Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng hội trường 200 chỗ và hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084648-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 13:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng hội trường 200 chỗ và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20201079385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh quản lý, phân bổ và vốn ngân sách Thị xã đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-31 13:02:00 đến ngày 2020-11-09 13:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,958,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,9434 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 1,2957 100m3
3 Đóng cừ BTCT, TD 120 x 120 x 2000, Chiều dài cọc ≤ 2,5m - Đất cấp I (Nhân HS 2.866 theo TB số 48 ) Theo hồ sơ thiết kế 17,14 100m
4 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 24,6816 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=06mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2255 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D=10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,1222 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột, TD 120x120x2000 Theo hồ sơ thiết kế 2,1802 100m2
8 Rải nhựa tái sinh làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 3,0834 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 10,2659 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,1027 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 29,8022 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,6363 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1113 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1132 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1218 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7671 tấn
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,8148 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,7581 100m2
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4232 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,2821 100m3
21 Đóng cừ đá TD 100x100x1000 bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I. (Nhân HS 1,99 theo TB số 48) Theo hồ sơ thiết kế 1,07 100m
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0236 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 0,1216 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,369 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,1084 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,3905 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,5015 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0218 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1726 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1207 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0432 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=08mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0056 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0925 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0257 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=06mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1194 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1232 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0073 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D=14mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3404 tấn
40 Rải nhựa tái sinh chống mất nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 0,3613 100m2
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,2316 100m2
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,8159 100m2
43 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,9468 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,053 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 55,464 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 29,9 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,252 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,765 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 85,36 m2
50 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 12,96 m2
51 Lắp đặt kết cấu thép khác. cổng thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3303 tấn
52 Thép hộp STK 50x50x3 Theo hồ sơ thiết kế 153,95 kg
53 Thép tròn fi 16 Theo hồ sơ thiết kế 78,85 kg
54 Thép bản dày 0.8mm Theo hồ sơ thiết kế 63,31 kg
55 Thép bản dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 4,11 kg
56 Thép la 20x2 (0,314kg/md) Theo hồ sơ thiết kế 0,03 kg
57 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 27,2625 m2
58 Thép V 40x40 dày 3ly (1,813kg/md) Theo hồ sơ thiết kế 79,7357 kg
59 Thép fi 16 (1,578kg/md) Theo hồ sơ thiết kế 295,875 kg
60 Thép la 20x2 (0,314kg/md) Theo hồ sơ thiết kế 20,7993 kg
61 Lắp đặt kết cấu thép khác. Cổng thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3964 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 12,96 m2
63 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 6,3 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,2 m2
65 Khắc chữ trên đá sâu 2mm tên công trình (theo chi tiết thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
66 LD và cung cấp bánh xe thép gắn cổng chính có lò so đàn hồi D=50 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
67 LD quả cầu bằng BT đá 1x2 R =75 Theo hồ sơ thiết kế 2 Quả
68 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 26,88 m3
69 Lắp dựng lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế 44,99 m
70 Lưới B40 (dày 3 ly; TL = 2,85kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế 120,9654 kg
71 LD và cung cấp mũi giáo bằng gang đúc sẳn trên hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 87 Cái
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,4041 m3
73 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,0936 100m2
74 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,0cm Theo hồ sơ thiết kế 45,8 m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,136 m3
76 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,9112 m3
77 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 6,54 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,7 m2
79 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,415 100m3
80 Rải nhựa tái sinh Theo hồ sơ thiết kế 4,15 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D=06mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1186 tấn
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 29,05 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,12 m3
84 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 0,412 100m2
85 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế 41,6 10m
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,9035 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,6023 100m3
88 Rải nhựa tái sinh Theo hồ sơ thiết kế 0,7093 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,0931 m3
90 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,9276 m3
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 80,6568 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 97,758 m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 31,025 m2
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,6556 m3
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2898 100m
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,1262 100m2
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1605 tấn
98 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 61 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm Theo hồ sơ thiết kế 0,225 100m
100 Cung cấp cát đen san lấp công trình Theo hồ sơ thiết kế 974,2709 m3
101 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km Theo hồ sơ thiết kế 8,0506 100m3
B Phần Thân
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 19,7826 1m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,1804 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 49,1066 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,843 m3
5 Lót nilon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,8178 100m2
6 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,2139 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 17,7343 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 60,5819 m3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 14,4089 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,9013 m3
11 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,7476 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4054 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0365 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0433 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0422 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,2706 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4159 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0902 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1454 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6071 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,3844 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0138 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6781 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,5551 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1342 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0835 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,1709 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,9576 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,3697 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,8846 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,386 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2652 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,7407 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1788 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0122 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2585 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2462 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,088 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0829 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1849 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,373 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0952 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 7,6931 100m2
45 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2437 100m2
46 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,6384 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,0231 100m2
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,1405 100m2
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,8584 100m2
50 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22,3399 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,498 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 39,348 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,5406 m3
54 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 - Gạch KT250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 106,74 m2
55 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch 98x198mm) Theo hồ sơ thiết kế 54,7494 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 (Gạch ốp KT 130x400mm) Theo hồ sơ thiết kế 17,017 m2
57 Ốp chân tường đá chẻ Theo hồ sơ thiết kế 61,7895 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 199,7015 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 421,6586 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 455,2989 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 91,1494 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 144,8058 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 72,2608 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 203,433 m2
65 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 72,4588 m2
66 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 61,536 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 61,536 m2
68 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn 5kg/m3 Theo hồ sơ thiết kế 4,9229 m3
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 186,22 m
70 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,072 m
71 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,28 m
72 Đắp phù điêu (giá nhân công tạm tính 500.000đ/m²) Theo hồ sơ thiết kế 21,32 m2
73 Miết mạch tường gạch loại lõm 10 hình bán nguyệt Theo hồ sơ thiết kế 4,793 m2
74 Cung cấp và lắp dựng tấm compat dày 18 (lắp hoàn thiện bao gồm vật tư + nhân công + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1,76 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 405,2286 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế 455,2989 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế 536,3095 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn nhũ đồng) Theo hồ sơ thiết kế 21,32 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 553,7063 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 611,8699 m2
81 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 Theo hồ sơ thiết kế 2.126,96 kg
82 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C 100x45x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,127 tấn
83 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Theo hồ sơ thiết kế 6,0277 100m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 40,53 m2
85 Cung cấp và lắp trần bằng tấm nhựa khổ 300 + khung xương thép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế 376,14 m2
86 Sơn tạo gai tường - 1 nước lót, 1 nước phủ (tường trong) Theo hồ sơ thiết kế 209,9408 m2
87 Cung cấp và lắp khung khầu hiệu hội trường khung nhôm + chữ mica (theo bản vẽ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
88 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 5mm (cung cấp + lắp dựng hoàn thiện + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 34,16 m2
89 Cung cấp và Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính mờ dày 5mm(cung cấp + lắp dựng hoàn thiện + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 20,515 m2
90 Cung cấp và Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính dày 5mm (cung cấp + lắp dựng hoàn thiện + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 55,46 m2
91 Cung cấp và lắp dựng khung Inox bảo vệ cửa (khung thanh []13x26, song tròn @12,7 kc=150) Theo hồ sơ thiết kế 50,84 m2
92 Gương kính dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 3,32 m2
93 LD khóa Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
94 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Gạch KT 400x400mm) Theo hồ sơ thiết kế 354,2 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (Gạch KT 400x400mm - loại nhám) Theo hồ sơ thiết kế 25,2 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 (Gạch KT 250x250mm - loại nhám) Theo hồ sơ thiết kế 35,52 m2
97 Cung cấp và lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 40,53 m2
98 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch KT 400x300mm loại nhám) Theo hồ sơ thiết kế 4,08 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 (Gạch KT 200x400mm) Theo hồ sơ thiết kế 8,3 m2
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 40,82 m2
101 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 40,82 m2
102 Cung cấp và lắp thanh Inox đk 42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 m
103 Cung cấp và lắp dựng lan can Inox 22, tay vịn đk 42mm Theo hồ sơ thiết kế 6,0696 m2
104 Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác Inox đk 150mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
C Phần điện, nước, chống sét, báo cháy
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 0,1783 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0087 100m3
3 Lót nilon chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,1636 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,4714 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,0892 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Cốt thép tấm đan) Theo hồ sơ thiết kế 0,0802 tấn
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,0751 tấn
8 Ván khuôn thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0275 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0043 100m2
10 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,9255 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 44,858 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,485 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 2 1cấu kiện
14 Lắp đặt Tê 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NCx1.5) Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
15 Lắp đặt Tê 45° rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm (NCx1.5) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
18 Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
19 Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
20 Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NCx0.5) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC x 0.5) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt Mũ chụp thông hơi nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (NC x 0.5) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,128 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,174 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
27 Lắp đặt Van thau - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt Van thau 1 chiều - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
31 Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
32 Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
33 Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
34 Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt Co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt Co 90 rút ren trong thau, nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-RT21mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
38 Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (NC x 1.5) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
39 Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm (NC x 1.5) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
40 Lắp đặt Tê 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm (NC x 1.5) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
41 Lắp đặt Tê 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm (NC x 1.5) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
42 Lắp đặt Van phao tự động Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,114 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,517 100m
46 Lắp đặt Tê 45 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm (NC x 1.5) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
47 Lắp đặt Tê 45 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x 1.5) Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
48 Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
49 Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
50 Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
51 Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
52 Lắp đặt Xi phông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
53 Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
54 Lắp đặt Nắp bịt nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC x 0.5) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,344 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
58 Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
59 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi lavabo Inox, dây cấp nhựa, + bộ xả nhựa) Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
60 Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
61 Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm bộ xả nhựa + van xả nhấn Inox) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
62 Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
63 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,07 100m
64 Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (NC x 1.5) Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
66 Lắp đặt Tê 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (NC x 1.5) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng không hộp mica Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
68 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng không hộp mica Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
69 Lắp đặt Đèn huỳnh quang tròn 20W Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
70 Lắp đặt MCB-2P-60A (1 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt MCB-2P-40A (1 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
72 Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
73 Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
74 Lắp đặt MCB-2P-10A (1 pha) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
75 Lắp đặt hộp công tắc điện loại 1 công tắc + cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
76 Lắp đặt hộp công tắc điện loại 2 công tắc + cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
77 Lắp đặt cầu chì loại âm tường Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
79 Lắp đặt ổ cắm loại 2 cực hộp 1 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
81 Lắp đặt quạt trần + dimmer Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
82 Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn Theo hồ sơ thiết kế 0,8 5 đèn
83 Lắp bình chữa cháy (8 kg) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bình
84 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, nối đất KT: 400x600x200x1,2 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
85 CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
86 Lắp đặt đầu cos D25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
87 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2 cọc
88 Lắp đặt kẹp xiết cáp Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
89 Lắp đặt ốc xiết cáp Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
90 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế 600 m
91 Lắp đặt đầu cos D16 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
92 Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² Theo hồ sơ thiết kế 4 m
93 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 950 m
94 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 420 m
95 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
96 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
97 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2 m
98 Cung cấp, lắp thép đk 8mm (treo quạt) Theo hồ sơ thiết kế 18,96 kg
99 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
100 Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 49x2.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,035 100m
101 Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 42x2.3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
102 Bulon định vị 30x8 Theo hồ sơ thiết kế 68 Cái
103 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 5 cọc
104 Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần xoắn 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 55 m
105 Lắp đặt kẹp xiết cáp Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
106 Lắp đặt ốc xiết cáp 70mm² Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
107 Cung cấp, lắp bulong móc neo đk 8mm, L=150mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
108 Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=150mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
109 Cung cấp thép tấm 10mm Theo hồ sơ thiết kế 19,625 kg
110 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,39 100m
111 Lắp tắc kê 40x8 Theo hồ sơ thiết kế 68 cái
112 Cung cấp code inox đk 27mm Theo hồ sơ thiết kế 38 Cái
113 Lắp đặt Co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
114 Lắp đặt Co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
115 Lắp đặt cáp thép chằng trụ 7mm² Theo hồ sơ thiết kế 30 m
116 Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 90 m
118 Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
119 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 4 m
121 Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
122 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V Theo hồ sơ thiết kế 1 1 trung tâm
123 Lắp đặt đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 1,1 10 đầu
124 Lắp đặt Lao báo cháy 24V Theo hồ sơ thiết kế 0,6 5 chuông
125 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 0,6 5 nút
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo hồ sơ thiết kế 280 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
128 Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
129 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 150 m
130 Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
131 Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
132 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->