Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201079736-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20201079641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo QĐ số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 NSX và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 20:20:00 đến ngày 2020-11-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,097,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC TRÊN TUYẾN
B PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường -đất cấp II Theo TC phê duyệt 1,0056 100m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 10,5667 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,9307 100m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,049 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TC phê duyệt 3,6833 100m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo TC phê duyệt 3,8032 100m2
7 Nilon lót chống mất nước Theo TC phê duyệt 2.455,5 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo TC phê duyệt 49,61 m3
9 Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 736,11 m3
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 99,21 m3
11 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo TC phê duyệt 89,85 10m
C PHẦN CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất C3 hố móng Theo TC phê duyệt 2,3949 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo TC phê duyệt 6,26 m3
3 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,5825 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 30,9 m3
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, thân cống Theo TC phê duyệt 0,8077 100m2
6 Bê tông tường, dầy <=45cm, cao <=4 m, M150, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 14,34 m3
7 Ván khuôn tấm bản Theo TC phê duyệt 0,3966 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,107 tấn
9 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,96 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo TC phê duyệt 0,1215 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,1806 tấn
12 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo TC phê duyệt 5,69 m3
13 Đệm tấm bản cống bằng vữa XM M100, dày 2,0 cm Theo TC phê duyệt 6,4 m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 20 cái
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,958 100m3
D ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ
1 Mua đất đắp tại mỏ Theo TC phê duyệt 193,77 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,9377 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,9377 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,9377 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 13,9672 100m3
E HẠNG MỤC: RÃNH DỌC
1 Bê tông móng M150 Theo TC phê duyệt 38,93 m3
2 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 1,038 100m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo TC phê duyệt 25,95 m3
4 Bê tông thân rãnh M200 Theo TC phê duyệt 44,29 m3
5 Ván khuôn thân rãnh Theo TC phê duyệt 7,1968 100m2
6 Bê tông mũ mố M200 Theo TC phê duyệt 27,68 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 2,6088 tấn
8 Bê tông tấm đan M250 Theo TC phê duyệt 35,98 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 2,8234 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 2,4877 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 1,8165 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo TC phê duyệt 346 cái
13 Bê tông móng M150 Theo TC phê duyệt 0,28 m3
14 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,0075 100m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo TC phê duyệt 0,19 m3
16 Bê tông thân rãnh M200 Theo TC phê duyệt 0,35 m3
17 Ván khuôn thân rãnh Theo TC phê duyệt 0,095 100m2
18 Bê tông mũ mố M200 Theo TC phê duyệt 0,23 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0118 tấn
20 Bê tông tấm đan M250 Theo TC phê duyệt 0,2 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0224 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,0151 tấn
23 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0247 100m2
24 Lắp đặt tấm đan Theo TC phê duyệt 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->