Gói thầu: Thi công xây lắp (Hạng mục: phần cống nước)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (Hạng mục: phần cống nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201078900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cải cách tiền lương thành phố Thuận An năm 2020 + Ngân sách thành phố năm 2021 (Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:37:00 đến ngày 2020-11-09 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,178,639,034 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,062 | 100m3 |
| 2 | Đầm lèn phần móng cống và giếng thu bằng đầm cóc đạt độ chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,161 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,338 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,381 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,286 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,585 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,539 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,132 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,485 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,426 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 14 | Gia công cốt thép CKĐS Þ<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,967 | tấn |
| 15 | Gia công cốt thép CKĐS Þ<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | tấn |
| 16 | Gia công cốt thép tường Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép tường Þ18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,117 | tấn |
| 18 | Gia công cốt thép sàn Þ<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 19 | Cung cấp nắp gang cầu M500-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | đoạn cống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (H30-XB80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (H30-XB80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,197 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,544 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,511 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,511 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,133 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,001 | 10m2 |
| 32 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,001 | 10m2 |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | 100tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,745 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu (cống và giếng thu) bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m3 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,503 | 100m |
| 39 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | 1m |
| 40 | Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp xà bần đi đổ cự ly 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | 100m3 |
| 42 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V, không trung chuyển bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển L<=8km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 bùn |
| 44 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương, cự li vận chuyển <=8km. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552 | m dài |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm (Sơn vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,503 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm (Sơn trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép phần không ngập đất (NC, M=75% phần ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,08 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,88 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,48 | m |
| 5 | Thép tấm làm giá đỡ (3,0m/1giá đỡ), tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,646 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ, di chuyển thép tấm tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,55 | tấn/ lần di chuyển tt |
| 7 | Gia công khung chống thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,439 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép hình làm khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,439 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0.8x1.4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0.8x1.4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp Cột đỡ Biển báo 3.15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m2 |
| 9 | Cung cấp đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn ĐK 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 13 | Cung cấp ống nhựa PVC D90, d=5,3mm, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 14 | Cung cấp giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi