Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201057350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020: 1.200 triệu đồng; năm 2021: 830 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-31 07:36:00 đến ngày 2020-11-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,151,946,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI 02 PHÒNG HIỆU PHÓ (ĐIỂM HÀ GIÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | 0,189 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,173 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,098 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,154 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,072 | tấn | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | 5,292 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,18 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,043 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,141 | tấn | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,098 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,114 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,023 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,808 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,476 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,281 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,069 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,239 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,16 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,637 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,063 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,287 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,188 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,519 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,458 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,67 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,076 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,025 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 30 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,627 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 76,3 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 88,15 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 15,6 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 60,54 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 26,06 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 161,57 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 102,2 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 175,62 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,15 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | 2,7 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 39,16 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,143 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,243 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,108 | m3 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 4,72 | m2 | |
| 46 | Láng granitô cầu thang | 6,72 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 61,08 | m2 | |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | 61,08 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 74,2 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 69,6 | m | |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 25,84 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,32 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,68 | m2 | |
| 54 | Cửa khung nhôm hệ 1000 kính 8ly cường lực | 13,32 | m2 | |
| 55 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | 7,68 | m2 | |
| 56 | Ống PVC đk90 | 0,154 | 100m | |
| 57 | Ống PVC đk34 | 0,032 | 100m | |
| 58 | Cầu chắn rác đk114 | 4 | cái | |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN 02 PHÒNG HIỆU PHÓ (ĐIỂM HÀ GIÀ) | |||
| 1 | Đèn Tube Led đơn 1,2m, 1x18W-220V | 5 | Bộ | |
| 2 | Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | 2 | cái | |
| 3 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | 5 | cái | |
| 4 | Ổ cắm điện đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | 6 | cái | |
| 5 | Cầu chì đi ngầm 10A-250V | 6 | cái | |
| 6 | Hộp đấu dây | 5 | Hộp | |
| 7 | Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm… | 13 | Hộp | |
| 8 | Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 2x16mm2 0,6/1kV | 50 | m | |
| 9 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV4mm2 0,6/1kV | 25 | m | |
| 10 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV2,5mm2 0,6/1kV | 120 | m | |
| 11 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV1,5mm2 0,6/1kV | 135 | m | |
| 12 | Ống nhựa luồn dây Courant loại lớn | 10 | m | |
| 13 | Ống nhựa luồn dây Courant loại nhỏ | 35 | m | |
| 14 | MCB:15A/2P/250V | 1 | cái | |
| 15 | MCB:25A/2P/250V | 1 | cái | |
| 16 | Móc treo quạt trần thép đk14 | 2 | cái | |
| C | CỔNG + TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM HÀ GIÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,35 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,525 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 2,872 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,84 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,237 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 26,185 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,09 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,692 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,525 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,098 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,077 | Tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,61 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,262 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,08 | Tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,189 | Tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,948 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,082 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | Tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,107 | Tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,948 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,242 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,118 | Tấn | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,057 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,033 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,165 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,824 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,414 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,234 | Tấn | |
| 29 | Xây gạch không 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,977 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,035 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,112 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 92,06 | m3 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 26,28 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 70,27 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 23,94 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 3,76 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 35,58 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,34 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 589,49 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 9,4 | m | |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 26,05 | m2 | |
| 42 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | 0,247 | 100m2 | |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | 25,64 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 25,64 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 100,956 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,18 | m2 | |
| 47 | Dán mica màu bảng tên trường | 2,82 | m2 | |
| 48 | Cửa cổng chính (cửa hoàn thiện + phụ kiện) | 11,88 | m2 | |
| 49 | Cửa cổng phụ (cửa hoàn thiện + phụ kiện) | 3,3 | m2 | |
| 50 | Hoa sắt tường rào | 100,956 | m2 | |
| 51 | Đèn led pha | 1 | Bộ | |
| 52 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | 1 | cái | |
| 53 | Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... | 1 | Hộp | |
| 54 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV1,5mm2 0,6/1kV | 33 | m | |
| 55 | Ống nhựa luồn dây Courant loại lớn | 33 | m | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 75,354 | m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 150,709 | m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,42 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 33,772 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,772 | m2 | |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | 0,061 | 100m3 | |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,782 | m3 | |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,24 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,162 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | 0,498 | m3 | |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,72 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 4,244 | m2 | |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,102 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,01 | Tấn | |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,308 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,088 | 100m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,44 | 100m3 | |
| 75 | Ống PVC đk300 | 0,18 | 100m | |
| 76 | Ống PVC đk140 | 0,02 | 100m | |
| D | MÁI CHE + SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM XUÂN ĐÔNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 20,894 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,127 | Tấn | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,35 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,8 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,35 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,918 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,179 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,532 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,026 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,131 | 100m3 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,301 | Tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,301 | Tấn | |
| 14 | Gia công giằng mái thép | 0,45 | Tấn | |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,45 | Tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,438 | Tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,438 | Tấn | |
| 18 | Bu lông đk14a230 | 52 | cái | |
| 19 | Sơn sắt 2 lớp chống rỉ | 96,327 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt 2 lớp màu | 96,327 | m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,628 | 100m2 | |
| E | TƯỜNG RÀO (ĐIỂM XUÂN TỰ) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 74,03 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,216 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,128 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 2,541 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | 8,131 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 7,5 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 12,016 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 60,08 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,525 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | 6,098 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,033 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,203 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,055 | Tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,18 | Tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,444 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,289 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,064 | Tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,165 | Tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,016 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,203 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,082 | Tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,507 | m3 | |
| 23 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 18,828 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 122,379 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 24,27 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 24,2 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 122,379 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 48,47 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,349 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,414 | m2 | |
| 31 | Hoa sắt tường rào | 9,414 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi