Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201080821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 09:11:00 đến ngày 2020-11-09 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,313,156,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng đào móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,424 | m3 |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 10 cọc |
| 8 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cọc |
| 9 | Đào móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,856 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 cột |
| 12 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cột |
| 13 | Lắp đặt đèn LED 80W độ cao <12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 14 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300*300*675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m |
| 16 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 10 cột |
| 17 | Ghíp bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 18 | Kẹp xiết treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 19 | Cổ dề treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 20 | Lắp cần đèn chữ L bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | 1 bộ cần đèn |
| 21 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | bộ |
| 22 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | 100m |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | 10 cọc |
| 24 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cọc |
| 25 | Đào móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,352 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 27 | Đánh số cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | 10 cột |
| 28 | Ghíp bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | cái |
| 29 | Kẹp xiết treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | cái |
| 30 | Cổ dề treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 31 | Ghíp bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Kẹp xiết treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Cổ dề treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/ XLPE/ PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4 | 100m |
| 35 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/ XLPE/ PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 36 | Kéo dây thép D4mm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 1km/1 dây |
| 37 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 42 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 43 | Đào móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 44 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 45 | Hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sáng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi