Gói thầu: Các hạng mục phụ trợ bãi xử lý rác sinh hoạt thj trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201080988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân thị trấn Thịnh Long |
| Tên gói thầu | Các hạng mục phụ trợ bãi xử lý rác sinh hoạt thj trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 10:36:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,136,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,718 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình | Chương V của E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 9 | Mua sẵn cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 95,76 | kg |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,0958 | tấn |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,6894 | m3 |
| 12 | Đắp VXM đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,5798 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 12,5798 | m2 |
| 16 | Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1762 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cổng | Chương V của E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 19 | Sản xuất gia công mũi giáo | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Mua sẵn, lắp đặt bản lề | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Bánh xe | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Mua sẵn khóa cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Mua sẵn chốt đứng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | Cống D500 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,8 | 100m |
| 2 | Lớp đá dăm đệm cống | Chương V của E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT đế cống | Chương V của E-HSMT | 0,9975 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép BT đế cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,3653 | tấn |
| 5 | BT đế cống M250 | Chương V của E-HSMT | 5,9964 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đế cống bằng máy | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cống D500 | Chương V của E-HSMT | 75 | đoạn ống |
| 8 | Vét bùn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,071 | m3 |
| 9 | Vét bùn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,0964 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3843 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đập thi công K85 bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 14 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 3,3384 | m3 |
| 15 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 16 | Phá dỡ đập thi công bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Chặt cây làm tường rào | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,3384 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2455 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,4126 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,0781 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1447 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2442 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,6431 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1914 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,1652 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,5856 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,027 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1968 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2695 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,2479 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2488 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3015 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,6814 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,991 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,2811 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1187 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0769 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,7578 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 246,6882 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,8774 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 273,5656 | m2 |
| 36 | Mua sẵn gạch bông gió KT 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 48 | viên |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,1024 | m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,8746 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,708 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4176 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2465 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 20,996 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,6124 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,9713 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2598 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,9664 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 52,3975 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,4718 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,0286 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,1078 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 86,4295 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,797 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2126 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,0937 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,1502 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0323 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2738 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,6796 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,0993 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,0311 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,3526 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4797 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,3117 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,0684 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.112,7586 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 113,3836 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 1.226,1422 | m2 |
| 71 | Mua sẵn gạch bông gió KT 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 201 | viên |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,0592 | m3 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2411 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,9624 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0884 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1277 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2676 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,3785 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,2396 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,5454 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1466 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1868 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,0275 | m3 |
| 93 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,0835 | m3 |
| 94 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,4798 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,4165 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 106,5531 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,731 | m2 |
| 100 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 123,2841 | m2 |
| 101 | Mua sẵn gạch bông gió KT 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 30 | viên |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,072 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,9848 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8448 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 12 | Mua nilong chống thấm | Chương V của E-HSMT | 2,7889 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,2789 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,7889 | m2 |
| E | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,4492 | m3 |
| 2 | Mua sẵn, lắp đặt ống buy làm bể phốt D=1000mm, H=1200mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Nắp đậy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0057 | 100m3 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,0484 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,4074 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4851 | m3 |
| G | PHÂN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,76 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,0486 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,574 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,474 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m |
| 7 | Mua sẵn cửa đi bằng gỗ phay (giá đã bao gồm cả sơn) | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 8 | Mua sẵn gạch hoa bê tông 300x300 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Mua bản lề cửa | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Mua khóa cửa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m2 cấu kiện |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 36,0486 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 32,008 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 0,3029 | 100m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 7w, D=230mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE D20 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống PVC, D21mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống PVC, D34mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Van PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Van HDPE D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van Phao | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút PVC D21 ren đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút PVC, D21mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cút PVC, D34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tê PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đai giữ ống D20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC, D34mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống PVC, D42mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống PVC, D60mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống PVC, D110mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Cút PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Chếch PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Chếch PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Côn PVC D60/42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sifon PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Phễu thu sàn D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chụp thông hơi D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đai giữ ống inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Vòi đồng tay gạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm điện 0,5Kw + cụm van của bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Mua nilong chống thấm | Chương V của E-HSMT | 750,95 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 74,2196 | m3 |
| 3 | Cắt khe chống nứt sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 300,38 | m |
| M | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 25,834 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trong nhà | Chương V của E-HSMT | 24,28 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,834 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,28 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 107,884 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 60,5664 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 219,4444 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 1,1316 | 100m2 |
| N | SAN NỀN | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,2965 | 100m |
| 2 | Mua sẵn lắp đặt nẹp ngang phên nứa làm tường cừ | Chương V của E-HSMT | 70,62 | m2 |
| 3 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 6,7988 | 100m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,4792 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 10,5377 | 100m3 |
| O | XỬ LÝ RÁC | |||
| 1 | Đào rác trong mọi điều kiện, rác lẫn bùn | Chương V của E-HSMT | 151,3653 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, rác lẫn bùn | Chương V của E-HSMT | 28,7595 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | Chương V của E-HSMT | 40,3642 | 100m3 |
| 4 | San đầm rác bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 40,3642 | 100m3 |
| 5 | Phun thuốc diệt khuẩn | Chương V của E-HSMT | 2.059,44 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 10,0911 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 4,1189 | 100m3 |
| 8 | Mua đất phủ hố rác | Chương V của E-HSMT | 11,6233 | m3 |
| P | MÀNG CHỐNG THẤM HDPE | |||
| 1 | Rải vải chống thấm HDPE dày 0.75mm | Chương V của E-HSMT | 38,7042 | 100m2 |
| 2 | Hàn nối vải | Chương V của E-HSMT | 502,969 | m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,0563 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp bờ | Chương V của E-HSMT | 113,0241 | m3 |
| Q | HỐ CHÔN RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,6165 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,2982 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 8,6588 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,5388 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp bờ | Chương V của E-HSMT | 135,0023 | m3 |
| 6 | Rải vải chống thấm HDPE dày 0.75mm | Chương V của E-HSMT | 12,4093 | 100m2 |
| 7 | Hàn nối vải mảnh | Chương V của E-HSMT | 110,8 | m |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cống bi | Chương V của E-HSMT | 0,0038 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 10 | Mua ống bi BTCT hố ga D=1,0m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Nắp , đế cống D=1,0m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đục lỗ xung quanh cống D20 khoảng cách A(300-500) | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 14 | Đào, đắp hố lắp đặt ống | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| R | NHÀ PHÂN LOẠI RÁC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 1,5771 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ cũ | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 99,0743 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 99,0743 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6279 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6279 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,7232 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 25,53 | m |
| 9 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.162 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi