Gói thầu: Gói thầu số 04:Thi công xây dựng công trình: Trồng cây xanh trên dải phân cách, vỉa hè một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201080384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04:Thi công xây dựng công trình: Trồng cây xanh trên dải phân cách, vỉa hè một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Gia Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 07:57:00 đến ngày 2020-11-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,326,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG LÊ DUẨN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III. Đào bỏ lớp đất cằn hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 444,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,025 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đá dăm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | m2 |
| 7 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 123 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây lim xẹt (H=3.5-4.0m, Đkg: 10-15cm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 123 | cây |
| 9 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm chiều tím | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,657 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lài tây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,81 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm chuối hoa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,91 | 100m2 |
| 12 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm bướm hồng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,503 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm đông hầu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,898 | 100m2 |
| 14 | Trồng cây hàng rào. Viền bạch tuyết mai | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,366 | 100m2 |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,9 | 100m2 |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 123 | 1cây/90 ngày |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 66,132 | 100m2/ tháng |
| 18 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 352,704 | m3 |
| 19 | Đắp hỗn hợp đất màu, phân tro xơ trồng thảm cỏ, hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 440,88 | m3 |
| 20 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,0806 | m3 |
| 21 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,0806 | m3 |
| B | ĐƯỜNG ĐINH TIÊN HOÀNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III. Đào bỏ lớp đất cằn hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 34,22 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (hố trồng cây cảnh, cây tạo hình trổ hoa) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,992 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5706 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7118 | 100m3 |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây sao đen (H=3.5-4.0m, Đkg: 10-15cm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây huỳnh liên (cao 1.2-1.5m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây hồng lộc (cao 1.2-1.5m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27 | cây |
| 8 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm tuyết sơn phi hồng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,654 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm hồng lộc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,27 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,787 | 100m2 |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 66 | 1cây/90 ngày |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,133 | 100m2/ tháng |
| 13 | Cung cấp đất màu trồng cây, thảm cỏ, hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,4672 | m3 |
| 14 | Đắp hỗn hợp đất màu phân tro xơ trồng cỏ hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 34,22 | m3 |
| 15 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,1582 | m3 |
| 16 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,1582 | m3 |
| C | ĐƯỜNG TRƯỚC SỞ CÔNG THƯƠNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0666 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1998 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây sao đen (H=3.5-4.0m, Đkg: 10-15cm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | 1cây/90 ngày |
| 6 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,5968 | m3 |
| 7 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1664 | m3 |
| 8 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1664 | m3 |
| D | ĐƯỜNG PHAN KẾ BÍNH | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0614 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1842 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây sao đen (H=3.5-4.0m, Đkg: 10-15cm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | 1cây/90 ngày |
| 6 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,2432 | m3 |
| 7 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1536 | m3 |
| 8 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1536 | m3 |
| E | ĐƯỜNG TÔ HIẾN THÀNH | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2765 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8295 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây sao đen (H=3.5-4.0m, Đkg: 10-15cm) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54 | 1cây/90 ngày |
| 6 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,0944 | m3 |
| 7 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6912 | m3 |
| 8 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 254,8262 | m3 |
| F | DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III. Đào bỏ lớp đất cằn hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 171,76 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (hố trồng cây cảnh, cây tạo hình trổ hoa) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,832 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7759 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,3277 | 100m3 |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây tường vy (cao 1.2-1.5m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27 | cây |
| 6 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm kim đồng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,761 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm tuyết sơn phi hồng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,389 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm hồng lộc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,42 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,018 | 100m2 |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27 | 1cây/90 ngày |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,764 | 100m2/ tháng |
| 12 | Cung cấp đất màu trồng cây, thảm cỏ, hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 141,1232 | m3 |
| 13 | Đắp hỗn hợp đất màu phân tro xơ trồng cỏ hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 171,76 | m3 |
| 14 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,3704 | m3 |
| 15 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,3704 | m3 |
| G | DẢI PHÂN CÁCH NƠ TRANG LƠNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III. Đào bỏ lớp đất cằn hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 403,28 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (hố trồng cây cảnh, cây tạo hình trổ hoa) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,902 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,3218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,9654 | 100m3 |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm. Cây bướm hồng (cao 0.8-1.0m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 150 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây huỳnh liên (cao 1.2-1.5m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47 | cây |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm tuyết sơn phi hồng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,051 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm hồng lộc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,403 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lá màu bông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,858 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây hàng rào. Viền ắc ó | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,852 | 100m2 |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 197 | 1cây/90 ngày |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60,492 | 100m2/ tháng |
| 13 | Cung cấp đất màu trồng cây, thảm cỏ, hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 325,0412 | m3 |
| 14 | Đắp hỗn hợp đất màu phân tro xơ trồng cỏ hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 403,28 | m3 |
| 15 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,4164 | m3 |
| 16 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,4164 | m3 |
| H | DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG LÝ THÁI TỔ | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III. Đào bỏ lớp đất cằn hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (hố trồng cây cảnh, cây tạo hình trổ hoa) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,512 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1491 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4473 | 100m3 |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây ngâu côn (0.8-1m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây mai vạn phúc (0.5-0.6m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cây |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm phổi bò | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm huỳnh anh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Trồng cỏ lá nhung | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,434 | 100m2 |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | 1cây/90 ngày |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,01 | 100m2/ tháng |
| 12 | Cung cấp đất màu trồng cây, thảm cỏ, hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,6832 | m3 |
| 13 | Đắp hỗn hợp đất màu phân tro xơ trồng cỏ hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,4 | m3 |
| 14 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3904 | m3 |
| 15 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3904 | m3 |
| I | DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG CẦU QUA TRÀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III. Đào bỏ lớp đất cằn hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 78,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (hố trồng cây cảnh, cây tạo hình trổ hoa) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,4432 | 100m3 |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây huỳnh liên (cao 1.2-1.5m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây đại tướng quân (0.8-1m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cây |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lá màu bông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,433 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm trang sen | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,484 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây hàng rào. Viền chuỗi ngọc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,977 | 100m2 |
| 10 | Trồng Cỏ lan chi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,016 | 100m2 |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | 1cây/90 ngày |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,73 | 100m2/ tháng |
| 13 | Cung cấp đất màu trồng cây, thảm cỏ, hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 64,624 | m3 |
| 14 | Đắp hỗn hợp đất màu phân tro xơ trồng cỏ hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 78,2 | m3 |
| 15 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,928 | m3 |
| 16 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,928 | m3 |
| J | TIỂU ĐẢO ĐƯỜNG CAO BÁ QUÁT | |||
| 1 | Chặt cây bằng máy cưa ĐK <=50cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công ĐK <=50cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | cây |
| 3 | Vận chuyển cành, nhánh cây, gốc cây sau khi đốn hạ đến bãi đổ thải ( cự li <5km) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | cây |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III. Đào bỏ lớp đất cằn hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 94,74 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III. Đào hố trồng cây định hình, trổ hoa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,024 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9776 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,9328 | 100m3 |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây mua thái (cao 0.8-1m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cây |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây đại tướng quân ( cao 0.8-1m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cây |
| 10 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm huỳnh anh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,431 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm tuyết sơn phi hồng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,363 | 100m2 |
| 12 | Trồng cây hàng rào. Viền bạch tuyết mai | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,416 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây hàng rào. Viền chuỗi ngọc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,337 | 100m2 |
| 14 | Trồng cỏ nhung | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,19 | 100m2 |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | 1cây/90 ngày |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3. Bảo dưỡng 3 tháng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,211 | 100m2/ tháng |
| 17 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 77,7184 | m3 |
| 18 | Đắp hỗn hợp đất màu, phân tro xơ trồng cỏ hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 94,74 | m3 |
| 19 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,5748 | m3 |
| 20 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,5748 | m3 |
| K | NGÃ BA QUỐC LỘ 28 VÀ ĐƯỜNG TRÁNH GIA NGHĨA | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III. Đào bỏ lớp đất cằn hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 218,52 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III. Đào hố trồng cây định hình, trổ hoa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,152 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,2867 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III. | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,8601 | 100m3 |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây hồng lộc (cao 1.2-1.5m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây lài nhật ( cao 0.8-1m) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29 | cây |
| 7 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm lài tây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,455 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây hàng rào. Viền chuỗi ngọc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,673 | 100m2 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,798 | 100m2 |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe nước xe bồn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47 | 1cây/90 ngày |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3. Bảo dưỡng 3 tháng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,778 | 100m2/ tháng |
| 12 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 181,2832 | m3 |
| 13 | Đắp hỗn hợp đất màu, phân tro xơ trồng cỏ hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 218,52 | m3 |
| 14 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,1904 | m3 |
| 15 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,1904 | m3 |
| L | VÒNG XOAY HỒ THIÊN NGA | |||
| 1 | Rải đá 1x2cm nền tiểu đảo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,636 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền nền tiểu đảo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,424 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,212 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh. Thảm đông hầu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,212 | 100m2 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (Bảo dưỡng 3 tháng) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,636 | 100m2/ tháng |
| 6 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,392 | m3 |
| 7 | Cung cấp xơ dừa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,424 | m3 |
| 8 | Cung cấp tro trấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,424 | m3 |
| 9 | Đắp hỗn hợp đất màu, phân tro xơ trồng cỏ hoa lá màu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,24 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi