Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt Thiết bị, nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt Thiết bị, nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201083105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-31 14:18:00 đến ngày 2020-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,510,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | gốc cây |
| 3 | Nhân công di chuyển đồ trong phòng làm việc sang vị trí mới lấy mặt bằng thi công và di chuyển lại như cũ sau khi thi công xong công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 32 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT; thiết kế BVTC | 140,07 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 94,835 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 315 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,669 | tấn |
| 8 | Cắt khe mạch để phá dỡ kết cấu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 30,958 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | E-HSMT; thiết kế BVTC | 93,6591 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | E-HSMT; thiết kế BVTC | 32,8581 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | E-HSMT; thiết kế BVTC | 46,7621 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 243,0266 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 57,536 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,3785 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2.024,0258 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 535,358 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 337,8364 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng granito cầu thang cũ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25,308 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng. tưới nước xi măng vào bề mặt kết cấu cũ trước khi cải tạo | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2.922,5282 | 1m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; thiết kế BVTC | 257,4281 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; thiết kế BVTC | 257,4281 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (TT thời gian từ khi phá dỡ đến khi hoàn thiện xong ngoài nhà là 6 tháng; chi phí vật liệu giáo x6) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,1899 | 100m2 |
| 23 | Cọc gỗ gia cố dàn giáo | E-HSMT; thiết kế BVTC | 264 | m |
| 24 | Lưới chắn bụi bao quanh công trình, hàng Hàn Quốc hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1.418,99 | m2 |
| 25 | Lưới chắn vật dơi, lưới an toàn hàng Hàn Quốc hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 394,2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (TT thời gian từ khi phá dỡ đến khi hoàn thiện xong trong nhà tầng 1 là 3 tháng; chi phí vật liệu giáo x3) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,8605 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Phần nâng cấp, cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,4941 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,1559 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18,0232 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 27,285 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,638 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,0089 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố móng cột | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,136 | 1m2 |
| 8 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 57,1818 | 1m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,4283 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,9988 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1295 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 19,1085 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14,3016 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 23,5297 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; thiết kế BVTC | 47,0594 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | E-HSMT; thiết kế BVTC | 47,0594 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,4183 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 65,408 | 1m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,073 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,4348 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1132 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,0518 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 61,1108 | 1m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1537 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6628 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2535 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,7474 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 89,8045 | 1m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,2198 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,7123 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 39,8247 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,3028 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,1448 | 1m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0193 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1333 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,2232 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 27,846 | 1m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,143 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1695 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,3205 | 1 m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 13,6114 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,9839 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,3659 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,7928 | 1m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0239 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,136 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,7834 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 54,912 | 1m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0881 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,7159 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,0202 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 268,45 | 1m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,8878 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,3421 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 27,8844 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 270,9186 | 1m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,2527 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 27,2921 | m3 |
| 59 | Bê tông nhẹ bù nền | E-HSMT; thiết kế BVTC | 13,0135 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,5397 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,6871 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,6083 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; thiết kế BVTC | 45,844 | 1m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1223 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2042 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,341 | 1 m3 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,7539 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,7539 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm []40x80x3.0 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,1845 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,1845 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn tổng hợp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 79,1933 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sùng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 98,736 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42 ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,196 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc, ốp hồi tôn Austnam hoặc tương đương, khổ rộng 40cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 56,148 | m |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 654,2452 | 1m2 |
| 76 | Dán màng chống thấm gốc Bitum bằng đèn khò | E-HSMT; thiết kế BVTC | 55,983 | m2 |
| 77 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 19,9386 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 710,2282 | 1m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite KT 150x600, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 50,391 | 1m2 |
| 80 | Cắt gạch ốp chân tường từ gạch Granite nền | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25,2 | 10m |
| 81 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,05m2, vữa XM M75; ốp gạch trang trí dạng vỉ trên tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 94,536 | 1m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1.433,1118 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 875,6459 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trụ cột trong nhà | E-HSMT; thiết kế BVTC | 99,5676 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75; trụ cột ngoài nhà | E-HSMT; thiết kế BVTC | 332,9052 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 328,9508 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 842,1119 | m2 |
| 88 | Quốc huy bằng Inox màu vàng (Chi tiết nhưa bản vẽ) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 89 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 188,15 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 286,55 | m |
| 91 | Trát soi chỉ lõm (Mượn mã trát chỉ, cắt vật tư) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 144,06 | m |
| 92 | Đầm lại nền tầng 1 bằng đầm cóc 70kg | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | ca máy |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 31,0022 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75; Lát gạch Granite KT 600x600 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 532,934 | 1m2 |
| 95 | Lan can bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 303,69 | kg |
| 96 | Lan can bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 83,87 | kg |
| 97 | Trụ cầu thang kích thước 150x150x1200, gỗ nhóm 3 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 98 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,9 | m |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25,308 | m2 |
| 100 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0481 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0481 | tấn |
| 102 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 444,7852 | m2 |
| 103 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 444,7852 | 1m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 444,7852 | 1m2 |
| 105 | Thi công vách ốp tường bằng gỗ Veneer Sồi hoặc tương đương (Thi công hoàn thiện, chưa gồm phào) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 152,5488 | m2 |
| 106 | Phào gỗ chân tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 41,68 | md |
| 107 | Phào gỗ cổ trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 59,44 | m |
| 108 | Dán màng chống thấm gốc Bitum bằng đèn khò | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12,8961 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75; Gạch Granite chống trơn KT 300x300mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,9402 | 1m2 |
| 110 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75; Gạch Granite ốp tường KT 300x600mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 111,16 | 1m2 |
| 111 | Thi công trần hợp kim nhôm loại chịu nước, sơn tĩnh điện, độ dày 0.6 ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22,1052 | m2 |
| 112 | Vách, cửa Compact dày 12 ly chịu nước màu ghi + phụ kiện Inox (Lắp dựng hoàn chỉnh) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17,413 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,9687 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,9375 | m3 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 25,9464 | m2 |
| 116 | Hoa sắt cửa bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 425,01 | kg |
| 117 | Cửa sổ nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 69,96 | m2 |
| 118 | Cửa đi nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 53,12 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung nhôm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 123,08 | m2 |
| 120 | Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn dày 6.38 ly (Cả phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 70,486 | m2 |
| 121 | Vách kính nhôm hệ, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn dày 8.38 ly (Cả phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 66,712 | m2 |
| 122 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | E-HSMT; thiết kế BVTC | 137,198 | m2 |
| 123 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm, kính Việt- Nhật hoặc tương đương (Cả lắp dựng) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,3 | m2 |
| 124 | Bàn lề sàn FC34 hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | chiếc |
| 125 | Bàn lề kẹp kính SW303 hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | chiếc |
| 126 | Kẹp kính dưới FT10 hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | chiếc |
| 127 | Kẹp kính trên FT20 hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | chiếc |
| 128 | Kẹp kính góc FT40 hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | chiếc |
| 129 | Khóa sàn FL50 hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | chiếc |
| 130 | Thay nắm Inox chữ H dài 60cm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 131 | Nẹp sập nhôm A38 cố định cửa thủy lực | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,1 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác bằng Inox | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,783 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 138 | Cầu chắn rác bằng Inox | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 140 | Đai thép giữ ống | E-HSMT; thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 141 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1.138,365 | 1m2 |
| 142 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 452,3069 | 1m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1.590,6719 | 1m2 |
| 144 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1.479,4697 | 1m2 |
| 145 | Nhân công vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình trước khi bàn giao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | công |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 91,09 | m3 |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 28,915 | tấn |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 52,31 | m3 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,7872 | 100m2 |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12,95 | m3 |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 54,1175 | tấn |
| 152 | Vận chuyển các vật liệu nhỏ lẻ khác lên cao | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | công |
| C | Hạng mục: Phần điện nước, chống sét | |||
| 1 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | công |
| 3 | Lắp lại cục nóng điều hòa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ điện | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | E-HSMT; thiết kế BVTC | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường các loại | E-HSMT; thiết kế BVTC | 90 | hộp |
| 11 | Mặt hình chữ nhật loại 1-3 lỗ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 90 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 38 | cái |
| 15 | Mặt hình chữ nhật chứa aptomat | E-HSMT; thiết kế BVTC | 29 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 96,9 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 87,5 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 112,4 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 217,6 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 400,8 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 87,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 96,9 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 730,8 | m |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 14 | máy |
| 27 | Ống đồng + dây bảo ôn điều hòa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 57 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0.9m, loại đèn LED tuýp T5 liền máng 0.9m/12W | E-HSMT; thiết kế BVTC | 100 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 194 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần KT 600x600, 48W | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | công |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,53 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,31 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 40 | Tê nhựa PPR ren D20x20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 44 | Cút PPR ren D20x20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25x20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 47 | Rắc co nhựa hàn D32 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 48 | Rắc co nhựa hàn D25 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 49 | Rắc co nhựa hàn D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 50 | Răng cấy D32 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 51 | Răng cấy D25 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 52 | Răng cấyD20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 53 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-250JXK hoặc tương đươg; 250W | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | chiếc |
| 54 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 58 | Van phao đồng D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 62 | Chân chậu rửa Inax L-298VD hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 63 | Xiphong chậu rửa Inax A-325PS hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 64 | Dây cấp chậu rửa A-701-7 hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 65 | Vòi chậu rửa Inax LFV-12A hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 67 | Van xả tiểu nam Inax UF-3VS hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 69 | Vòi xả tiểu nữ ToTo TS237A hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 71 | Lô giấy vệ sinh Đình Quốc 1420-2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,27 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,17 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x42mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x76mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90x60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 93 | Gia thoát sàn Vinahasa bằng Inox304 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 95 | Tôn đậy bảo vệ máy bơm dày 3 ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | m2 |
| 96 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,83 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,83 | m3 |
| 98 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 99 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 85,2 | m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 40,8 | m |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cọc |
| 102 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 103 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,58 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,58 | m3 |
| 105 | Bật thép D10x150 đỡ dây | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,94 | kg |
| 106 | Thép hình | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,24 | kg |
| 107 | Bu long (M12x25)mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 108 | Đo kiểm tra tiếp địa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | điểm |
| D | Hạng mục: Chi phí thiết bị, nội thất | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU, điều hòa Panasonic hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU, điều hòa Panasonic hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU, điều hòa Panasonic hoặc tương đương | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 4 | Kệ gỗ trang trí bằng gỗ sồi Nga, bao gồm cả nẹp (Lắp dựng hoàn chỉnh) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,858 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi