Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt Thiết bị, nội thất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084500-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt Thiết bị, nội thất
Số hiệu KHLCNT 20201083105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-31 14:18:00 đến ngày 2020-11-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,510,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần phá dỡ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm E-HSMT; thiết kế BVTC 4 gốc cây
3 Nhân công di chuyển đồ trong phòng làm việc sang vị trí mới lấy mặt bằng thi công và di chuyển lại như cũ sau khi thi công xong công trình E-HSMT; thiết kế BVTC 32 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công E-HSMT; thiết kế BVTC 140,07 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt E-HSMT; thiết kế BVTC 94,835 m2
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 315 m2
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 1,669 tấn
8 Cắt khe mạch để phá dỡ kết cấu E-HSMT; thiết kế BVTC 30,958 10m
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW E-HSMT; thiết kế BVTC 93,6591 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay E-HSMT; thiết kế BVTC 32,8581 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay E-HSMT; thiết kế BVTC 46,7621 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại E-HSMT; thiết kế BVTC 243,0266 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường E-HSMT; thiết kế BVTC 57,536 m2
14 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 15,3785 m3
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ E-HSMT; thiết kế BVTC 2.024,0258 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần E-HSMT; thiết kế BVTC 535,358 m2
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái E-HSMT; thiết kế BVTC 337,8364 m2
18 Phá dỡ nền láng granito cầu thang cũ E-HSMT; thiết kế BVTC 25,308 m2
19 Quét nước xi măng. tưới nước xi măng vào bề mặt kết cấu cũ trước khi cải tạo E-HSMT; thiết kế BVTC 2.922,5282 1m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT; thiết kế BVTC 257,4281 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT; thiết kế BVTC 257,4281 m3
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (TT thời gian từ khi phá dỡ đến khi hoàn thiện xong ngoài nhà là 6 tháng; chi phí vật liệu giáo x6) E-HSMT; thiết kế BVTC 14,1899 100m2
23 Cọc gỗ gia cố dàn giáo E-HSMT; thiết kế BVTC 264 m
24 Lưới chắn bụi bao quanh công trình, hàng Hàn Quốc hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 1.418,99 m2
25 Lưới chắn vật dơi, lưới an toàn hàng Hàn Quốc hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 394,2 m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (TT thời gian từ khi phá dỡ đến khi hoàn thiện xong trong nhà tầng 1 là 3 tháng; chi phí vật liệu giáo x3) E-HSMT; thiết kế BVTC 4,8605 100m2
B Hạng mục: Phần nâng cấp, cải tạo nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 0,4941 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 3,1559 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 18,0232 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 27,285 100m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình E-HSMT; thiết kế BVTC 3,638 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT; thiết kế BVTC 4,0089 m3
7 Ván khuôn gia cố móng cột E-HSMT; thiết kế BVTC 15,136 1m2
8 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy E-HSMT; thiết kế BVTC 57,1818 1m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,4283 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,9988 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,1295 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 19,1085 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 14,3016 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường E-HSMT; thiết kế BVTC 23,5297 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT; thiết kế BVTC 47,0594 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T E-HSMT; thiết kế BVTC 47,0594 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 E-HSMT; thiết kế BVTC 0,4183 100m3
18 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật E-HSMT; thiết kế BVTC 65,408 1m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,073 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,4348 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,1132 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 3,0518 m3
23 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng E-HSMT; thiết kế BVTC 61,1108 1m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,1537 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,6628 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,2535 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 5,7474 m3
28 Ván khuôn gia cố sàn, mái E-HSMT; thiết kế BVTC 89,8045 1m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 1,2198 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 9,7123 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 39,8247 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 10,3028 m3
33 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT; thiết kế BVTC 16,1448 1m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0193 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,1333 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 E-HSMT; thiết kế BVTC 1,2232 1 m3
37 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng E-HSMT; thiết kế BVTC 27,846 1m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,143 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,1695 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 E-HSMT; thiết kế BVTC 2,3205 1 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 13,6114 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 2,9839 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 9,3659 m3
44 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT; thiết kế BVTC 9,7928 1m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0239 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,136 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 E-HSMT; thiết kế BVTC 0,7834 1 m3
48 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật E-HSMT; thiết kế BVTC 54,912 1m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0881 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,7159 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 3,0202 m3
52 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng E-HSMT; thiết kế BVTC 268,45 1m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,8878 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 4,3421 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 27,8844 m3
56 Ván khuôn gia cố sàn, mái E-HSMT; thiết kế BVTC 270,9186 1m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 2,2527 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 E-HSMT; thiết kế BVTC 27,2921 m3
59 Bê tông nhẹ bù nền E-HSMT; thiết kế BVTC 13,0135 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 15,5397 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 10,6871 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 2,6083 m3
63 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT; thiết kế BVTC 45,844 1m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,1223 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m E-HSMT; thiết kế BVTC 0,2042 tấn
66 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 E-HSMT; thiết kế BVTC 3,341 1 m3
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m E-HSMT; thiết kế BVTC 1,7539 tấn
68 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m E-HSMT; thiết kế BVTC 1,7539 tấn
69 Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm []40x80x3.0 E-HSMT; thiết kế BVTC 2,1845 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT; thiết kế BVTC 2,1845 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tổng hợp E-HSMT; thiết kế BVTC 79,1933 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sùng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) E-HSMT; thiết kế BVTC 98,736 m2
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly E-HSMT; thiết kế BVTC 3,196 100m2
74 Tôn úp nóc, ốp hồi tôn Austnam hoặc tương đương, khổ rộng 40cm E-HSMT; thiết kế BVTC 56,148 m
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng E-HSMT; thiết kế BVTC 654,2452 1m2
76 Dán màng chống thấm gốc Bitum bằng đèn khò E-HSMT; thiết kế BVTC 55,983 m2
77 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 19,9386 m2
78 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 710,2282 1m2
79 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite KT 150x600, vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 50,391 1m2
80 Cắt gạch ốp chân tường từ gạch Granite nền E-HSMT; thiết kế BVTC 25,2 10m
81 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,05m2, vữa XM M75; ốp gạch trang trí dạng vỉ trên tường E-HSMT; thiết kế BVTC 94,536 1m2
82 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 1.433,1118 m2
83 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 875,6459 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trụ cột trong nhà E-HSMT; thiết kế BVTC 99,5676 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trụ cột ngoài nhà E-HSMT; thiết kế BVTC 332,9052 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 328,9508 m2
87 Trát trần, vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 842,1119 m2
88 Quốc huy bằng Inox màu vàng (Chi tiết nhưa bản vẽ) E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
89 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 188,15 m
90 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 E-HSMT; thiết kế BVTC 286,55 m
91 Trát soi chỉ lõm (Mượn mã trát chỉ, cắt vật tư) E-HSMT; thiết kế BVTC 144,06 m
92 Đầm lại nền tầng 1 bằng đầm cóc 70kg E-HSMT; thiết kế BVTC 6 ca máy
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 E-HSMT; thiết kế BVTC 31,0022 m3
94 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75; Lát gạch Granite KT 600x600 E-HSMT; thiết kế BVTC 532,934 1m2
95 Lan can bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) E-HSMT; thiết kế BVTC 303,69 kg
96 Lan can bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) E-HSMT; thiết kế BVTC 83,87 kg
97 Trụ cầu thang kích thước 150x150x1200, gỗ nhóm 3 E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
98 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm E-HSMT; thiết kế BVTC 9,9 m
99 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 25,308 m2
100 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0481 tấn
101 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg E-HSMT; thiết kế BVTC 0,0481 tấn
102 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) E-HSMT; thiết kế BVTC 444,7852 m2
103 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần E-HSMT; thiết kế BVTC 444,7852 1m2
104 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT; thiết kế BVTC 444,7852 1m2
105 Thi công vách ốp tường bằng gỗ Veneer Sồi hoặc tương đương (Thi công hoàn thiện, chưa gồm phào) E-HSMT; thiết kế BVTC 152,5488 m2
106 Phào gỗ chân tường E-HSMT; thiết kế BVTC 41,68 md
107 Phào gỗ cổ trần E-HSMT; thiết kế BVTC 59,44 m
108 Dán màng chống thấm gốc Bitum bằng đèn khò E-HSMT; thiết kế BVTC 12,8961 m2
109 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75; Gạch Granite chống trơn KT 300x300mm E-HSMT; thiết kế BVTC 21,9402 1m2
110 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75; Gạch Granite ốp tường KT 300x600mm E-HSMT; thiết kế BVTC 111,16 1m2
111 Thi công trần hợp kim nhôm loại chịu nước, sơn tĩnh điện, độ dày 0.6 ly E-HSMT; thiết kế BVTC 22,1052 m2
112 Vách, cửa Compact dày 12 ly chịu nước màu ghi + phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh) E-HSMT; thiết kế BVTC 17,413 m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 E-HSMT; thiết kế BVTC 1,9687 m3
114 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 7,9375 m3
115 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 E-HSMT; thiết kế BVTC 25,9464 m2
116 Hoa sắt cửa bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) E-HSMT; thiết kế BVTC 425,01 kg
117 Cửa sổ nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) E-HSMT; thiết kế BVTC 69,96 m2
118 Cửa đi nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) E-HSMT; thiết kế BVTC 53,12 m2
119 Lắp dựng cửa khung nhôm E-HSMT; thiết kế BVTC 123,08 m2
120 Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn dày 6.38 ly (Cả phụ kiện) E-HSMT; thiết kế BVTC 70,486 m2
121 Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn dày 8.38 ly (Cả phụ kiện) E-HSMT; thiết kế BVTC 66,712 m2
122 Vách kính khung nhôm mặt tiền E-HSMT; thiết kế BVTC 137,198 m2
123 Cửa đi kính cường lực dày 12mm, kính Việt- Nhật hoặc tương đương (Cả lắp dựng) E-HSMT; thiết kế BVTC 9,3 m2
124 Bàn lề sàn FC34 hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 2 chiếc
125 Bàn lề kẹp kính SW303 hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 2 chiếc
126 Kẹp kính dưới FT10 hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 2 chiếc
127 Kẹp kính trên FT20 hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 2 chiếc
128 Kẹp kính góc FT40 hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 2 chiếc
129 Khóa sàn FL50 hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 2 chiếc
130 Thay nắm Inox chữ H dài 60cm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 bộ
131 Nẹp sập nhôm A38 cố định cửa thủy lực E-HSMT; thiết kế BVTC 10,1 m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,12 100m
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 6 cái
134 Cầu chắn rác bằng Inox E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
135 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,783 100m
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm E-HSMT; thiết kế BVTC 22 cái
138 Cầu chắn rác bằng Inox E-HSMT; thiết kế BVTC 10 cái
139 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm E-HSMT; thiết kế BVTC 8 cái
140 Đai thép giữ ống E-HSMT; thiết kế BVTC 36 cái
141 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường E-HSMT; thiết kế BVTC 1.138,365 1m2
142 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần E-HSMT; thiết kế BVTC 452,3069 1m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT; thiết kế BVTC 1.590,6719 1m2
144 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT; thiết kế BVTC 1.479,4697 1m2
145 Nhân công vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình trước khi bàn giao E-HSMT; thiết kế BVTC 10 công
146 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ E-HSMT; thiết kế BVTC 91,09 m3
147 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng E-HSMT; thiết kế BVTC 28,915 tấn
148 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại E-HSMT; thiết kế BVTC 52,31 m3
149 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại E-HSMT; thiết kế BVTC 3,7872 100m2
150 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại E-HSMT; thiết kế BVTC 12,95 m3
151 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại E-HSMT; thiết kế BVTC 54,1175 tấn
152 Vận chuyển các vật liệu nhỏ lẻ khác lên cao E-HSMT; thiết kế BVTC 5 công
C Hạng mục: Phần điện nước, chống sét
1 Tháo dỡ cục nóng điều hòa E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
2 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng E-HSMT; thiết kế BVTC 8 công
3 Lắp lại cục nóng điều hòa E-HSMT; thiết kế BVTC 4 máy
4 Lắp đặt vỏ tủ điện E-HSMT; thiết kế BVTC 1 hộp
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng E-HSMT; thiết kế BVTC 4 bộ
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe E-HSMT; thiết kế BVTC 29 cái
10 Lắp đặt đế âm tường các loại E-HSMT; thiết kế BVTC 90 hộp
11 Mặt hình chữ nhật loại 1-3 lỗ E-HSMT; thiết kế BVTC 90 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc E-HSMT; thiết kế BVTC 32 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi E-HSMT; thiết kế BVTC 38 cái
15 Mặt hình chữ nhật chứa aptomat E-HSMT; thiết kế BVTC 29 cái
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần E-HSMT; thiết kế BVTC 15 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 E-HSMT; thiết kế BVTC 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 E-HSMT; thiết kế BVTC 96,9 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 E-HSMT; thiết kế BVTC 87,5 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 E-HSMT; thiết kế BVTC 112,4 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 E-HSMT; thiết kế BVTC 217,6 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 E-HSMT; thiết kế BVTC 400,8 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm E-HSMT; thiết kế BVTC 87,5 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm E-HSMT; thiết kế BVTC 96,9 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 730,8 m
26 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường E-HSMT; thiết kế BVTC 14 máy
27 Ống đồng + dây bảo ôn điều hòa E-HSMT; thiết kế BVTC 57 m
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0.9m, loại đèn LED tuýp T5 liền máng 0.9m/12W E-HSMT; thiết kế BVTC 100 bộ
29 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần E-HSMT; thiết kế BVTC 194 bộ
30 Lắp đặt đèn Led Panel âm trần KT 600x600, 48W E-HSMT; thiết kế BVTC 1 bộ
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần E-HSMT; thiết kế BVTC 15 cái
32 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ E-HSMT; thiết kế BVTC 4 công
33 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,53 100m
34 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,06 100m
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,31 100m
36 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
39 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 6 cái
40 Tê nhựa PPR ren D20x20 E-HSMT; thiết kế BVTC 8 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm E-HSMT; thiết kế BVTC 7 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm E-HSMT; thiết kế BVTC 3 cái
43 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 13 cái
44 Cút PPR ren D20x20 E-HSMT; thiết kế BVTC 11 cái
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
46 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
47 Rắc co nhựa hàn D32 E-HSMT; thiết kế BVTC 3 cái
48 Rắc co nhựa hàn D25 E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
49 Rắc co nhựa hàn D20 E-HSMT; thiết kế BVTC 12 cái
50 Răng cấy D32 E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
51 Răng cấy D25 E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
52 Răng cấyD20 E-HSMT; thiết kế BVTC 8 cái
53 Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-250JXK hoặc tương đươg; 250W E-HSMT; thiết kế BVTC 1 chiếc
54 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
55 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
56 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
57 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
58 Van phao đồng D20 E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
59 Lắp đặt chậu xí bệt E-HSMT; thiết kế BVTC 4 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT; thiết kế BVTC 4 bộ
62 Chân chậu rửa Inax L-298VD hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
63 Xiphong chậu rửa Inax A-325PS hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 4 bộ
64 Dây cấp chậu rửa A-701-7 hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 4 bộ
65 Vòi chậu rửa Inax LFV-12A hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam E-HSMT; thiết kế BVTC 4 bộ
67 Van xả tiểu nam Inax UF-3VS hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 4 bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nữ E-HSMT; thiết kế BVTC 2 bộ
69 Vòi xả tiểu nữ ToTo TS237A hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 2 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi E-HSMT; thiết kế BVTC 4 bộ
71 Lô giấy vệ sinh Đình Quốc 1420-2 E-HSMT; thiết kế BVTC 4 bộ
72 Lắp đặt gương soi E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,27 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,04 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,17 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,3 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm E-HSMT; thiết kế BVTC 0,05 100m
78 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm E-HSMT; thiết kế BVTC 6 cái
79 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
80 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 12 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm E-HSMT; thiết kế BVTC 3 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 18 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm E-HSMT; thiết kế BVTC 10 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x42mm E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76mm E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
91 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm E-HSMT; thiết kế BVTC 4 cái
92 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm E-HSMT; thiết kế BVTC 8 cái
93 Gia thoát sàn Vinahasa bằng Inox304 E-HSMT; thiết kế BVTC 8 bộ
94 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 E-HSMT; thiết kế BVTC 1 bể
95 Tôn đậy bảo vệ máy bơm dày 3 ly E-HSMT; thiết kế BVTC 1 m2
96 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 4,83 m3
97 Đắp đất nền móng công trình E-HSMT; thiết kế BVTC 4,83 m3
98 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m E-HSMT; thiết kế BVTC 3 cái
99 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm E-HSMT; thiết kế BVTC 85,2 m
100 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm E-HSMT; thiết kế BVTC 40,8 m
101 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m E-HSMT; thiết kế BVTC 3 cọc
102 Mối nối kiểm tra tiếp địa E-HSMT; thiết kế BVTC 3 bộ
103 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I E-HSMT; thiết kế BVTC 21,58 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường E-HSMT; thiết kế BVTC 21,58 m3
105 Bật thép D10x150 đỡ dây E-HSMT; thiết kế BVTC 1,94 kg
106 Thép hình E-HSMT; thiết kế BVTC 1,24 kg
107 Bu long (M12x25)mm E-HSMT; thiết kế BVTC 6 cái
108 Đo kiểm tra tiếp địa E-HSMT; thiết kế BVTC 3 điểm
D Hạng mục: Chi phí thiết bị, nội thất
1 Điều hòa 1 chiều 12000BTU, điều hòa Panasonic hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 11 cái
2 Điều hòa 1 chiều 18000BTU, điều hòa Panasonic hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 1 cái
3 Điều hòa 1 chiều 24000BTU, điều hòa Panasonic hoặc tương đương E-HSMT; thiết kế BVTC 2 cái
4 Kệ gỗ trang trí bằng gỗ sồi Nga, bao gồm cả nẹp (Lắp dựng hoàn chỉnh) E-HSMT; thiết kế BVTC 15,858 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->