Gói thầu: Thi công xây dựng nhà rông, thí nghiệm nén cọc tĩnh, sân đường nội bộ, trồng cây xanh cảnh quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà rông, thí nghiệm nén cọc tĩnh, sân đường nội bộ, trồng cây xanh cảnh quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2019 và ngân sách huyện đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 15:30:00 đến ngày 2020-11-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,431,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG - CỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,469 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,751 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,414 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,589 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng vữa Mác 250 đá 1x2 | 6,725 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,334 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,072 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | 0,293 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | 0,255 | tấn | |
| 10 | Bê tông cổ móng vữa Mác 250 đá 1x2 | 2,505 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,936 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 0,223 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 0,898 | tấn | |
| 14 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | 7,246 | m3 | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 2,291 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 30,385 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | 1,865 | 100 m2 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính ≤ 10mm | 1,073 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18mm | 4,471 | tấn | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột vữa Mác 250 đá 1x2 | 22,932 | m3 | |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 26 | mối nối | |
| 22 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 3,64 | 100 m | |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,813 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,625 | 100 m3 | |
| 25 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 1,408 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1,408 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (2km) | 1,408 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,3 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,088 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | 0,533 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | 0,193 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột vữa Mác 250 đá 1x2 | 7,842 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, vữa XM Mác 75, tường 150mm | 14,064 | m3 | |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19 vữa XM Mác 75 | 8,174 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ , chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,319 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 1,989 | 100 m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 2,669 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | 26,247 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,971 | 100 m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 0,273 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 1,119 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 6,975 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,149 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | 0,016 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | 0,088 | tấn | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,084 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can | 0,791 | m3 | |
| 21 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm(phi 80) | 0,221 | m | |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | 0,253 | tấn | |
| 23 | Công tác lắp dựng khuôn cửa kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 8,96 | m | |
| 24 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | 8,523 | m2 | |
| 25 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 1 | bộ | |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 4,932 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,452 | 100 m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 1,083 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 4,45 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột khung đường kính ≤ 10mm | 0,15 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột khung đường kính ≤ 18mm | 0,651 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột khung đường kính > 18mm | 0,278 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 30,404 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,266 | m3 | |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong li tô thép | 2,822 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ li tô thép | 2,882 | tấn | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤ 2m(Cỏ tranh nhân tạo 500x500) | 5,672 | 100 m2 | |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(Cót tre - Loại xuất khẩu) | 3,273 | 100 m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 26,331 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 20,476 | m2 | |
| 5 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 245,56 | m | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75(ngoài nhà) | 106,316 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40(trong nhà) | 129,174 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 536,494 | m2 | |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 191,61 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 26,331 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 106,316 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 20,476 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 857,278 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 132,647 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 877,754 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,229 | m2 | |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,757 | m2 | |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 31,538 | m3 | |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 600x600) | 211,74 | m2 | |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp ánh sáng ban ngày L1.200, bóng 220V-2x20W, lắp nối | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led thanh ray bóng 10w -220v, kích thước 150x96 | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led pha | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt gió áp tường 51w | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 2 chấu - 16A, lắp nổi | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 2 chấu - 16A, âm tường | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường nút vân gỗ | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường nút vân gỗ | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) | 12 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối nhựa 2 đường Ø16 | 28 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VC1,5mm² | 130 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây điện đồng bọc VC2,5mm² | 140 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV2,5mm² | 120 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CXV (2x6,0)mm² | 125 | m | |
| 15 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CXV (2x16,0)mm² | 130 | m | |
| 16 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,013 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 17 | Bê tông trụ đèn vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,334 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 10m bằng máy | 3 | cột | |
| 19 | Lắp đặt cần đèn đôi D62 ( cao 2m - vươn xa 1.5m) | 3 | cần đèn | |
| 20 | Lắp bóng led 120w ở độ cao ≤ 12m | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 3 | bộ | |
| 22 | Đào mương cáp ngầm hạ thế bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,417 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Gạch thẻ báo hiệu cáp | 140 | m | |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 21,84 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,199 | 100 m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực D16, sơn giả gỗ | 200 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 125 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | 130 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,15 | 100 m | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 11 module | 1 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt automat 2P cực, 63A -16kA (MCB 2P 63A -16kA) | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt automat 2P cực, 16A -6kA (MCB 2P 16A -6kA) | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt automat 1P cực, 16A -6kA (MCB 1P 16A -6kA) | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt automat 1P cực, 10A -6kA (MCB 1P 10A -6kA) | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt automat 1P cực, 6A -6kA (MCB 1P 6A -6kA) | 1 | cái | |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 44m | 1 | cái | |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét và bộ chân đế | 1 | bộ | |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | 29 | m | |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | 28 | m | |
| 5 | Đóng cọc sét D20 x 2400 | 8 | cọc | |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa (Ốc xiết cáp) | 8 | cái | |
| 7 | Kẹp nối đất | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | 24 | m | |
| 9 | Hộp nối kiểm tra nối đất | 1 | cái | |
| 10 | Cô dê kẹp ống nhựa D40/30 | 24 | cái | |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,144 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,144 | 100 m3 | |
| G | NÉN TĨNH | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng, tải trọng nén 100-500 tấn | 160 | tấn/lần | |
| 2 | Ô tô tải 10 tấn vận chuyển đến công trình, thí nghiệm xong về bãi bốc đối trọng xuống (Đối trọng gối kê, dầm và kích, tổng cộng 110*1,4=154 tấn (1 ca 2 chuyến) | 5,6 | Ca | |
| 3 | Cẩu bánh hơi 16 tấn phục vụ bốc xếp vận chuyển đi về 2 đầu | 2,8 | Ca | |
| 4 | Nhân công phục vụ bậc 4/7 (2 công/ca cẩu) | 11,2 | Công | |
| 5 | Cẩu 16 tấn phục vụ di chuyển đối trọng và dầm thép giữa các cọc thí nghiệm | 1,4 | Ca | |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường | 20,649 | 100 m2 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,175 | 100 m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | 0,479 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 | 117,468 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 54,3 | m3 | |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo 400x400 vữa XM Mác 100 PCB40 | 1.086 | m2 | |
| I | TRỒNG CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | 4,295 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 49,086 | m2 | |
| 3 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | 126,42 | m | |
| 4 | Bả bằng ma tít, vào tường | 49,086 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã 1 nước lót 2 nước phủ | 49,086 | m2 | |
| 6 | Đào hố trồng cây xanh kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 2 | 12 | hố | |
| 7 | Đào hố trồng cây xanh kích thước hố 0,7x0,7x0,7 đất cấp 2 | 20 | hố | |
| 8 | Bốc cây xanh bằng thủ công | 0,32 | 100 cây | |
| 9 | Bốc cây giống (hoa ngắn ngày) đến hiện trường | 23,2 | 100 cây | |
| 10 | Chuyển đất vào bồn hoa + mua đất | 22,557 | m3 | |
| 11 | Bón phân vào hố trước khi trồng cây xanh | 32 | hố | |
| 12 | Trồng cây Me tây cao 2m | 3 | cây | |
| 13 | Trồng cây Bằng Lăng cao 2m | 15 | cây | |
| 14 | Trồng cây Muồng Hoàng yến 2m | 2 | cây | |
| 15 | Trồng cây Chuỗi Ngọc cao 0,6m-0,8m, đường kính tán 1m | 12 | cây | |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | 57,77 | 100 m2 | |
| 17 | Trồng hoa ngủ sắc | 0,68 | 100 m2 | |
| 18 | Trồng Hoa Xác Pháo Cao | 0,14 | 100 m2 | |
| 19 | Bảo hành công trình sau khi trồng | 0,82 | 100 m2/3 tháng | |
| 20 | Dãy cỏ, vun gốc, chăm sóc cây xanh(3 tháng) | 0,32 | 100 cây/tháng | |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (= giá dự thầu x1%) | |||
| 1 | chi chi phí dự phòng | - | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi