Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084047-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201057350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020: 1.200 triệu đồng; năm 2021: 830 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-31 07:36:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,151,946,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI 02 PHÒNG HIỆU PHÓ (ĐIỂM HÀ GIÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III 0,189 100m3
2 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,173 m3
3 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,098 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,154 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,072 tấn
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 5,292 m3
7 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,8 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,18 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,043 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,141 tấn
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,098 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,114 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,023 100m3
14 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,808 m3
15 Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,476 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,281 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,069 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,239 tấn
19 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,16 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,637 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,063 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,287 tấn
23 Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,188 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,519 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,458 tấn
26 Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,67 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,076 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,025 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
30 Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,627 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 76,3 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 88,15 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 15,6 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 60,54 m2
35 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 26,06 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường 161,57 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 102,2 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 175,62 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 88,15 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 2,7 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 39,16 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,143 m3
43 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,243 m3
44 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,108 m3
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 4,72 m2
46 Láng granitô cầu thang 6,72 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 61,08 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước 61,08 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 74,2 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 69,6 m
51 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 25,84 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 13,32 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,68 m2
54 Cửa khung nhôm hệ 1000 kính 8ly cường lực 13,32 m2
55 Hoa sắt bảo vệ cửa sổ 7,68 m2
56 Ống PVC đk90 0,154 100m
57 Ống PVC đk34 0,032 100m
58 Cầu chắn rác đk114 4 cái
B HỆ THỐNG ĐIỆN 02 PHÒNG HIỆU PHÓ (ĐIỂM HÀ GIÀ)
1 Đèn Tube Led đơn 1,2m, 1x18W-220V 5 Bộ
2 Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) 2 cái
3 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V 5 cái
4 Ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220V 6 cái
5 Cầu chì đi ngầm 10A-250V 6 cái
6 Hộp đấu dây 5 Hộp
7 Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm… 13 Hộp
8 Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2 0,6/1kV 50 m
9 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV4mm2 0,6/1kV 25 m
10 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV2,5mm2 0,6/1kV 120 m
11 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV1,5mm2 0,6/1kV 135 m
12 Ống nhựa luồn dây Courant loại lớn 10 m
13 Ống nhựa luồn dây Courant loại nhỏ 35 m
14 MCB:15A/2P/250V 1 cái
15 MCB:25A/2P/250V 1 cái
16 Móc treo quạt trần thép đk14 2 cái
C CỔNG + TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM HÀ GIÀ)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 7,35 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 1,525 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 2,872 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,84 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 5,237 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 26,185 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,09 100m3
8 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,692 m3
9 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,525 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,098 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,077 Tấn
12 Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,61 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,262 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,08 Tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,189 Tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,948 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,082 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 Tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,107 Tấn
20 Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,948 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,242 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,118 Tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,057 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,033 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,165 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,824 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,414 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,234 Tấn
29 Xây gạch không 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,977 m3
30 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,035 m3
31 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,112 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 92,06 m3
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 26,28 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 70,27 m2
35 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 23,94 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường 3,76 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 35,58 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,34 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 589,49 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 9,4 m
41 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 26,05 m2
42 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m 0,247 100m2
43 Quét nước xi măng 2 nước 25,64 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 25,64 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa 100,956 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 15,18 m2
47 Dán mica màu bảng tên trường 2,82 m2
48 Cửa cổng chính (cửa hoàn thiện + phụ kiện) 11,88 m2
49 Cửa cổng phụ (cửa hoàn thiện + phụ kiện) 3,3 m2
50 Hoa sắt tường rào 100,956 m2
51 Đèn led pha 1 Bộ
52 Công tắc điện đi ngầm 10A-220V 1 cái
53 Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... 1 Hộp
54 Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV1,5mm2 0,6/1kV 33 m
55 Ống nhựa luồn dây Courant loại lớn 33 m
56 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 75,354 m3
57 Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 150,709 m3
58 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,42 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 33,772 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,772 m2
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III 0,061 100m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III 1,782 m3
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,24 m3
64 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,162 m3
65 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 0,498 m3
66 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,72 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 4,244 m2
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,102 m3
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,01 Tấn
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,005 100m2
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 2 cái
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,308 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,088 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,44 100m3
75 Ống PVC đk300 0,18 100m
76 Ống PVC đk140 0,02 100m
D MÁI CHE + SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM XUÂN ĐÔNG)
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 20,894 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,127 Tấn
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,35 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,8 m3
5 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,35 m3
6 Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,918 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,179 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,532 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,026 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,131 100m3
12 Gia công cột bằng thép hình 0,301 Tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại 0,301 Tấn
14 Gia công giằng mái thép 0,45 Tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,45 Tấn
16 Gia công xà gồ thép 0,438 Tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép 0,438 Tấn
18 Bu lông đk14a230 52 cái
19 Sơn sắt 2 lớp chống rỉ 96,327 m2
20 Sơn sắt 2 lớp màu 96,327 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,628 100m2
E TƯỜNG RÀO (ĐIỂM XUÂN TỰ)
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 74,03 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 1,216 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,128 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 2,541 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng đá 8,131 m3
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 7,5 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 12,016 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 60,08 m3
9 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,525 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 6,098 m3
11 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,033 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,203 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,055 Tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,18 Tấn
15 Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,444 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,289 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,064 Tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,165 Tấn
19 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,016 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,203 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,082 Tấn
22 Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,507 m3
23 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 18,828 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 122,379 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 24,27 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 24,2 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường 122,379 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 48,47 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 178,349 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa 9,414 m2
31 Hoa sắt tường rào 9,414 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->