Gói thầu: Thi công xây dựng toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200205986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 15:55:00 đến ngày 2020-11-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,083,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÃ DỠ, HẠ GIẢI KI ỐT 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,627 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,973 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,839 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m3 |
| B | PHÃ DỠ, HẠ GIẢI KI ỐT 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,224 | m2 |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,148 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,242 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| C | SÂN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,791 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,87 | m3 |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh đục nhám bề mặt kích thước 500x500x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,7 | m2 |
| D | BÓ VỈA, BỒN CÂY: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,608 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,902 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,132 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,574 | m3 |
| E | ĐIỆN THỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,129 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100 m |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,073 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,857 | viên |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,251 | m3 |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10,0+1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC 2x6,0+1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4+1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 11 | Cột đèn cây thông + bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn cây thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 17 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Giá đỡ tủ điện (CBG 02/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| F | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,646 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,515 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,333 | viên |
| 5 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,545 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,436 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,703 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,757 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,655 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,219 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,743 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,615 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| H | TƯỜNG RÀO BAO: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,546 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,459 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,958 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,995 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,669 | m3 |
| 15 | Gạch hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | viên |
| 16 | Xây gạch hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,018 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,764 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,6 | m |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,782 | m2 |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,578 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,829 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,924 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,484 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,97 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | m2 |
| 16 | Quét vật liệu chống thấm Sikatop seal107, chống thấm gốc xi măng polyme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,05 | m2 |
| 17 | Quét vật liệu chống thấm Sikatop seal107, chống thấm gốc xi măng polyme, lớp thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,05 | m2 |
| 18 | Nắp bể bằng inox + Khung xương bằng sắt + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,547 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,126 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,696 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,78 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,822 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,674 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m |
| 25 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi tai mái diềm - Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 28 | Trát tu bổ, phục hồi mái diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m2 |
| 31 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m2 |
| K | HẠ GIẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,998 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,471 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,792 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,058 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,403 | m3 |
| 6 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,434 | m3 |
| 7 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,258 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | 100m3 |
| L | MỘC CỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,39 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,724 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,137 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,303 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,748 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,198 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | m3 |
| 15 | Kính trắng dày 5mm làm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,802 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,789 | m2 |
| 19 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,628 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,677 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,165 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,854 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,165 | m3 |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hệ khung |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ vì |
| 26 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | 100m2 |
| M | NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hiện vật |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mặt thú |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,156 | m |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,05 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đấu nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | m3 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,873 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m2 |
| 10 | Vật liệu chân tảng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m3 |
| 11 | Gia công chân đá tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,311 | m2 |
| 12 | Lắp dựng chân đá tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m3 |
| 13 | Vật liệu cột hiên bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 14 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 15 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột đá , hoa văn phức tạp (nhân công nhân 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m3 |
| 18 | Chạm khắc rồng mây thành bậc (nhân công nhân 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | m2 |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,539 | m2 |
| 20 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 24 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| N | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.982,507 | m2 |
| 2 | Chống mối hào ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | m3 |
| 3 | Chống mối hào trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,914 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,131 | m2 |
| O | XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,671 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,639 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,471 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,663 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,943 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,792 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,94 | m3 |
| 20 | Gạch hoa chanh KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 21 | Máng tôn thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | md |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,892 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,471 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,73 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,722 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,536 | m |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,923 | m2 |
| P | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chùa treo tường gồm bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Bộ đế + mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| Q | MỘC CỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 4 | Gia công các loại xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong ván dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 12 | Kính trắng dày 5mm làm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,547 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | m3 |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ khung |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ vì |
| 21 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| R | NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,004 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,006 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đấu nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,931 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m2 |
| 7 | Vật liệu chân tảng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 8 | Gia công chân đá tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | m2 |
| 9 | Lắp dựng chân đá tảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,306 | m2 |
| S | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,785 | m2 |
| 2 | Hào chống mối bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | m3 |
| 3 | Hào chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 4 | Chống mối nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,916 | m2 |
| T | XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,658 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,535 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,519 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,674 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,462 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,008 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,008 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,016 | m2 |
| U | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chùa treo tường gồm bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Bộ đế + mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| V | CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Gia công hệ xương trần bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 4 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,229 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,69 | m |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,704 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | m2 |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,348 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| W | XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,555 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,517 | m3 |
| 20 | Gạch hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | viên |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,73 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,828 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,898 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,213 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,51 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,213 | m2 |
| 43 | Thép hình đỡ bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,7 | kg |
| 44 | Vách + Cửa + Phụ kiện ngăn phòng vệ sinh bằng tấm COMPACT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,981 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,06 | m2 |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | 1m cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 1m2 cấu kiện |
| X | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,393 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,23 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,455 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,078 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| Y | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Bộ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| Z | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Khóa nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Khóa nước D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Khóa nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Phao khóa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút vuông, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút chữ T, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút vuông, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút chữ T, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, D32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút vuông, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt giắc co ren ngoài, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giắc co ren ngoài, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cút vuông, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút vuông, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút chữ T, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút chữ T, cút D110-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 7 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| AC | PHẦN MỘC CỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 10 | Cửa sổ kính khung gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,258 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,062 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,857 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ vì |
| AD | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,528 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đấu nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,61 | m2 |
| 7 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,796 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | m3 |
| AE | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,13 | m2 |
| 2 | Chống mối hào ngoài nhà bằng dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Chống mối hào trong nhà bằng dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,672 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc Map Boxer 30EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,693 | m2 |
| AF | PHẦN GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,921 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,526 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,406 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,074 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,715 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,243 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | m3 |
| 24 | Ốp đá Granite tự nhiên mặt bếp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,133 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,802 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,304 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,239 | m2 |
| AH | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Khóa nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khóa nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Phao khóa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút vuông, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút vuông, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, D32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AI | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cút vuông, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút vuông, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút vuông, cút D110-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| AJ | XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | m3 |
| 5 | Lớp vữa xi măng cát vàng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,644 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,679 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,323 | m2 |
| AK | CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rồng trên Bình Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt trên Bình Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù Bình phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mặt thú |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,258 | m2 |
| AL | CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,078 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,725 | m2 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m2 |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,257 | m3 |
| 5 | Lấp móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 11 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,333 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,299 | m2 |
| 17 | Lát gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,038 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,725 | m2 |
| AN | XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,582 | m3 |
| 16 | Gạch hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | viên |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,634 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,634 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,646 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,268 | m2 |
| AO | CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m2 |
| 4 | Gia công cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m2 |
| AP | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AQ | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| AR | TÔN TẠO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 9 | Cột cờ bằng inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Đá ốp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 11 | Ốp, tu bổ, phục hồi cột, trụ và các kết cấu tương tự, đá 30x30 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,161 | m2 |
| 12 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | m2 |
| AS | CÂU ĐỐI CD01 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m2 |
| AT | CÂU ĐỐI CD02 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,537 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,009 | m2 |
| AU | CÂU ĐỐI CD03 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m2 |
| AV | CÂU ĐỐI CD04 ( 02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m2 |
| AW | CÂU ĐỐI CD05 ( 02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m2 |
| AX | CÂU ĐỐI CD06 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | m2 |
| AY | CÂU ĐỐI CD07 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m2 |
| AZ | CÂU ĐỐI CD08 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | m2 |
| BA | CÂU ĐỐI CD09 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | m2 |
| BB | CÂU ĐỐI CD10 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m2 |
| BC | CÂU ĐỐI CD11 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| BD | CÂU ĐỐI CD12 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m2 |
| BE | CÂU ĐỐI CD13 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | m2 |
| BF | CÂU ĐỐI CD14 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m2 |
| BG | CÂU ĐỐI CD15 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | m2 |
| BH | CÂU ĐỐI CD16 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m2 |
| BI | CÂU ĐỐI CD17 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | m2 |
| BJ | CÂU ĐỐI CD18 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m2 |
| BK | CÂU ĐỐI CD19 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | m2 |
| BL | CÂU ĐỐI CD20 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m2 |
| BM | CÂU ĐỐI CD21 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| BN | CÂU ĐỐI CD22 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| BO | CỬA VÕNG CV01 (01 CÁI) | |||
| 1 | Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m2 |
| BP | CỬA VÕNG CV02 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,349 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | m2 |
| BQ | CỬA VÕNG CV03 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,739 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,331 | m2 |
| BR | CỬA VÕNG CV04 (01 CÁI) | |||
| 1 | Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,504 | m2 |
| BS | CỬA VÕNG CV05 (01 CÁI) | |||
| 1 | Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,483 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | m2 |
| BT | CỬA VÕNG CV06 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,398 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,809 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,809 | m2 |
| BU | CỬA VÕNG CV07 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | m2 |
| BV | CỬA VÕNG CV08 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,832 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | m2 |
| BW | CỬA VÕNG CV09 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,443 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,443 | m2 |
| BX | CỬA VÕNG CV10 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,758 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,758 | m2 |
| BY | CỬA VÕNG CV11 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,039 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | m2 |
| BZ | CUỐN THƯ CT01 (01 CÁI) | |||
| 1 | Gia công cuốn thư bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cuốn thư có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m2 |
| CA | CUỐN THƯ CT02 (01 CÁI) | |||
| 1 | Gia công cuốn thư bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cuốn thư có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | m2 |
| CB | HOÀNH PHI HP01 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công hoành phi bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hoành phi có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | m2 |
| CC | HOÀNH PHI HP02 (01 CÁI) | |||
| 1 | Gia công hoành phi bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hoành phi có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| CD | HOÀNH PHI HP03 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công hoành phi bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hoành phi có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m2 |
| CE | HOÀNH PHI HP04 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công hoành phi bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hoành phi có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m2 |
| CF | HOÀNH PHI HP05 (01 CÁI) | |||
| 1 | Gia công hoành phi bằng gỗ dổi dày 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | m2 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hoành phi có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | m2 |
| CG | ĐẲNG LỄ ĐL1 (01 CÁI) | |||
| 1 | Gia công đẳng lễ bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim đẳng lễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim đẳng lễ có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m2 |
| 5 | Lắp dừng đẳng lễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| CH | ĐẲNG LỄ ĐL2 (01 CÁI) | |||
| 1 | Gia công đẳng lễ bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 2 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim đẳng lễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | m2 |
| 3 | Lắp dừng đẳng lễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| CI | NHANH ÁN 01 | |||
| 1 | Gia công nhang án bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,044 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim nhang án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,232 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim nhang án có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,616 | m2 |
| 5 | Lắp dựng nhang án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| CJ | NHANH ÁN 02 | |||
| 1 | Gia công nhang án bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim nhang án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim nhang án có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 6 | Lắp dựng nhang án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| CK | NHAN ÁN 03 | |||
| 1 | Gia công nhang án bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim nhang án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,079 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim nhang án có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,389 | m2 |
| 6 | Lắp dựng nhang án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| CL | SẬP THỜ 01 | |||
| 1 | Gia công sập thờ bằng gỗ dổi dày 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | m2 |
| 2 | Gia công sập thờ bằng gỗ dổi dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim sập thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim sập thờ có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | m2 |
| 6 | Lắp dựng sập thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| CM | SẬP THỜ 02 | |||
| 1 | Gia công sập thờ bằng gỗ dổi dày 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m2 |
| 2 | Gia công sập thờ bằng gỗ dổi dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m2 |
| 3 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim sập thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim sập thờ có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m2 |
| 6 | Lắp dựng sập thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | m3 |
| CN | LONG ĐÌNH LĐ01 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công Long đình bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,927 | m2 |
| 3 | Sơn son long đình không chạm khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,686 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim long đình có chạm khác phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,927 | m2 |
| 5 | Lắp dựng long đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| CO | KIỆU BÁT CÔNG K01 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công kiệu bát cống bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m2 |
| 3 | Sơn son kiệu bát cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,501 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim Long đình có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,683 | m2 |
| 5 | Lắp dựng kiệu bát cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| CP | KHÁM K01 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công chân khám bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 2 | Gia công ván khám dày 20mm bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,057 | m2 |
| 3 | Gia công ván khảm bằng gỗ dổi dày 41mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m2 |
| 4 | Gia công ván khám bằng gỗ dổi dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | m2 |
| 5 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 6 | Sơn son khám không chạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,009 | m2 |
| 7 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim khám có chạm khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,998 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| CQ | HẠC H01(02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công hạc bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hạc có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,978 | m2 |
| CR | NGỰA N01 | |||
| 1 | Gia công ngựa bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 2 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim ngựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,494 | m2 |
| CS | HỘP ĐỰNG SẮC (01 HỘP) | |||
| 1 | Gia công hộp đựng sắc bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 2 | Sơn son hộp đựng sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| CT | KỶ K01 (01 CÁI) | |||
| 1 | Gia công kỷ bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim kỷ có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m2 |
| 4 | Lắp dựng kỷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | m3 |
| CU | KỶ K02 (01 CÁI) | |||
| 1 | Gia công kỷ bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m2 |
| 3 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim kỷ có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | m2 |
| 4 | Lắp dựng kỷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | m3 |
| CV | MÂM SÀN MS1(01 CÁI) | |||
| 1 | Gia công mân sàng bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 2 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | m2 |
| 3 | Sơn son mặt mân sàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m2 |
| 4 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim mân sàng có chạm khắc (nhân công nhân 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m2 |
| 5 | Lắp dựng mân sàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| CW | BỘP CHẤP KÍCH (01 BỘ) | |||
| 1 | Gia công bộ kích bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 2 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim bộ kích có chạm khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,737 | m2 |
| 3 | Lắp dựng bộ kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| CX | ĐÀI THỜ ĐT01 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công đài thờ bằng gỗ mít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | m3 |
| 2 | Sơn son đài thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m2 |
| CY | ĐÀI THỜ ĐT02 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công đài thờ bằng gỗ mít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 2 | Sơn son đài thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m2 |
| CZ | ỐNG HƯƠNG OH1 (1 CÁI) | |||
| 1 | Gia công ống hương bằng gỗ mít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 2 | Sơn son đài thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m2 |
| DA | BÁT BỬU (02 BỘ) | |||
| 1 | Gia công trụ bát bửu bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | m3 |
| 2 | Gia công bát bửu bằng gỗ dổi dày 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m2 |
| 3 | Gia công giá cắm bát bửu bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 4 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | m2 |
| 5 | Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim bát bửu có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m2 |
| 6 | Sơn son bát bửu, giá cắm bát bửu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,258 | m2 |
| 7 | Lắp dựng bát bửu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| DB | TÀN T01 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công khung tàn bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Vải làm mái tàn T01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m2 |
| 3 | Sơn son tàn T01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,585 | m2 |
| 4 | Lắp dựng tàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| DC | LỌNG L01 (02 CÁI) | |||
| 1 | Gia công khung tàn bằng gỗ dổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 2 | Vải làm mái lọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,005 | m2 |
| 3 | Sơn son lọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| DD | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 5 | Bu lông chân cột D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình (hao phí vật tư thép 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m (hao phí vật tư thép 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép (hao phí vật tư thép 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép (hao phí vật tư thép 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,55 | 1m2 |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,554 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (hao phí vật tư tôn múi tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,712 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,766 | tấn |
| DE | Phần báo cháy tự động | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 6 | măng xông nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 7 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 21 | Đầu báo khói quang học kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy (Anh/tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Atomat 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Atomat 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DF | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Chếch D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Kép thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lọc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Rọ hút (Crepin) D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp bích thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cặp bích |
| 23 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30 bảo vệ cáp bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Cáp cấp nguồn trạm bơm 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 bảo vệ cáp bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 28 | Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 30 | Lắp đặt khớp chống rung d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn 500x600x180): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 34 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 35 | Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 36 | Ubolt D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Bể nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 39 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5434 | 1m2 |
| DG | Thiết bị hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| DH | Thiết bị hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính: LS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| DI | TUYẾN CÁP NGẦM 24 KV | |||
| 1 | Đào, lấp rãnh cáp ngầm dưới nền hè Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm trung thế 24 kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp ngầm 24 kV - 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 24 kV - 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu cáp |
| 6 | Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| DJ | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DK | Phần vật tư chính | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| DL | Phần thi công xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 1000 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế tổng tại TBA 1000 KVA TĐT : 600V - 1600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tụ bù 4x50 kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
| 5 | Xây bệ đặt trạm Kiot kiêm bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 6 | Lắp đặt vỏ trạm Kiot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ |
| 7 | Lắp hệ thống sấy tự động đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
| 8 | Lắp đặt bộ báo tín hiệu sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp ngầm 24 kV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 10 | Lắp đặt đầu cáp Tplugs 24 kV 1x50 cho cáp đơn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đầu cáp Elbow 24 kV 1x50 cho cáp đơn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 13 | Lắp đặt đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Làm hệ thống nối đất trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ đo điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bình chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| DM | TUYẾN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào, lấp rãnh cáp ngầm hạ thế dưới nền Asphal - Rãnh 8 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m |
| 2 | Đào, lấp rãnh cáp ngầm hạ thế dưới nền gạch Block - Rãnh 8 cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1 kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối cáp ngầm hạ thế 4x120 - Nối với cáp ngầm hạ thế hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đầu cáp ngầm hạ thế 4x120 - Nối với cáp vặn xoắn trên cột hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế - 4x120 trong tủ hạ thế Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | vị trí |
| DN | DỠ BỎ TRẠM BIẾN ÁP CŨ | |||
| 1 | Dỡ bỏ thiết bị TBA cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
| 2 | Dỡ bỏ nhà TBA cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DO | HOÀN TRẢ HÈ, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch Block. Tận dụng 60% gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả nền đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| DP | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh trạm biến áp | |||
| DQ | TUYẾN CÁP NGẦM 24 KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| DR | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tụ |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DS | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
| DT | TUYẾN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | sợi |
| DU | CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN NGHIỆM THU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chi phí đóng điện nghiệm thu trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi