Gói thầu: Các hạng mục phụ trợ bãi xử lý rác sinh hoạt thj trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201080988-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thịnh Long
Tên gói thầu Các hạng mục phụ trợ bãi xử lý rác sinh hoạt thj trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20201065153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 10:36:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,136,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,718 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0092 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,26 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,038 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,88 m3
7 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,4356 m3
8 Đắp đất công trình Chương V của E-HSMT 0,0124 100m3
9 Mua sẵn cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 95,76 kg
10 Lắp dựng cột thép Chương V của E-HSMT 0,0958 tấn
11 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,6894 m3
12 Đắp VXM đầu trụ Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,4 m
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,5798 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 12,5798 m2
16 Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,1762 tấn
17 Lắp dựng cổng Chương V của E-HSMT 10,53 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 10,53 m2
19 Sản xuất gia công mũi giáo Chương V của E-HSMT 14 cái
20 Mua sẵn, lắp đặt bản lề Chương V của E-HSMT 6 cái
21 Bánh xe Chương V của E-HSMT 2 bộ
22 Mua sẵn khóa cổng Chương V của E-HSMT 1 bộ
23 Mua sẵn chốt đứng Chương V của E-HSMT 2 cái
B Cống D500
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT 19,8 100m
2 Lớp đá dăm đệm cống Chương V của E-HSMT 4,95 m3
3 Ván khuôn BT đế cống Chương V của E-HSMT 0,9975 100m2
4 Cốt thép BT đế cống đúc sẵn Chương V của E-HSMT 0,3653 tấn
5 BT đế cống M250 Chương V của E-HSMT 5,9964 m3
6 Lắp đặt đế cống bằng máy Chương V của E-HSMT 150 cái
7 Lắp đặt ống cống D500 Chương V của E-HSMT 75 đoạn ống
8 Vét bùn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,071 m3
9 Vét bùn bằng máy Chương V của E-HSMT 0,0964 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1071 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1071 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,3843 100m3
13 Đắp đất đập thi công K85 bằng đầm cóc Chương V của E-HSMT 0,0312 100m3
14 Mua đất Chương V của E-HSMT 3,3384 m3
15 Bơm nước Chương V của E-HSMT 1 ca
16 Phá dỡ đập thi công bằng máy Chương V của E-HSMT 0,0312 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0312 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0312 100m3
C Tường rào
1 Chặt cây làm tường rào Chương V của E-HSMT 1 HT
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,3384 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2455 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4126 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0988 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0624 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 5,0781 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1447 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,2442 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,3023 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,512 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 12,6431 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2112 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1914 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,1652 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,5856 m3
18 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,027 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,1968 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0526 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2695 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,2479 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,2488 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,3015 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0405 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,161 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,6814 m3
28 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,991 m3
29 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,2811 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,1187 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0769 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,7578 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 246,6882 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 26,8774 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 273,5656 m2
36 Mua sẵn gạch bông gió KT 250x250mm Chương V của E-HSMT 48 viên
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 14,1024 m3
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,8746 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,708 100m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,4176 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,2465 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 20,996 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,6124 100m2
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,9713 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 1,2598 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 1,9664 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 52,3975 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,4718 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,171 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,0286 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,089 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 11,1078 m3
53 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 86,4295 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,797 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2126 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 1,0937 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 13,1502 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,0323 100m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,2738 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,171 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,6796 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,0993 m3
63 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,0311 m3
64 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 33,3526 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,4797 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,3117 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,0684 m3
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.112,7586 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 113,3836 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 1.226,1422 m2
71 Mua sẵn gạch bông gió KT 250x250mm Chương V của E-HSMT 201 viên
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,0592 m3
73 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,62 m3
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2411 100m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0616 100m2
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,0321 100m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,9624 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0884 100m2
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,1277 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,1662 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,2676 tấn
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 7,3785 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,029 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0057 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0691 tấn
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,2396 m3
87 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,5454 m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,1466 100m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1868 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0248 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0984 tấn
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,0275 m3
93 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,0835 m3
94 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,4798 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,065 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0422 tấn
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,4165 m3
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 106,5531 m2
99 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,731 m2
100 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 123,2841 m2
101 Mua sẵn gạch bông gió KT 250x250mm Chương V của E-HSMT 30 viên
D Nhà vệ sinh
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,072 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0236 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,016 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,8 m3
5 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,9848 m3
6 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,8448 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,016 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0042 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0248 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,264 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0084 100m3
12 Mua nilong chống thấm Chương V của E-HSMT 2,7889 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,2789 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,7889 m2
E PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,4492 m3
2 Mua sẵn, lắp đặt ống buy làm bể phốt D=1000mm, H=1200mm Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Nắp đậy Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,0057 100m3
F PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0096 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0502 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,352 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 0,0976 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,0688 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,024 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 10,24 m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0092 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0048 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,0484 m3
12 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 4,4074 m3
13 Xây gạch bê tông 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,4851 m3
G PHÂN HOÀN THIỆN
1 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 3,2 m2
2 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 9,76 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 36,0486 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 17,574 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,474 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 12,8 m
7 Mua sẵn cửa đi bằng gỗ phay (giá đã bao gồm cả sơn) Chương V của E-HSMT 1,47 m2
8 Mua sẵn gạch hoa bê tông 300x300 Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Mua bản lề cửa Chương V của E-HSMT 3 bộ
10 Mua khóa cửa Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V của E-HSMT 1,47 m2 cấu kiện
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 36,0486 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 32,008 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 0,3029 100m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt bộ đèn led ốp trần 7w, D=230mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Chương V của E-HSMT 1 hộp
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chương V của E-HSMT 30 m
I PHẦN CẤP NƯỚC
1 Ống HDPE D20 Chương V của E-HSMT 0,15 100m
2 Ống PVC, D21mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
3 Ống PVC, D34mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
4 Van PVC D34 Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Van HDPE D20 Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Van Phao Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Cút PVC D21 ren đồng Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Cút PVC, D21mm Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Cút PVC, D34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
10 Tê PVC D34 Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Đai giữ ống D20 Chương V của E-HSMT 5 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Ống PVC, D34mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
2 Ống PVC, D42mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
3 Ống PVC, D60mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
4 Ống PVC, D110mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
5 Cút PVC D42 Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Cút PVC D60 Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Chếch PVC D60 Chương V của E-HSMT 5 cái
8 Chếch PVC D110 Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Côn PVC D60/42 Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Sifon PVC D60 Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Phễu thu sàn D60 Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Chụp thông hơi D60 Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Đai giữ ống inox dày 2mm Chương V của E-HSMT 10 cái
K PHẦN THIẾT BỊ
1 chậu xí xổm Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 1 cái
3 hộp đựng giấy Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Vòi đồng tay gạt Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
6 Giếng khoan Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Máy bơm điện 0,5Kw + cụm van của bơm Chương V của E-HSMT 1 cái
L SÂN BÊ TÔNG
1 Mua nilong chống thấm Chương V của E-HSMT 750,95 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V của E-HSMT 74,2196 m3
3 Cắt khe chống nứt sân bê tông Chương V của E-HSMT 300,38 m
M NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Phá lớp vữa trát cột Chương V của E-HSMT 0,88 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 25,834 m2
3 Phá lớp vữa trát trong nhà Chương V của E-HSMT 24,28 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,88 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,834 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 24,28 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 107,884 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 60,5664 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 219,4444 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 1,1316 100m2
N SAN NỀN
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,2965 100m
2 Mua sẵn lắp đặt nẹp ngang phên nứa làm tường cừ Chương V của E-HSMT 70,62 m2
3 Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 Chương V của E-HSMT 6,7988 100m3
4 Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,4792 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 10,5377 100m3
O XỬ LÝ RÁC
1 Đào rác trong mọi điều kiện, rác lẫn bùn Chương V của E-HSMT 151,3653 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, rác lẫn bùn Chương V của E-HSMT 28,7595 100m3
3 Vận chuyển rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Chương V của E-HSMT 40,3642 100m3
4 San đầm rác bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 40,3642 100m3
5 Phun thuốc diệt khuẩn Chương V của E-HSMT 2.059,44 m2
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 10,0911 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 4,1189 100m3
8 Mua đất phủ hố rác Chương V của E-HSMT 11,6233 m3
P MÀNG CHỐNG THẤM HDPE
1 Rải vải chống thấm HDPE dày 0.75mm Chương V của E-HSMT 38,7042 100m2
2 Hàn nối vải Chương V của E-HSMT 502,969 m
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 1,0563 100m3
4 Mua đất đắp bờ Chương V của E-HSMT 113,0241 m3
Q HỐ CHÔN RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,6165 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,2982 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 8,6588 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,5388 m3
5 Mua đất đắp bờ Chương V của E-HSMT 135,0023 m3
6 Rải vải chống thấm HDPE dày 0.75mm Chương V của E-HSMT 12,4093 100m2
7 Hàn nối vải mảnh Chương V của E-HSMT 110,8 m
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cống bi Chương V của E-HSMT 0,0038 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,113 m3
10 Mua ống bi BTCT hố ga D=1,0m Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Nắp , đế cống D=1,0m Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Đục lỗ xung quanh cống D20 khoảng cách A(300-500) Chương V của E-HSMT 1 công
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm Chương V của E-HSMT 0,14 100m
14 Đào, đắp hố lắp đặt ống Chương V của E-HSMT 1 công
R NHÀ PHÂN LOẠI RÁC
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V của E-HSMT 1,5771 100m2
2 Tháo dỡ hệ xà gồ cũ Chương V của E-HSMT 1 HT
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V của E-HSMT 99,0743 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 99,0743 m2
5 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,6279 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,6279 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 1,7232 100m2
8 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 25,53 m
9 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 1.162 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->