Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công mở rộng đấu nối hệ thống cấp nước sinh hoạt huyện Di Linh cấp cho xã Đinh Lạc, Liên Đầm, Bảo Thuận.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201079224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công mở rộng đấu nối hệ thống cấp nước sinh hoạt huyện Di Linh cấp cho xã Đinh Lạc, Liên Đầm, Bảo Thuận. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ODA |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 18:26:00 đến ngày 2020-11-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,912,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN VÀ CHỤP VAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,257 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,51 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,916 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 6 | Thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | tấn |
| 7 | Sản xuất khung ngoại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung ngoại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | tấn |
| 9 | GCLD chụp van bảo vệ ống bằng thép dày 1mm, hàn bản lề, ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,6 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100 m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100 m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50 kg vữa XM Mác75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.426,38 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng cơ giới, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,876 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,339 | 100 m3 |
| C | PHẦN TUYẾN ỐNG ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,08 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,45 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32x3mm ( ống con đi song song ống chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,64 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 168x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm (MXTJ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 63mm(MXTJ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ =150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích thép, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 13 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, đường kính 63x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5 | cặp |
| 17 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cặp |
| 18 | Lắp đặt BU thép, đường kính 110mm (gia công theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU thép, đường kính 63mm (gia công theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 23 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100 m |
| 26 | GCLD chụp van bảo vệ ống bằng thép dày 1mm, hàn bản lề, ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính D110-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hamelon nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông ren đường kính măng sông 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 36 | Lắp đặt racco đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 37 | Bê tông bục đỡ TCH sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,312 | m3 |
| 38 | Bê tông cụm xả khí sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| D | BĂNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng cơ giới, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100 m3 |
| 3 | Thi công khoan B. Đường ống D110, D63mm bằng máy khoan, bảo vệ kết cấu nền đường nhựa quốc lộ, đường nội thị, bao gồm cả công lắp đặt máy khoan ( lỗ khoan D140- đặt ống =D110-không bao gồm đào đất, hoàn trả mặt bằng, vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt cút thép xoay nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm ( gia công tại chỗ các vị trí khó khăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép xoay nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm ( gia công tại chỗ các vị trí khó khăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,888 | m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 13 | Bản thép tấm 50*3*250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Bu lông đuôi cá M12-350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100 m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100 m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m3 |
| E | ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính 63-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683 | cái |
| 2 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính 110-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 3 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717 | cái |
| 4 | Lắp đặt van PE, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 25mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt van góc, van đồng đường kính van 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 8 | Khâu nối đồng hồ 110-165 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 10 | Lắp đặt đuôi đồng hồ đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn ren STK, đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cửa đồng đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren ngoài D25x27 (Phụ kiện PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm (Hàn lòng trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi đồng, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 20 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m3 |
| 21 | Đắp đất thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m3 |
| 22 | Lắp đặt Racco thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| 23 | Lắp đặt Hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| F | PHÁ DỠ BÊ TÔNG NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,02 | m3 |
| 2 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 vữa Mác 200 XMPC40 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,02 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi