Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201080587-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
Tên gói thầu Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20201080571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 14:22:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,833,795,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo đảo giao thông nút giao (khu vực nút giao Sóng Thần)
1 Phá dỡ bó vỉa bê tông hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 15,4 m3
2 Đào nền đường Theo hồ sơ thiết kế 1,5834 100m3
3 Làm lớp móng đá mi bụi Theo hồ sơ thiết kế 0,1721 100m3
4 Làm lớp móng dưới CPĐD loại I Dmax=37.5 K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,1721 100m3
5 Làm lớp móng trên CPĐD loại I Dmax=25 K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,1721 100m3
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng CRS-1 lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 5,7254 100m2
7 Trải thảm BTN C19 chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 5,7254 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 5,7254 100m2
9 Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 5,7254 100m2
10 BT lót bó vỉa, M150 Theo hồ sơ thiết kế 4,242 m3
11 BT bó vỉa M300 Theo hồ sơ thiết kế 22,624 m3
12 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 1,8786 100m2
B Hạng mục 2: Cải tạo mặt đường (khu vực nút giao Sóng Thần)
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa TB dày <= 5 cm Theo hồ sơ thiết kế 65,9009 100m2
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo hồ sơ thiết kế 65,9009 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 64,9938 100m2
4 Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 77,3458 100m2
C Hạng mục 3: Tổ chức giao thông (khu vực nút giao Sóng Thần)
1 Cung cấp, lắp đặt biển tròn D=70cm Theo hồ sơ thiết kế 1,1539 1 m2
2 Cung cấp, lắp đặt biển HCN 240x150cm Theo hồ sơ thiết kế 39,6 1 m2
3 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu vàng dày 2.0mm (vạch 1.3) Theo hồ sơ thiết kế 76,179 m2
4 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 2.1) Theo hồ sơ thiết kế 23,919 m2
5 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 3.1a) Theo hồ sơ thiết kế 168,5955 m2
6 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 8,7) Theo hồ sơ thiết kế 165,88 m2
7 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 9.3) Theo hồ sơ thiết kế 14,019 m2
D Hạng mục 4: Cải tạo đảo giao thông nút giao (khu vực nút giao ngã 4 Bình Phước)
1 Di dời đèn trang trí hiện hữu (60% công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế 8 1 bộ
2 Phá dỡ bó vỉa bê tông hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 16,0781 m3
3 Đào khuôn nền đường và vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 6,0983 100m3
4 Làm lớp móng đá mi bụi Theo hồ sơ thiết kế 2,1029 100m3
5 Làm lớp móng dưới CPĐD loại I Dmax=37.5 K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,1029 100m3
6 Làm lớp móng trên CPĐD loại I Dmax=25 K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,0514 100m3
7 Tưới lớp thấm bám CRS-1 lượng nhũ tương 1,0 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 7,0095 100m2
8 Trải thảm BTN C19 chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 7,0095 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 7,0095 100m2
10 Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 7,0095 100m2
11 BT lót bó vỉa, M150 Theo hồ sơ thiết kế 3,1847 m3
12 BT bó vỉa M300 Theo hồ sơ thiết kế 16,909 m3
13 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 1,3952 100m2
14 BT lót bo nền, M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,728 m3
15 BT bó nền M200 Theo hồ sơ thiết kế 3,6 m3
16 Ván khuôn bó nền Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m2
17 Đắp cát hạt trung vỉa hè bù lún, K>=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,3424 100m3
18 Đắp cát hạt trung vỉa hè, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,0054 100m3
19 Gạch BT tự chèn dày 10cm M400 Theo hồ sơ thiết kế 668,47 m2
E Hạng mục 5: Cải tạo mặt đường (khu vực nút giao ngã 4 Bình Phước) 
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa TB dày <= 5 cm Theo hồ sơ thiết kế 19,52 100m2
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo hồ sơ thiết kế 19,52 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 19,551 100m2
4 Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 24,18 100m2
F Hạng mục 6: Tổ chức giao thông (khu vực nút giao ngã 4 Bình Phước) 
1 Cung cấp, lắp đặt biển HCN 240x150cm Theo hồ sơ thiết kế 14,4 1 m2
2 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 2.1) Theo hồ sơ thiết kế 13,914 m2
3 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 3.1a) Theo hồ sơ thiết kế 66,258 m2
4 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 8.7) Theo hồ sơ thiết kế 75,825 m2
G Hạng mục 7: Khu vực nút giao Trạm 2 
1 Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,192 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M.200 Theo hồ sơ thiết kế 0,1844 m3
3 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,0192 100m2
4 Gia công, lắp đặt trụ thép D=90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 1 trụ
5 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 84,9852 kg
6 Quét bi tum chân cột Theo hồ sơ thiết kế 0,3393 m2
7 Bu lông D=10, L=12cm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
8 Đắp đất hố móng biển báo, đất cấp 3 trụ biển báo tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 3 m3
9 Cung cấp, lắp đặt biển HCN 240x150cm Theo hồ sơ thiết kế 18 1 m2
10 Cung cấp, lắp đặt biển HCN 240x120cm Theo hồ sơ thiết kế 2,88 1 m2
11 Cung cấp, lắp đặt biển HCN 320x200cm Theo hồ sơ thiết kế 6,4 1 m2
12 Sơn vạch giảm tốc dày 6mm Theo hồ sơ thiết kế 73 m2
H Hạng mục 8: Khu vực nút giao cầu vượt Linh Xuân 
1 Sơn vạch giảm tốc dày 6mm Theo hồ sơ thiết kế 85,5 m2
I Hạng mục 9: Khu vực nút giao Gò Dưa
1 Phá dỡ vỉa hè gạch terazzo Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m2
2 BT bó vỉa M300 Theo hồ sơ thiết kế 0,408 m3
3 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,016 100m2
4 BT lót bó vỉa, M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,1469 m3
5 Bê tông mặt đường mới M300 Theo hồ sơ thiết kế 0,81 m3
6 Nắn chỉnh DPC BT hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
7 Bê tông đá 1x2 M300 DPC BT mới Theo hồ sơ thiết kế 26,91 m3
8 Ván khuôn thép DPC BT mới Theo hồ sơ thiết kế 2,34 100m2
9 Màn phản quang trên DPC BT mới Theo hồ sơ thiết kế 2,025 m2
10 Khối lượng thép D<=10 Theo hồ sơ thiết kế 1.799,1 kg
11 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn (>500kg/ cấu kiện) Theo hồ sơ thiết kế 90 1cấu kiện
12 Cung cấp, lắp đặt biển HCN 240x150cm Theo hồ sơ thiết kế 10,8 1 m2
13 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 3.1a) Theo hồ sơ thiết kế 88,401 m2
14 Sơn vạch giảm tốc dày 6mm Theo hồ sơ thiết kế 42 m2
J Hạng mục 10: Giá long môn 16,5m (khu vực nút giao Sóng Thần)
1 Đào đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m3
2 Bê tông lót đáy M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 3,24 m3
4 Thép tròn 10<f<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,0541 tấn
5 Thép tấm dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 52 kg
6 Bulong móng CĐC M30x1000mm cả đai ốc và vòng đệm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,098 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,1008 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0112 100m2
10 Cát đắp hố móng ( tận dụng cát đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m3
11 Thép ống Tròn Ø273 dày 9mm Theo hồ sơ thiết kế 519,633 kg
12 Thép ống Tròn Ø140 dày 4,5mm Theo hồ sơ thiết kế 266,722 kg
13 Thép ống Tròn Ø90 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 103,06 kg
14 Thép hộp 50*50 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 98,44 kg
15 Thép tấm dày 30mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 104,044 kg
16 Thép tấm dày 25mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 80,912 kg
17 Thép tấm dày 22mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 137,056 kg
18 Thép tấm dày 16mm Theo hồ sơ thiết kế 62,034 kg
19 Thép tấm dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 49,56 kg
20 Bulong CĐC+ Đai Ốc M24X120 Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
21 Mạ nhúng kẽm nóng (Tính theo trọng lượng của kết cấu thép) Theo hồ sơ thiết kế 1.421,461 kg
22 Sản xuất kết cấu thép giá long môn (không VL chính) Theo hồ sơ thiết kế 1,4215 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 1,4215 tấn
24 Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 68,6 kg
25 Thép tấm dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 11,1 kg
26 Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
27 Sản xuất hệ khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,0798 tấn
K Hạng mục 11: Giá long môn 14m (khu vực nút giao Sóng Thần)
1 Đào đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,84 m3
2 Bê tông lót đáy M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,28 m3
3 Bê tông M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,52 m3
4 Thép tròn 10<f<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,0413 tấn
5 Thép tấm dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 45,6 kg
6 Bulong móng CĐC M28x800mm cả đai ốc và vòng đệm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,098 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,0864 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0096 100m2
10 Cát đắp hố móng ( tận dụng cát đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,0104 100m3
11 Thép ống Tròn Ø219 dày 8,18mm Theo hồ sơ thiết kế 369,157 kg
12 Thép ống Tròn Ø114 dày 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 185,701 kg
13 Thép ống Tròn Ø76 dày 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 74,768 kg
14 Thép hộp 40*40 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 66,34 kg
15 Thép tấm dày 25mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 75,988 kg
16 Thép tấm dày 20mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 136,444 kg
17 Thép tấm dày 16mm Theo hồ sơ thiết kế 13,288 kg
18 Thép tấm dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 68,53 kg
19 Bulong CĐC+ Đai Ốc M24X120 Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
20 Mạ nhúng kẽm nóng (Tính theo trọng lượng của kết cấu thép) Theo hồ sơ thiết kế 990,216 kg
21 Sản xuất kết cấu thép giá long môn (không VL chính) Theo hồ sơ thiết kế 0,9902 tấn
22 Lắp đặt kết cấu thép giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 0,9902 tấn
23 Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 66,9 kg
24 Thép tấm dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 11,1 kg
25 Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
26 Sản xuất hệ khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
L Hạng mục 12: Giá long môn 16,5m (khu vực nút giao ngã tư Bình Phước)
1 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 4,8 m3
2 Bê tông lót đáy M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 3,24 m3
4 Thép tròn 10<f<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,0541 tấn
5 Thép tấm dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 52 kg
6 Bulong móng CĐC M30x1000mm cả đai ốc và vòng đệm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,098 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,1008 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0112 100m2
10 Cát đắp hố móng ( tận dụng cát đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m3
11 Thép ống Tròn Ø273 dày 9mm Theo hồ sơ thiết kế 554,775 kg
12 Thép ống Tròn Ø140 dày 4,5mm Theo hồ sơ thiết kế 266,722 kg
13 Thép ống Tròn Ø90 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 103,06 kg
14 Thép hộp 50*50 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 98,44 kg
15 Thép tấm dày 30mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 104,044 kg
16 Thép tấm dày 25mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 80,912 kg
17 Thép tấm dày 22mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 137,056 kg
18 Thép tấm dày 16mm Theo hồ sơ thiết kế 62,034 kg
19 Thép tấm dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 49,56 kg
20 Bulong CĐC+ Đai Ốc M24X120 Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
21 Mạ nhúng kẽm nóng (Tính theo trọng lượng của kết cấu thép) Theo hồ sơ thiết kế 1.456,603 kg
22 Sản xuất kết cấu thép giá long môn (không VL chính) Theo hồ sơ thiết kế 1,4566 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 1,4566 tấn
24 Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 62 kg
25 Thép tấm dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 8,9 kg
26 Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
27 Sản xuất hệ khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,0708 tấn
M Hạng mục 13: Giá long môn 11m (khu vực nút giao Trạm 2)
1 Đào đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,84 m3
2 Bê tông lót đáy M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,28 m3
3 Bê tông M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,52 m3
4 Thép tròn 10<f<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,0413 tấn
5 Thép tấm dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 45,6 kg
6 Bulong móng CĐC M28x800mm cả đai ốc và vòng đệm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,098 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,0864 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0096 100m2
10 Cát đắp hố móng ( tận dụng cát đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,0104 100m3
11 Thép ống Tròn Ø219 dày 8,18mm Theo hồ sơ thiết kế 394,663 kg
12 Thép ống Tròn Ø114 dày 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 149,251 kg
13 Thép ống Tròn Ø76 dày 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 58,568 kg
14 Thép hộp 40*40 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 47,71 kg
15 Thép tấm dày 25mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 75,988 kg
16 Thép tấm dày 20mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 136,444 kg
17 Thép tấm dày 16mm Theo hồ sơ thiết kế 13,288 kg
18 Thép tấm dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 68,53 kg
19 Bulong CĐC+ Đai Ốc M24X120 Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
20 Mạ nhúng kẽm nóng (Tính theo trọng lượng của kết cấu thép) Theo hồ sơ thiết kế 944,442 kg
21 Sản xuất kết cấu thép giá long môn (không VL chính) Theo hồ sơ thiết kế 0,9444 tấn
22 Lắp đặt kết cấu thép giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 0,9444 tấn
23 Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 57,6 kg
24 Thép tấm dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 8,9 kg
25 Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
26 Sản xuất hệ khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,0664 tấn
N Hạng mục 14: Giá long môn 14m (khu vực nút giao Gò Dưa)
1 Đào đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,84 m3
2 Bê tông lót đáy M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,28 m3
3 Bê tông M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,52 m3
4 Thép tròn 10<f<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,0413 tấn
5 Thép tấm dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 45,6 kg
6 Bulong móng CĐC M28x800mm cả đai ốc và vòng đệm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,098 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,0864 100m2
9 Ván khuôn đổ bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0096 100m2
10 Cát đắp hố móng ( tận dụng cát đào) Theo hồ sơ thiết kế 0,0104 100m3
11 Thép ống Tròn Ø219 dày 8,18mm Theo hồ sơ thiết kế 394,663 kg
12 Thép ống Tròn Ø114 dày 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 185,701 kg
13 Thép ống Tròn Ø76 dày 3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 74,768 kg
14 Thép hộp 40*40 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 66,34 kg
15 Thép tấm dày 25mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 75,988 kg
16 Thép tấm dày 20mm làm mặt bích Theo hồ sơ thiết kế 136,444 kg
17 Thép tấm dày 16mm Theo hồ sơ thiết kế 13,288 kg
18 Thép tấm dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 62,314 kg
19 Bulong CĐC+ Đai Ốc M24X120 Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
20 Mạ nhúng kẽm nóng (Tính theo trọng lượng của kết cấu thép) Theo hồ sơ thiết kế 1.009,506 kg
21 Sản xuất kết cấu thép giá long môn (không VL chính) Theo hồ sơ thiết kế 1,0095 tấn
22 Lắp đặt kết cấu thép giá long môn Theo hồ sơ thiết kế 1,0095 tấn
23 Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 60,2 kg
24 Thép tấm dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 8,9 kg
25 Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
26 Sản xuất hệ khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,0691 tấn
O Hạng mục 15: Trụ tay vươn 3m
1 Ống thép D219, dày 8,18mm Theo hồ sơ thiết kế 4.465,5396 kg
2 Ống thép D90, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 763,7421 kg
3 Ống thép D60, dày 3,6mm Theo hồ sơ thiết kế 256,2753 kg
4 Gia công thép ống trụ Theo hồ sơ thiết kế 5,4856 tấn
5 Thép bản dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 476,8875 kg
6 Thép bản dày 16mm Theo hồ sơ thiết kế 313,1024 kg
7 Thép bản dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 231,0349 kg
8 Thép bản dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 46,2149 kg
9 Sản xuất các kết cấu thép trụ tay vươn Theo hồ sơ thiết kế 1,0672 tấn
10 Lắp đặt trụ tay vươn Theo hồ sơ thiết kế 6,5528 tấn
11 Bu lông M16x60 Theo hồ sơ thiết kế 180 cái
12 Khung móng trụ 8M20, L=1750 Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
13 Bê tông móng M250 Theo hồ sơ thiết kế 21 m3
14 Ván khuôn BT móng Theo hồ sơ thiết kế 0,84 100m2
15 Bê tông lót móng M150 Theo hồ sơ thiết kế 1,5 m3
16 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 34,56 m3
17 Đắp đất hố móng tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 12,06 m3
18 Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 444,5 kg
19 Thép tấm dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 83,7 kg
20 Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo Theo hồ sơ thiết kế 120 cái
21 Sản xuất hệ khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,5282 tấn
P Hạng mục 16: Trụ tay vươn chữ T 6m
1 Ống thép D219, dày 8,18mm Theo hồ sơ thiết kế 297,7026 kg
2 Ống thép D90, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 101,8323 kg
3 Ống thép D60, dày 3,6mm Theo hồ sơ thiết kế 34,17 kg
4 Gia công thép ống trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,4337 tấn
5 Thép bản dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 31,7925 kg
6 Thép bản dày 16mm Theo hồ sơ thiết kế 41,747 kg
7 Thép bản dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 18,0249 kg
8 Thép bản dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 3,081 kg
9 Sản xuất các kết cấu thép trụ tay vươn Theo hồ sơ thiết kế 0,0946 tấn
10 Lắp đặt trụ tay vươn Theo hồ sơ thiết kế 0,5284 tấn
11 Bu lông M16x60 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
12 Khung móng trụ 8M20, L=1750 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Bê tông móng M250 Theo hồ sơ thiết kế 1,4 m3
14 Ván khuôn BT móng Theo hồ sơ thiết kế 0,056 100m2
15 Bê tông lót móng M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 m3
16 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,304 m3
17 Đắp đất hố móng tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 0,804 m3
18 Cung cấp thép hộp 30x30 dày 2mm làm khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 25,5 kg
19 Thép tấm dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 5,6 kg
20 Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
21 Sản xuất hệ khung xương biển báo Theo hồ sơ thiết kế 0,0311 tấn
Q Hạng mục 17: Trụ đèn tín hiệu GT đơn 4,2m
1 Cung cấp, Lắp dựng cột THGT đơn 4,2m Theo hồ sơ thiết kế 4 1 cột
2 Cung cấp, Lắp đặt Đèn đếm lùi X-V-Đ D300 - 24VDC Theo hồ sơ thiết kế 4 1 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt Đèn THGT Led Đ-V-X D300 Theo hồ sơ thiết kế 4 1 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt Đèn Led chữ thập Theo hồ sơ thiết kế 4 1 bộ
5 Cung cấp, Lắp đặt Đèn đi bộ Xanh Ø300 - 24VDC Theo hồ sơ thiết kế 4 1 bộ
6 Cung cấp, Lắp đặt Đèn đi bộ Đỏ Ø300 - 24VDC Theo hồ sơ thiết kế 4 1 bộ
7 Cung cấp, lắp đặt Đèn THGT Led Đ-V-X D100 Theo hồ sơ thiết kế 4 1 bộ
8 Đào móng cột đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,512 m3
9 Bê tông lót móng M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,064 m3
10 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,4772 m3
11 Bulon móng tủ THGT M20x850 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0555 100m2
13 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 85 m
14 Cáp điều khiển đèn THGT CXV (8x1,5) mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,85 100m
15 Cáp lên đèn THGT CXV (6x1,5) mm2 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 100m
16 Cắt mặt đường nhựa, vỉa hè (chiều dài lớp cắt ≤ 7cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
17 Cắt mặt đường nhựa, vỉa hè (chiều dài lớp cắt ≤ 5cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
18 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100m2
19 Đào mương cáp đường nhựa Theo hồ sơ thiết kế 7,14 m3
20 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,0258 100m3
21 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
22 CC vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100m2
23 CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) làm lớp móng dưới mương cáp K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,0263 100m3
24 CC, rải cấp phối đá dăm loại 1 (đá 0x4) mương cáp K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,0315 100m3
25 Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100m2
26 Trải thảm BTN C19 chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100m2
27 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS-1 lượng nhũ tương 0,5 kg/ m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100m2
28 Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100m2
29 Phá gỡ kết cấu mặt vỉa hè BTXM Theo hồ sơ thiết kế 13,5 m3
30 Đào mương cáp đường nhựa Theo hồ sơ thiết kế 7,169 m3
31 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,0566 100m3
32 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 45 m
33 bê tông đá 1x2 M.200 mương cáp Theo hồ sơ thiết kế 1,319 m3
34 Cát san lấp không có gia cố xi măng Theo hồ sơ thiết kế 0,0039 100m3
35 Lát gạch tự chèn Theo hồ sơ thiết kế 13,5 m2
36 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4 km) Theo hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
39 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 6,003 m3
40 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,414 100m2
41 Bê tông lót móng M150 Theo hồ sơ thiết kế 8,28 m3
42 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế 0,0552 100m2
43 Khung móng trụ M20x600x4 Theo hồ sơ thiết kế 23 bộ
44 Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 9,016 m3
45 Đắp đất hố móng tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 2,9578 m3
46 Biển báo 700x700mm Theo hồ sơ thiết kế 11,27 1 m2
47 Bulon M12 dài 5cm liên kết biển báo Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
48 Cột thép mạ kẽm hình côn bát giát cao 3,7m Theo hồ sơ thiết kế 23 1 Trụ
49 Bộ đèn chớp vàng cảnh báo D300 Theo hồ sơ thiết kế 23 bộ
50 Cung cấp, Lắp đặt tủ Tủ điều khiển đèn chớp vàng Theo hồ sơ thiết kế 23 1 tủ
51 Tấm Pin năng lượng mạt trời Theo hồ sơ thiết kế 23 bộ
R Hạng mục 18: Đảm bảo giao thông thi công kết cấu nền mặt đường, sơn đường
1 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế 402,7 kg
2 Thép D10 Theo hồ sơ thiết kế 51,4 kg
3 Thép ống tròn Theo hồ sơ thiết kế 33,6 kg
4 Thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 265,4 kg
5 Thép ống vuông 20x20x2 Theo hồ sơ thiết kế 168,5 kg
6 Sản xuất hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 86,4 m2
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,9216 tấn
8 Dải phản quang Theo hồ sơ thiết kế 51,84 m
9 Đèn chớp xoay Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
10 Biển báo tròn gắn đèn LED ĐK70 Theo hồ sơ thiết kế 0,7693 1 m2
11 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 1,273 1 m2
12 Biển báo phản quang, chữ nhật 130x90cm Theo hồ sơ thiết kế 7,02 1 m2
13 Nhân công điều tiết giao thông Theo hồ sơ thiết kế 80 công
S Hạng mục 19: Đảm bảo giao thông thi công giá long môn
1 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế 83,9 kg
2 Thép D10 Theo hồ sơ thiết kế 10,7 kg
3 Thép ống tròn Theo hồ sơ thiết kế 7 kg
4 Thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 55,3 kg
5 Thép ống vuông Theo hồ sơ thiết kế 35,1 kg
6 Sản xuất hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 18 m2
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,192 tấn
8 Dải phản quang Theo hồ sơ thiết kế 18 m
9 Đèn chớp xoay Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
10 Biển báo tròn gắn đèn LED ĐK70 Theo hồ sơ thiết kế 0,7693 1 m2
11 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 1,273 1 m2
12 Biển báo phản quang, chữ nhật 130x90cm Theo hồ sơ thiết kế 7,02 1 m2
13 Nhân công điều tiết giao thông Theo hồ sơ thiết kế 30 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->