Gói thầu: Thi công xây dựng toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201082680-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Thi công xây dựng toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200205986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cầu Giấy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 15:55:00 đến ngày 2020-11-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,083,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÃ DỠ, HẠ GIẢI KI ỐT 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,627 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,973 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,839 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m3
B PHÃ DỠ, HẠ GIẢI KI ỐT 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,224 m2
2 Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,148 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,242 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,27 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m3
C SÂN:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,791 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,87 m3
6 Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh đục nhám bề mặt kích thước 500x500x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,7 m2
D BÓ VỈA, BỒN CÂY:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,608 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,902 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,132 m3
4 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,574 m3
E ĐIỆN THỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,129 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100 m
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,073 m3
4 Gạch chỉ 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142,857 viên
5 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,251 m3
6 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
7 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC 2x10,0+1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
8 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC 2x6,0+1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
9 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4+1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
10 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
11 Cột đèn cây thông + bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn cây thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cột
13 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
17 Mốc sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
18 Giá đỡ tủ điện (CBG 02/2020) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng KT600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
F CẤP NƯỚC:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,646 m3
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,515 m3
4 Gạch chỉ 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,333 viên
5 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,545 m3
G THOÁT NƯỚC:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,436 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,703 m3
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,757 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,655 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,219 m2
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,743 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,615 m3
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
H TƯỜNG RÀO BAO:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,546 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,08 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,459 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,958 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,149 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,995 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,669 m3
15 Gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 viên
16 Xây gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,018 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,764 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,6 m
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,782 m2
I BỂ NƯỚC NGẦM:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,578 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,829 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,924 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,484 m3
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,97 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 m2
16 Quét vật liệu chống thấm Sikatop seal107, chống thấm gốc xi măng polyme Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,05 m2
17 Quét vật liệu chống thấm Sikatop seal107, chống thấm gốc xi măng polyme, lớp thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,05 m2
18 Nắp bể bằng inox + Khung xương bằng sắt + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J CỔNG PHỤ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,547 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,516 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 m3
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,126 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,696 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,78 m
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,822 m2
18 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 m3
19 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 m3
20 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
21 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,674 m2
22 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 m3
24 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m
25 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,288 m2
26 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,408 m2
27 Tu bổ, phục hồi tai mái diềm - Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
28 Trát tu bổ, phục hồi mái diềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 m2
29 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
30 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 m2
31 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 m2
K HẠ GIẢI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,998 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,471 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,792 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,058 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,403 m3
6 Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,434 m3
7 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,258 m2
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,104 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,104 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,104 100m3
L MỘC CỔ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,39 m3
2 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
3 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 m3
5 Tu bổ, phục hồi xà các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,945 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,724 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,137 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,303 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,748 m2
12 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,198 m2
13 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,221 m3
15 Kính trắng dày 5mm làm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,415 m2
16 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,885 m2
17 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,802 m2
18 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,789 m2
19 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,628 m2
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,677 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,165 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,854 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,165 m3
24 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hệ khung
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ vì
26 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 100m2
27 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 100m2
M NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hiện vật
2 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
3 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mặt thú
4 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,156 m
5 Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,05 m2
6 Tu bổ, phục hồi đấu nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 m3
7 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,235 m2
8 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,873 m2
9 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,095 m2
10 Vật liệu chân tảng bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 m3
11 Gia công chân đá tảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,311 m2
12 Lắp dựng chân đá tảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 m3
13 Vật liệu cột hiên bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
14 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m2
15 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột đá , hoa văn phức tạp (nhân công nhân 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
16 Lắp dựng cột đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
17 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,422 m3
18 Chạm khắc rồng mây thành bậc (nhân công nhân 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 m2
19 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,539 m2
20 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 con
21 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,586 m2
22 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m2
23 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hiện vật
24 Lắp dựng các con thú khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
N CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.982,507 m2
2 Chống mối hào ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,968 m3
3 Chống mối hào trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,914 m3
4 Phòng mối nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,131 m2
O XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,29 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,671 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,639 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,709 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,471 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,663 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 100m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,943 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,792 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,94 m3
20 Gạch hoa chanh KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 viên
21 Máng tôn thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,62 md
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,892 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,471 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,73 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,722 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,536 m
35 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,923 m2
P ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các loại đèn Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt đèn chùa treo tường gồm bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Bộ đế + mặt công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
Q MỘC CỔ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 m3
4 Gia công các loại xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 m3
7 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 m3
8 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong ván dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 m2
10 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
12 Kính trắng dày 5mm làm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m2
13 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m2
14 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 m2
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,547 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,745 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 m3
19 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ khung
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ vì
21 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m2
22 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
R NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,004 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,006 m2
3 Tu bổ, phục hồi đấu nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 m3
4 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 m2
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,931 m2
6 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m2
7 Vật liệu chân tảng bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
8 Gia công chân đá tảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 m2
9 Lắp dựng chân đá tảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 m3
10 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 m3
11 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,306 m2
S CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,785 m2
2 Hào chống mối bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,964 m3
3 Hào chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
4 Chống mối nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,916 m2
T XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,658 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,535 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,519 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,674 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,948 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,462 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,008 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,008 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 m
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,016 m2
U ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đèn chùa treo tường gồm bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Bộ đế + mặt công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
V CHUYÊN NGÀNH
1 Gia công hệ xương trần bằng gỗ Lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
2 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 m3
3 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m2
4 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,229 m2
7 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,69 m
8 Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,704 m2
9 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
10 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,522 m2
11 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,348 m2
12 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
13 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 100m2
14 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
W XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,793 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,396 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,555 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,421 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,517 m3
20 Gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 viên
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 m3
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,73 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,828 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,898 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,213 m2
41 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,51 m2
42 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,213 m2
43 Thép hình đỡ bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,7 kg
44 Vách + Cửa + Phụ kiện ngăn phòng vệ sinh bằng tấm COMPACT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,981 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
46 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,06 m2
47 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 1m cấu kiện
48 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 1m2 cấu kiện
X BỂ PHỐT
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 m3
11 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,393 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,23 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,225 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,455 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,078 m3
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Y ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
10 Bộ đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Z CẤP NƯỚC
1 Khóa nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Khóa nước D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Khóa nước D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Phao khóa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cút vuông, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt cút chữ T, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút vuông, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt cút chữ T, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt côn, D32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút vuông, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
14 Lắp đặt cút ren trong, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt giắc co ren ngoài, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt giắc co ren ngoài, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt măng sông ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Rọ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AA THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cút vuông, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt cút vuông, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt cút chữ T, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt cút chữ T, cút D110-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
7 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AB THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Bộ xả tiểu chân không có áp VG HX05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
AC PHẦN MỘC CỔ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
6 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
7 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 m3
8 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 m3
10 Cửa sổ kính khung gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,258 m2
11 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,062 m2
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,857 m3
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 m3
16 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ vì
AD PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,58 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,528 m2
3 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006 m2
4 Tu bổ, phục hồi đấu nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 m3
5 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 m2
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,61 m2
7 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,796 m2
8 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 m3
AE PHẦN CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,13 m2
2 Chống mối hào ngoài nhà bằng dung dịch EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
3 Chống mối hào trong nhà bằng dung dịch EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,672 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,693 m2
AF PHẦN GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 100m2
2 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m2
AG PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,921 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,526 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,406 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,074 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,715 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,857 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,243 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 m3
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 m3
24 Ốp đá Granite tự nhiên mặt bếp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,133 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,802 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,304 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,239 m2
AH PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Khóa nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Khóa nước D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Phao khóa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút vuông, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút vuông, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn, D32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
19 Lắp đặt cút ren trong, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Rọ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AI THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cút vuông, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt cút vuông, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt cút vuông, cút D110-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
AJ XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 m3
5 Lớp vữa xi măng cát vàng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,644 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,679 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3 m
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,323 m2
AK CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi rồng trên Bình Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
2 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt trên Bình Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m2
3 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù Bình phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mặt thú
4 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,258 m2
AL CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,078 m
3 Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,725 m2
4 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
5 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m2
AM PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,257 m3
5 Lấp móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
11 Xây tường lò bằng gạch chịu lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,333 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,299 m2
17 Lát gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,038 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,725 m2
AN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,582 m3
16 Gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 viên
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,14 m3
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,634 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,634 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,646 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
32 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,268 m2
AO CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,27 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m
3 Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,688 m2
4 Gia công cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,672 m2
AP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Lắp đặt tủ điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AQ PHÁ DỠ
1 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
AR TÔN TẠO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
9 Cột cờ bằng inox + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
10 Đá ốp cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
11 Ốp, tu bổ, phục hồi cột, trụ và các kết cấu tương tự, đá 30x30 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,161 m2
12 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,848 m2
AS CÂU ĐỐI CD01 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,537 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 m2
AT CÂU ĐỐI CD02 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,537 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,009 m2
AU CÂU ĐỐI CD03 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m2
AV CÂU ĐỐI CD04 ( 02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 m2
AW CÂU ĐỐI CD05 ( 02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,255 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,255 m2
AX CÂU ĐỐI CD06 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,978 m2
AY CÂU ĐỐI CD07 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 m2
AZ CÂU ĐỐI CD08 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 m2
BA CÂU ĐỐI CD09 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 m2
BB CÂU ĐỐI CD10 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 m2
BC CÂU ĐỐI CD11 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,066 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m2
BD CÂU ĐỐI CD12 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,275 m2
BE CÂU ĐỐI CD13 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,227 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,227 m2
BF CÂU ĐỐI CD14 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 m2
BG CÂU ĐỐI CD15 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 m2
BH CÂU ĐỐI CD16 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m2
BI CÂU ĐỐI CD17 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,062 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,062 m2
BJ CÂU ĐỐI CD18 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,063 m2
BK CÂU ĐỐI CD19 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,082 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,082 m2
BL CÂU ĐỐI CD20 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,616 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,955 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,955 m2
BM CÂU ĐỐI CD21 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
BN CÂU ĐỐI CD22 (02 CÁI)
1 Gia công câu đối bằng gỗ dổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim câu đối có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
BO CỬA VÕNG CV01 (01 CÁI)
1 Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,737 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m2
BP CỬA VÕNG CV02 (02 CÁI)
1 Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,349 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,789 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,789 m2
BQ CỬA VÕNG CV03 (02 CÁI)
1 Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,739 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,331 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,331 m2
BR CỬA VÕNG CV04 (01 CÁI)
1 Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,873 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,504 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,504 m2
BS CỬA VÕNG CV05 (01 CÁI)
1 Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,483 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 m2
BT CỬA VÕNG CV06 (02 CÁI)
1 Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,398 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,809 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,809 m2
BU CỬA VÕNG CV07 (02 CÁI)
1 Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,654 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,246 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,246 m2
BV CỬA VÕNG CV08 (02 CÁI)
1 Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,832 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,341 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,341 m2
BW CỬA VÕNG CV09 (02 CÁI)
1 Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,443 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,443 m2
BX CỬA VÕNG CV10 (02 CÁI)
1 Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,758 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,758 m2
BY CỬA VÕNG CV11 (02 CÁI)
1 Gia công cửa võng bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,039 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cửa võng có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 m2
BZ CUỐN THƯ CT01 (01 CÁI)
1 Gia công cuốn thư bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cuốn thư có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m2
CA CUỐN THƯ CT02 (01 CÁI)
1 Gia công cuốn thư bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim cuốn thư có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 m2
CB HOÀNH PHI HP01 (02 CÁI)
1 Gia công hoành phi bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,362 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hoành phi có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 m2
CC HOÀNH PHI HP02 (01 CÁI)
1 Gia công hoành phi bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hoành phi có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
CD HOÀNH PHI HP03 (02 CÁI)
1 Gia công hoành phi bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hoành phi có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 m2
CE HOÀNH PHI HP04 (02 CÁI)
1 Gia công hoành phi bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,108 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,108 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hoành phi có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,108 m2
CF HOÀNH PHI HP05 (01 CÁI)
1 Gia công hoành phi bằng gỗ dổi dày 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 m2
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hoành phi có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 m2
CG ĐẲNG LỄ ĐL1 (01 CÁI)
1 Gia công đẳng lễ bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim đẳng lễ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,056 m2
4 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim đẳng lễ có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m2
5 Lắp dừng đẳng lễ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
CH ĐẲNG LỄ ĐL2 (01 CÁI)
1 Gia công đẳng lễ bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
2 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim đẳng lễ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 m2
3 Lắp dừng đẳng lễ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 m3
CI NHANH ÁN 01
1 Gia công nhang án bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,044 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim nhang án Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,232 m2
4 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim nhang án có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,616 m2
5 Lắp dựng nhang án Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
CJ NHANH ÁN 02
1 Gia công nhang án bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 m3
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 m2
3 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,029 m2
4 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim nhang án Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
5 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim nhang án có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m2
6 Lắp dựng nhang án Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 m3
CK NHAN ÁN 03
1 Gia công nhang án bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 m3
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,361 m2
3 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m2
4 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim nhang án Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,079 m2
5 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim nhang án có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,389 m2
6 Lắp dựng nhang án Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 m3
CL SẬP THỜ 01
1 Gia công sập thờ bằng gỗ dổi dày 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,893 m2
2 Gia công sập thờ bằng gỗ dổi dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
3 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,893 m2
4 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim sập thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
5 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim sập thờ có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,893 m2
6 Lắp dựng sập thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
CM SẬP THỜ 02
1 Gia công sập thờ bằng gỗ dổi dày 120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 m2
2 Gia công sập thờ bằng gỗ dổi dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m2
3 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 m2
4 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim sập thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m2
5 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim sập thờ có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 m2
6 Lắp dựng sập thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 m3
CN LONG ĐÌNH LĐ01 (02 CÁI)
1 Gia công Long đình bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,927 m2
3 Sơn son long đình không chạm khắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,686 m2
4 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim long đình có chạm khác phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,927 m2
5 Lắp dựng long đình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
CO KIỆU BÁT CÔNG K01 (02 CÁI)
1 Gia công kiệu bát cống bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 m2
3 Sơn son kiệu bát cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,501 m2
4 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim Long đình có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,683 m2
5 Lắp dựng kiệu bát cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
CP KHÁM K01 (02 CÁI)
1 Gia công chân khám bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
2 Gia công ván khám dày 20mm bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,057 m2
3 Gia công ván khảm bằng gỗ dổi dày 41mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 m2
4 Gia công ván khám bằng gỗ dổi dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 m2
5 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,396 m2
6 Sơn son khám không chạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,009 m2
7 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim khám có chạm khắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,998 m2
8 Lắp dựng khám Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
CQ HẠC H01(02 CÁI)
1 Gia công hạc bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
2 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim hạc có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,978 m2
CR NGỰA N01
1 Gia công ngựa bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 m3
2 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim ngựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,494 m2
CS HỘP ĐỰNG SẮC (01 HỘP)
1 Gia công hộp đựng sắc bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
2 Sơn son hộp đựng sắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
CT KỶ K01 (01 CÁI)
1 Gia công kỷ bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 m3
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim kỷ có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m2
4 Lắp dựng kỷ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 m3
CU KỶ K02 (01 CÁI)
1 Gia công kỷ bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 m2
3 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim kỷ có chạm khắc (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 m2
4 Lắp dựng kỷ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
CV MÂM SÀN MS1(01 CÁI)
1 Gia công mân sàng bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
2 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 m2
3 Sơn son mặt mân sàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m2
4 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim mân sàng có chạm khắc (nhân công nhân 1.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m2
5 Lắp dựng mân sàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
CW BỘP CHẤP KÍCH (01 BỘ)
1 Gia công bộ kích bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 m3
2 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim bộ kích có chạm khắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,737 m2
3 Lắp dựng bộ kích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 m3
CX ĐÀI THỜ ĐT01 (02 CÁI)
1 Gia công đài thờ bằng gỗ mít Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 m3
2 Sơn son đài thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m2
CY ĐÀI THỜ ĐT02 (02 CÁI)
1 Gia công đài thờ bằng gỗ mít Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 m3
2 Sơn son đài thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m2
CZ ỐNG HƯƠNG OH1 (1 CÁI)
1 Gia công ống hương bằng gỗ mít Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 m3
2 Sơn son đài thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m2
DA BÁT BỬU (02 BỘ)
1 Gia công trụ bát bửu bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
2 Gia công bát bửu bằng gỗ dổi dày 45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 m2
3 Gia công giá cắm bát bửu bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
4 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 m2
5 Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim bát bửu có chạm khắc phức tạp (nhân công nhân 1,3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m2
6 Sơn son bát bửu, giá cắm bát bửu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,258 m2
7 Lắp dựng bát bửu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 m3
DB TÀN T01 (02 CÁI)
1 Gia công khung tàn bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
2 Vải làm mái tàn T01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m2
3 Sơn son tàn T01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,585 m2
4 Lắp dựng tàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
DC LỌNG L01 (02 CÁI)
1 Gia công khung tàn bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
2 Vải làm mái lọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,005 m2
3 Sơn son lọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,305 m2
4 Lắp dựng lọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
DD HẠNG MỤC: HẠNG MỤC NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,007 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
5 Bu lông chân cột D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Gia công cột bằng thép hình (hao phí vật tư thép 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 tấn
7 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
8 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m (hao phí vật tư thép 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,554 tấn
9 Gia công giằng mái thép (hao phí vật tư thép 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 tấn
10 Gia công xà gồ thép (hao phí vật tư thép 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,55 1m2
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,554 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 tấn
15 Lắp dựng giằng thép đinh tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (hao phí vật tư tôn múi tính 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,097 100m2
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 100m
18 Lắp đặt cút nhựa, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,712 m2
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,766 tấn
DE Phần báo cháy tự động
1 ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
2 ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
3 cút nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
4 tê nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
5 kẹp nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
6 măng xông nhựa PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
7 Hộp chia ngả D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
8 Dây cấp nguồn 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
9 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
10 Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
11 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
12 Hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
13 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
14 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
15 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
16 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 đèn
17 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
18 Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
20 Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 10 đầu
21 Đầu báo khói quang học kèm đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu
22 Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy (Anh/tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt Atomat 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt Atomat 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
DF Phần chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê tráng kẽm d=65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt tê tráng kẽm d=65/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Chếch D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Kép thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Kép thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Kép thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt van chặn D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt Y lọc D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Rọ hút (Crepin) D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp bích thép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cặp bích
23 Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30 bảo vệ cáp bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
25 Cáp cấp nguồn trạm bơm 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
26 Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 bảo vệ cáp bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
27 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
28 Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
30 Lắp đặt khớp chống rung d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn 500x600x180): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
34 Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m3
35 Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m3
36 Ubolt D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
37 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Bể nước mồi 100l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
39 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5434 1m2
DG Thiết bị hệ thống báo cháy
1 Trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
DH Thiết bị hệ thống chữa cháy
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính: LS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bình
5 Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
DI TUYẾN CÁP NGẦM 24 KV
1 Đào, lấp rãnh cáp ngầm dưới nền hè Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Lắp đặt cáp ngầm trung thế 24 kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
4 Lắp đặt hộp nối cáp ngầm 24 kV - 3x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Lắp đặt hộp đầu cáp Tplug 24 kV - 3x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu cáp
6 Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
DJ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
DK Phần vật tư chính
1 Tủ trung thế RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
DL Phần thi công xây lắp
1 Lắp đặt Máy biến áp 1000 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ trung thế RMU 24 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ hạ thế tổng tại TBA 1000 KVA TĐT : 600V - 1600A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Lắp đặt tụ bù 4x50 kVAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 H.T
5 Xây bệ đặt trạm Kiot kiêm bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bệ
6 Lắp đặt vỏ trạm Kiot Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vỏ
7 Lắp hệ thống sấy tự động đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 H.T
8 Lắp đặt bộ báo tín hiệu sự cố đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt cáp ngầm 24 kV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
10 Lắp đặt đầu cáp Tplugs 24 kV 1x50 cho cáp đơn pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt đầu cáp Elbow 24 kV 1x50 cho cáp đơn pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
13 Lắp đặt đầu cốt đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Làm hệ thống nối đất trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 H.T
15 Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Cung cấp và lắp đặt biển tên trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt bộ đo điện năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt bình chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
DM TUYẾN HẠ THẾ
1 Đào, lấp rãnh cáp ngầm hạ thế dưới nền Asphal - Rãnh 8 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m
2 Đào, lấp rãnh cáp ngầm hạ thế dưới nền gạch Block - Rãnh 8 cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 m
4 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế 0,6/1 kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
5 Lắp đặt hộp nối cáp ngầm hạ thế 4x120 - Nối với cáp ngầm hạ thế hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
6 Lắp đặt hộp đầu cáp ngầm hạ thế 4x120 - Nối với cáp vặn xoắn trên cột hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
7 Lắp đặt hộp đầu cáp hạ thế - 4x120 trong tủ hạ thế Trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu cáp
8 Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 vị trí
DN DỠ BỎ TRẠM BIẾN ÁP CŨ
1 Dỡ bỏ thiết bị TBA cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 H.T
2 Dỡ bỏ nhà TBA cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
DO HOÀN TRẢ HÈ, ĐƯỜNG
1 Hoàn trả hè gạch Block. Tận dụng 60% gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
2 Hoàn trả nền đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
DP Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh trạm biến áp
DQ TUYẾN CÁP NGẦM 24 KV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
DR LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 phân đoạn
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tụ
8 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
DS LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 sợi
DT TUYẾN HẠ THẾ
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 sợi
DU CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN NGHIỆM THU TRẠM BIẾN ÁP
1 Chi phí đóng điện nghiệm thu trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->