Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201010965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 204 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 10:15:00 đến ngày 2020-11-09 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,024,633,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,250,000 VNĐ ((Năm mươi triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN I. ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| B | 1. CÔNG TÁC XÂY DỰNG ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| 1 | Cắt mặt Nhựa, BTXM và gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,75 | 10m |
| 2 | Đào bốc mặt đường BTNN và BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,74 | m3 |
| 3 | Đào bốc mặt gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,45 | m3 |
| 4 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,94 | m3 |
| 5 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,7 | m3 |
| 6 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 7 | Đào phui đường ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 8 | Trải cát tốt đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,78 | m3 |
| 9 | Đắp cát xung quanh hầm van giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | 100m3 |
| 14 | Bê tông canh chận M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông canh chận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 16 | Trải lớp đá 2x3 xung quanh TNCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| C | 2. VẬT TƯ ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH: | |||
| 1 | Ống HDPE Ø225 (dày 13,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,65 | 100m |
| 2 | Ống HDPE Ø180 (dày 10,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống HDPE Ø125 (dày 7,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m |
| 4 | Ống uPVC Ø200 (dùng đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Ống uPVC Ø150 (dùng đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | Ống uPVC Ø100 (dùng đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Tê MJ Ø200FFx200B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tê MJ Ø150FFx100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tê MJ Ø100FFx100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tê HDPE Ø225 x 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê HDPE Ø225 x 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê HDPE Ø225 x 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Tê HDPE Ø125 x 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê ốp MJ Ø150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Van Ø200BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Van Ø150BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Van Ø100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Khuỷu 1/8 HDPE Ø225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 19 | Khuỷu 1/8 HDPE Ø180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Khuỷu 1/8 HDPE Ø125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 21 | Khuỷu 1/4 HDPE Ø225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Khuỷu 1/4 HDPE Ø125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Bích nhựa Ø225 + Bích rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Bích nhựa Ø180 + Bích rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Bích nhựa Ø125 + Bích rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 26 | Túm HDPE Ø225 x 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bù manchon MJ Ø200BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Bù manchon MJ Ø150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Bù manchon MJ Ø100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 30 | Bù manchon MJ Ø225BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Bù manchon MJ Ø125BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Bù đực Ø200BM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống nối MJ Ø200FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Ống nối MJ Ø200 x 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Ống nối MJ Ø150 x 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Ống nối MJ Ø150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Ống nối MJ Ø100 x 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 38 | Ống nối MJ Ø100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bửng chận Ø200B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Bửng chận Ø150B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Bửng chận Ø100B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 42 | Họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 43 | Ống cơi HOK Ø168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| D | 3. VẬT TƯ ĐỒNG HỒ 15LY: | |||
| 1 | Ống HDPE Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | 100m |
| 2 | Đai lấy nước PP Ø100 x 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 3 | Đai lấy nước PP Ø200 x 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cái |
| 4 | Van cóc Ø25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | cái |
| 5 | Van góc liên hợp Ø25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | cái |
| 6 | Nút bịt tạm Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | cái |
| E | 4. VẬT TƯ ĐỒNG HỒ 25LY: | |||
| 1 | Ống HDPE Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Đai lấy nước PP Ø200x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Van cóc Ø25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Van góc liên hợp Ø25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Nút bịt tạm Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | 5. VẬT TƯ ĐỒNG HỒ 50LY: | |||
| 1 | Khuỷu túm 1/4 Ø100M x 50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lưới lược ĐHN Ø50 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Mặt bridge ĐHN Ø50 ly (Răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm Ø50 (Răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van Ø50BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | 6. VẬT TƯ ĐỒNG HỒ 80LY: | |||
| 1 | Khuỷu túm 1/4 Ø100M x 80B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lưới lược ĐHN Ø80 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Mặt bridge ĐHN Ø80 ly (Răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm Ø80 (Răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van Ø80BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | 7. HẦM VAN GIẢM ÁP Ø200: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm 8-10cm, dài 3m, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Bê tông hầm van M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 5 | Bê tông gói đỡ van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hầm van (thép tròn <=18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép hình làm viền gờ hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông hầm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt nắp hầm van giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép chống rỉ (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép phủ bề mặt (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| I | 8. VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI: | |||
| 1 | Trụ cứu hỏa Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đồng hồ nước 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | cái |
| 3 | Đồng hồ nước 25 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đồng hồ nước Ø50 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ nước Ø80 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Khâu nối đồng hồ nước 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | cái |
| 7 | Khâu nối đồng hồ nước 25 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Mặt bridge ĐHN Ø50 ly (Răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mặt bridge ĐHN Ø80 ly (Răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ống sắt tráng kẽm Ø50 (Răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống sắt tráng kẽm Ø80 (Răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van bi Ø15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | cái |
| 13 | Van bi Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Van thau Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van thau Ø80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | 9. THỬ ÁP LỰC ỐNG: | |||
| 1 | Thử áp lực ống Ø225 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | 100m |
| 2 | Thử áp lực ống Ø125 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m |
| 3 | Thử áp lực ống Ø32 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Thử áp lực ống Ø25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | 100m |
| 5 | Nước thử áp (1,5 lần) và khử trùng (1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,03 | m3 |
| 6 | Nước thử áp 1,5 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Nước sử dụng súc rửa ống (2,0 kg/cm²) 2 lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,15 | m3 |
| K | 10. KHỬ TRÙNG ỐNG: | |||
| 1 | Khử trùng ống Ø255 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | 100m |
| 2 | Khử trùng ống Ø125 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m |
| 3 | Máy phát điện lưu động, công suất 37,5 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | ca |
| L | PHẦN II. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG: | |||
| M | 1. TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA Eyc > 155Mpa (ML1): | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 5 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 7 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 10 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 4km bằng bằng xe 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| N | 2. TÁI LẬP HẺM NHỰA Eyc = | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 4 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 6 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m2 |
| 9 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 4km bằng bằng xe 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m2 |
| O | 3. TÁI LẬP HẺM BTXM (ML3): | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 100m2 |
| 2 | Trải cán lớp đá dăm loại 1, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Trải lớp bê tông đá 1x2, M300, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m3 |
| P | 4. TÁI LẬP HẺM ĐẤT ĐÁ (ML4): | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 2 | Trải cán lớp đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Lắp bằng đất đá hiện hữu; dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| Q | 5. TÁI LẬP NỀN GẠCH TERRAZZIO (ML5): | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzio 40x40m (đã bao gồm lớp vữa XM M75 dày 1,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.730,92 | m2 |
| 2 | Trải bê tông đá 1x2, M150, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,22 | m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m3 |
| R | 6. TÁI LẬP NẾN GẠCH CERAMIC NHÀ DÂN (ML6): | |||
| 1 | Lát gạch Ceramic 30x30cm (đã bao gồm lớp vữa XM M100 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7 | m2 |
| 2 | Trải bê tông đá 1x2, M150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi