Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng hội trường 200 chỗ và hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 13:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng hội trường 200 chỗ và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201079385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh quản lý, phân bổ và vốn ngân sách Thị xã đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-31 13:02:00 đến ngày 2020-11-09 13:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,958,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2957 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ BTCT, TD 120 x 120 x 2000, Chiều dài cọc ≤ 2,5m - Đất cấp I (Nhân HS 2.866 theo TB số 48 ) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,14 | 100m |
| 4 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,6816 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2255 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1222 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột, TD 120x120x2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1802 | 100m2 |
| 8 | Rải nhựa tái sinh làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0834 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2659 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1027 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8022 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6363 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1113 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1132 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1218 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7671 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8148 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7581 | 100m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4232 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2821 | 100m3 |
| 21 | Đóng cừ đá TD 100x100x1000 bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I. (Nhân HS 1,99 theo TB số 48) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,07 | 100m |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0236 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1216 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,369 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1084 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3905 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5015 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0218 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1726 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1207 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0432 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=08mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0056 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0925 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0257 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1194 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1232 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3404 | tấn |
| 40 | Rải nhựa tái sinh chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3613 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2316 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8159 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9468 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,053 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,464 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,252 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,765 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 85,36 | m2 |
| 50 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép khác. cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3303 | tấn |
| 52 | Thép hộp STK 50x50x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 153,95 | kg |
| 53 | Thép tròn fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,85 | kg |
| 54 | Thép bản dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 63,31 | kg |
| 55 | Thép bản dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,11 | kg |
| 56 | Thép la 20x2 (0,314kg/md) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | kg |
| 57 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2625 | m2 |
| 58 | Thép V 40x40 dày 3ly (1,813kg/md) | Theo hồ sơ thiết kế | 79,7357 | kg |
| 59 | Thép fi 16 (1,578kg/md) | Theo hồ sơ thiết kế | 295,875 | kg |
| 60 | Thép la 20x2 (0,314kg/md) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7993 | kg |
| 61 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3964 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 65 | Khắc chữ trên đá sâu 2mm tên công trình (theo chi tiết thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 66 | LD và cung cấp bánh xe thép gắn cổng chính có lò so đàn hồi D=50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 67 | LD quả cầu bằng BT đá 1x2 R =75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Quả |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 26,88 | m3 |
| 69 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,99 | m |
| 70 | Lưới B40 (dày 3 ly; TL = 2,85kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 120,9654 | kg |
| 71 | LD và cung cấp mũi giáo bằng gang đúc sẳn trên hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | Cái |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4041 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0936 | 100m2 |
| 74 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,0cm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,8 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9112 | m3 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 6,54 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,415 | 100m3 |
| 80 | Rải nhựa tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4,15 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1186 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,05 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,12 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,412 | 100m2 |
| 85 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6 | 10m |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9035 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6023 | 100m3 |
| 88 | Rải nhựa tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7093 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0931 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,9276 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,6568 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,758 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,025 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6556 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2898 | 100m |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1262 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1605 | tấn |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m |
| 100 | Cung cấp cát đen san lấp công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 974,2709 | m3 |
| 101 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0506 | 100m3 |
| B | Phần Thân | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 19,7826 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1804 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,1066 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,843 | m3 |
| 5 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8178 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2139 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,7343 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,5819 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4089 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9013 | m3 |
| 11 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7476 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4054 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0365 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0433 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2706 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4159 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0902 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1454 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6071 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3844 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0138 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6781 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5551 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1342 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0835 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1709 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9576 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3697 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8846 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,386 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2652 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7407 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1788 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0122 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2585 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2462 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0829 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1849 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0952 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6931 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2437 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6384 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0231 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1405 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8584 | 100m2 |
| 50 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3399 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,498 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,348 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5406 | m3 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 - Gạch KT250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 106,74 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch 98x198mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 54,7494 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (Gạch ốp KT 130x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,017 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,7895 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 199,7015 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 421,6586 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 455,2989 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,1494 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,8058 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,2608 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 203,433 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,4588 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,536 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 61,536 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn 5kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9229 | m3 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 186,22 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,072 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | m |
| 72 | Đắp phù điêu (giá nhân công tạm tính 500.000đ/m²) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,32 | m2 |
| 73 | Miết mạch tường gạch loại lõm 10 hình bán nguyệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,793 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp dựng tấm compat dày 18 (lắp hoàn thiện bao gồm vật tư + nhân công + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 405,2286 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 455,2989 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 536,3095 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn nhũ đồng) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,32 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 553,7063 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 611,8699 | m2 |
| 81 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.126,96 | kg |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C 100x45x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,127 | tấn |
| 83 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0277 | 100m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,53 | m2 |
| 85 | Cung cấp và lắp trần bằng tấm nhựa khổ 300 + khung xương thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 376,14 | m2 |
| 86 | Sơn tạo gai tường - 1 nước lót, 1 nước phủ (tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 209,9408 | m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp khung khầu hiệu hội trường khung nhôm + chữ mica (theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm (cung cấp + lắp dựng hoàn thiện + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 34,16 | m2 |
| 89 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính mờ dày 5mm(cung cấp + lắp dựng hoàn thiện + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,515 | m2 |
| 90 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm (cung cấp + lắp dựng hoàn thiện + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 55,46 | m2 |
| 91 | Cung cấp và lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa (khung thanh []13x26, song tròn @12,7 kc=150) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,84 | m2 |
| 92 | Gương kính dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,32 | m2 |
| 93 | LD khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Gạch KT 400x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 354,2 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Gạch KT 400x400mm - loại nhám) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 (Gạch KT 250x250mm - loại nhám) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,52 | m2 |
| 97 | Cung cấp và lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,53 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch KT 400x300mm loại nhám) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 (Gạch KT 200x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,82 | m2 |
| 101 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 40,82 | m2 |
| 102 | Cung cấp và lắp thanh Inox đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 103 | Cung cấp và lắp dựng lan can Inox 22, tay vịn đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0696 | m2 |
| 104 | Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác Inox đk 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| C | Phần điện, nước, chống sét, báo cháy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1783 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0087 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1636 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4714 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0892 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Cốt thép tấm đan) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0802 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0751 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0275 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0043 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9255 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,858 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,485 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt Tê 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NCx1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm (NCx1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NCx0.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC x 0.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Mũ chụp thông hơi nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (NC x 0.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Van thau - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van thau 1 chiều - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co 90 rút ren trong thau, nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-RT21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (NC x 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (NC x 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (NC x 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm (NC x 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,517 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Tê 45 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm (NC x 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Nắp bịt nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x 0.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi lavabo Inox, dây cấp nhựa, + bộ xả nhựa) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm bộ xả nhựa + van xả nhấn Inox) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC x 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (NC x 1.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng không hộp mica | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 68 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng không hộp mica | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang tròn 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt MCB-2P-60A (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB-2P-40A (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB-2P-10A (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp công tắc điện loại 1 công tắc + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp công tắc điện loại 2 công tắc + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 77 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm loại 2 cực hộp 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 83 | Lắp bình chữa cháy (8 kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 84 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, nối đất KT: 400x600x200x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 85 | CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt đầu cos D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 88 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 91 | Lắp đặt đầu cos D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 98 | Cung cấp, lắp thép đk 8mm (treo quạt) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,96 | kg |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 49x2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 42x2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 102 | Bulon định vị 30x8 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | Cái |
| 103 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần xoắn 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 105 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt ốc xiết cáp 70mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp bulong móc neo đk 8mm, L=150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Cung cấp thép tấm 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,625 | kg |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 111 | Lắp tắc kê 40x8 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 112 | Cung cấp code inox đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cáp thép chằng trụ 7mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 118 | Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 121 | Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 123 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 10 đầu |
| 124 | Lắp đặt Lao báo cháy 24V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 chuông |
| 125 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 nút |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 128 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi