | |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 5 | cái | |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | 20 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 132 | Kép inox | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,2 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,45 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,12 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,28 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 36 | cái | |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 26 | cái | |
| 142 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 143 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 12 | cái | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,3 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi