Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Di dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Cầu Ngang và xã Thuận Hòa, huyện Cầu Ngang (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Di dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Cầu Ngang và xã Thuận Hòa, huyện Cầu Ngang (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 16:02:00 đến ngày 2020-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,159,518,127 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 113 | m3 |
| 2 | Chặt cây, phát quang bụi rậm | Chương V của E-HSMT | 70 | cây |
| 3 | Bốc dỡ kết cấu 100m kè cũ (cừ dừa) | Chương V của E-HSMT | 364 | bụi |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót vỉa hè, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 165,6 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 357,03 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 441,6 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,425 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 24,207 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy + bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 4,281 | 100m2 |
| 10 | Thép tường chắn, tường sườn, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 39,942 | tấn |
| 11 | Thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 25,457 | tấn |
| 12 | Tầng lọc ngược lớp đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,962 | 100m3 |
| 13 | Tầng lọc ngược lớp đá 10x20 | Chương V của E-HSMT | 204,85 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật sau tường | Chương V của E-HSMT | 27,742 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 17 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V của E-HSMT | 91,2 | m |
| 18 | Đóng Cừ tràm gia cố cầu thang d ngọn 5-6cm dài 4,5m | Chương V của E-HSMT | 14,448 | 100m |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót vỉa hè, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 120 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m2 |
| 22 | Rải tấm nilong lót | Chương V của E-HSMT | 12 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 43,35 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 79,2 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 20,48 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 97,5 | m3 |
| 28 | Rải tấm nilong lót dưới mặt đường | Chương V của E-HSMT | 6,5 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,975 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường đan, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 4,525 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ chặn, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 2,155 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 8,478 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp rãnh thoát nước, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,787 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện nắp mương thoát nước, trọng lượng <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 500 | cái |
| 36 | Đào xúc đất đoạn kè chính và khóa bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 19,345 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,567 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát đoạn kè chính và khóa kè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 27,012 | 100m3 |
| 39 | Đóng Cừ tràm d ngọn 5-6 dài 4,5m gia cố | Chương V của E-HSMT | 525,24 | 100m |
| 40 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 41 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,168 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép bản đáy hố ga đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,933 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống BTCT, D800 | Chương V của E-HSMT | 0,544 | 100m |
| 45 | Đóng Cừ tràm 25c/m2 | Chương V của E-HSMT | 28,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt lưới chắn rác (40x10)cm bằng gang | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 5,856 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 10,157 | 100m |
| 49 | Thép tấm liên kết chân | Chương V của E-HSMT | 1,809 | tấn |
| 50 | Bu lông M12 dài 20cm | Chương V của E-HSMT | 3.072 | cái |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 52 | Lắp đặt co thép tráng kẽm D90 | Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 53 | Lắp đặt co thép tráng kẽm D76 | Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 54 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 55 | Bê tông cột h<=4m đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 216 | m2 |
| 57 | SXLD cốt thép đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,068 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 59 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 62 | Trồng cây bằng lăng tím | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 cây |
| 63 | Đất đắp trồng cây | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 64 | Cho phân vào hố.Kích thước hố : (Đường kính x chiều sâu ) 100 x 100 cm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1hố |
| 65 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Chương V của E-HSMT | 15 | 1cây / 90 ngày |
| 66 | Bốc xếp cọc bằng cơ giới, bốc xếp lên xà lan | Chương V của E-HSMT | 27,17 | tấn |
| 67 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 27,17 | tấn |
| 68 | Đóng cọc ống thép trên mặt nước , đường kính cọc <=500 mm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 69 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600 mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 mối nối |
| 70 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 72 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông liên kết cọc dầm, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 74 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,749 | tấn |
| 75 | Đóng cọc thép hình khung sàn đạo trên mặt nước, chiều dài cọc 14 m, đất cấp I, ngập đất 10m | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 76 | Đóng cọc thép hình khung sàn đạo trên mặt nước, chiều dài cọc 14 m, đất cấp I, không ngập đất 4m | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 77 | Nhổ cọc khung sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 78 | Lắp dựng khung sàn đạo trên mặt nước | Chương V của E-HSMT | 3,745 | tấn |
| 79 | Tháo dỡ khung sàn đạo trên mặt nước (NC, MTC bằng 60% lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 3,745 | tấn |
| 80 | Hao hụt vật liệu cọc sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,477 | Tấn |
| 81 | Hao hụt vật liệu khung sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,277 | Tấn |
| 82 | Bốc xếp cọc bằng cơ giới, bốc xếp lên xà lan | Chương V của E-HSMT | 1.424,544 | tấn |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.424,544 | tấn |
| 84 | Ép cọc ống BTLT dự ứng lực D400 loại c | Chương V của E-HSMT | 68,16 | 100m |
| 85 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600 mm | Chương V của E-HSMT | 284 | 1 mối nối |
| 86 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 87 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk <=18mm | Chương V của E-HSMT | 4,303 | tấn |
| 88 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 13,916 | m3 |
| 90 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 5,798 | tấn |
| 91 | Đóng cọc thép hình khung sàn đạo trên mặt nước, chiều dài cọc 9 m, đất cấp I, ngập đất 9m | Chương V của E-HSMT | 9,72 | 100m |
| 92 | Đóng cọc thép hình khung sàn đạo trên mặt nước, chiều dài cọc 9 m, đất cấp I, không ngập đất 3m | Chương V của E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 93 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Chương V của E-HSMT | 12,96 | 100m |
| 94 | Lắp dựng khung sàn đạo trên mặt nước | Chương V của E-HSMT | 52,002 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ khung sàn đạo trên mặt nước (NC, MTC bằng 60% lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 52,002 | tấn |
| 96 | Hao hụt vật liệu cọc sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 1,752 | Tấn |
| 97 | Hao hụt vật liệu khung sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 3,885 | Tấn |
| 98 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 50,716 | 100m |
| 99 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,704 | 100m |
| 100 | Nhổ cọc ván thép (Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 65,42 | 100m |
| 101 | Hao hụt cừ Larsen | Chương V của E-HSMT | 18,517 | Tấn |
| 102 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Chương V của E-HSMT | 137,232 | tấn |
| 103 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Chương V của E-HSMT | 137,232 | tấn |
| 104 | Hao hụt thép hình hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 10,216 | tấn |
| 105 | Thảm đá (2x5x0,3)m - 26,6 m2 | Chương V của E-HSMT | 407 | thảm |
| 106 | Thảm đá không quy cách | Chương V của E-HSMT | 4,67 | thảm |
| 107 | Định mức phao bè | Chương V của E-HSMT | 98,801 | 10m3 đá |
| 108 | Rải vài địa kỹ thuật dưới mái kè | Chương V của E-HSMT | 53,694 | 100m2 |
| 109 | Định mức phao bè thả thảm đá | Chương V của E-HSMT | 164,668 | 10m3 đá |
| 110 | Đào đất thủ công | Chương V của E-HSMT | 50 | m3 |
| 111 | Rải - nilong ngăn cách | Chương V của E-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,63 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 115 | Bê tông lót đá 4x6 M150, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,963 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,087 | m3 |
| 117 | Thảm đá gia cố bờ | Chương V của E-HSMT | 7,228 | thảm |
| 118 | Vải địa kỹ thuật dưới thảm | Chương V của E-HSMT | 0,813 | 100m2 |
| 119 | Định mức phao bè thả thảm đá | Chương V của E-HSMT | 2,891 | 10m3 đá |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V của E-HSMT | 3 | giá |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 3 | Lắp tiếp đất tủ điện | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Luồn cáp cấp nguồn đến tủ điện | Chương V của E-HSMT | 21 | 100m |
| 5 | Đầu boulon mạ kẽm M16*100 (4đầu*26) | Chương V của E-HSMT | 104 | đầu |
| 6 | Đai ốc boulon móng + lông đền M16 (4bộ*26) | Chương V của E-HSMT | 104 | bộ |
| 7 | Vận chuyển trụ <500m | Chương V của E-HSMT | 26 | cột |
| 8 | LD trụ đèn sân vuờn | Chương V của E-HSMT | 26 | cột |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu (4đèn*26) | Chương V của E-HSMT | 104 | bộ |
| 10 | Luồn dây lên đèn (4m*4*26)) | Chương V của E-HSMT | 4,16 | 100m |
| 11 | Luồn cáp cửa cột (4*26) | Chương V của E-HSMT | 104 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô (2*26) | Chương V của E-HSMT | 52 | đầu |
| 13 | Làm cầu chì đuôi cá | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 26 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 26 | cửa |
| 16 | Lắp đặt tiếp đất cho cột đèn | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 17 | Đánh số cột (18/10) | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10 cột |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp (538)*0.058 | Chương V của E-HSMT | 31,204 | m3 |
| 19 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công (538)*0.058 | Chương V của E-HSMT | 31,204 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm (538/100) | Chương V của E-HSMT | 5,38 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 22 | Rãi cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10,9726 | 100m |
| 23 | Rãi cáp đồng C25mm2 | Chương V của E-HSMT | 5,6439 | 100m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi