Gói thầu: Bổ sung, sửa chữa kho vật tư phòng chống lụt bão Thượng Thanh tương ứng K2+300 đê hữu Đuống, quận Long Biên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201083388-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án rà soát, điều chỉnh quy hoạch phòng chống lũ chi tiêt của từng tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Bổ sung, sửa chữa kho vật tư phòng chống lụt bão Thượng Thanh tương ứng K2+300 đê hữu Đuống, quận Long Biên
Số hiệu KHLCNT 20200859545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 17:45:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,588,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần: Hạ tầng kỹ thuật
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,13 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,426 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 40,5896 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm 155,57 1m
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,3245 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,3908 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0389 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7744 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0421 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,082 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 19 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,1137 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0141 100m2
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,0644 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 14,7485 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,575 m2
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,2 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,2 m3
19 Lưới báo hiệu 20 m
20 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,2 100m
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm 6 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
24 Van phao 1 cái
25 Máy bơm nước động cơ diezel 10CV 1 cái
26 Crephin 1 cái
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,2 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,2 m3
29 Lưới báo hiệu 20 m
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 21 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 15 m
33 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,4115 100m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,8446 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3167 100m3
37 Đất cần mua 258,619 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 3,0225 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,8026 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,1614 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1421 tấn
42 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,4993 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,3262 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,0593 100m2
45 Sản xuất cột bằng thép hình 0,0936 tấn
46 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 18,554 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0025 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0911 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1004 tấn
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 103,628 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 100,164 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 203,792 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 14,4 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 181,8 m
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1194 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa 9,585 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước 14,09 m2
58 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,0011 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,11 m3
60 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,02 tấn
61 Que hàn 2 kg
62 Bản lề 6 cái
63 Khóa cửa 1 cái
64 Bánh xe 2 cái
65 Gia công sản xuất tường rào bằng sắt hộp 1,4921 tấn
66 Lắp dựng hàng rào sắt 91,75 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 3 nước 159,645 m2
B Phần: Nhà kho
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,2187 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 8,8145 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,813 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 9,0028 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 29,2354 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,8813 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,5373 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,7299 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,0894 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,287 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,2028 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0313 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,7562 tấn
14 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,4963 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,997 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,1594 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0791 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0593 tấn
19 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,0628 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,486 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0162 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0351 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 3 cái
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,8455 m2
25 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 12,8455 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,8333 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước 15,6788 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,1244 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1314 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 7,4717 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 6,8904 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,0858 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,144 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,1888 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 8,2086 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,0475 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,205 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2998 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,5767 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,205 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,2998 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,5767 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 23,5752 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 1,7747 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 2,2282 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,006 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,3332 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1142 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0924 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,0669 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,1886 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1349 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,1098 tấn
54 Gia công xà gồ thép 0,4664 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép 0,4664 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,0139 100m2
57 Tôn úp nóc 14,22 m
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,155 m3
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,105 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0447 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,0644 tấn
62 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày =<33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 69,8771 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 166,0798 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 41,3722 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 341,3371 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 163,9946 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 141,17 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 176,15 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 46,08 m
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 21,84 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 21,84 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 46,08 m
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 139,966 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 8,136 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 35,2 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 781,2795 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 194,6798 m2
78 SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở hất , kính 6.38mm 0,72 m2
79 SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay , kính 6.38mm 27,36 m2
80 SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay , kính 6.38mm 18,47 m2
81 SXLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay , kính 6.38mm 15,23 m2
82 SXLD vách kính khung nhựa lõi thép 7,4 m2
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 0,3338 tấn
84 Lắp dựng hoa sắt cửa 27,36 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước 51,3829 m2
86 SXLD Lan can inox sub 304 18,7686 m2
87 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m 7 tủ
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 16 cái
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 9 cái
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 11 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 7 bộ
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cái
94 Móc quạt trần 5 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi 21 cái
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 11 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
98 Hộp âm tường 36 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 100 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 189 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 170 m
102 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 6 hộp
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 290 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 109 m
105 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 2 cái
106 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 2 cái
107 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
108 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 56 m
109 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 12,5 m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,2 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,29 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 0,13 100m
113 Van nước 2 cái
114 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm 2 cái
115 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
116 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 40 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm 6 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 5 cái
120 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm 20 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm 5 cái
122 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
125 Lắp đặt gương soi 1 cái
126 Lắp đặt kệ kính 1 cái
127 Lắp đặt giá treo 2 cái
128 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
130 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm 1 cái
131 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
132 Kép inox 2 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,2 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,45 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,12 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,28 100m
137 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 12 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm 8 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 36 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 12 cái
141 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 26 cái
142 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm 4 cái
143 Cầu chắn rác 4 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 12 cái
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,3 100m
146 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->