Gói thầu: Gói thầu số: 31 20 PCNTL-XL: Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2020 – Giai đoạn 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201075744-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu số: 31 20 PCNTL-XL: Đại tu thay tủ trung áp các TBA trên địa bàn quận Nam Từ Liêm năm 2020 – Giai đoạn 3
Số hiệu KHLCNT 20201075678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 16:12:00 đến ngày 2020-11-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 108,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000 VNĐ ((Một triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THIẾT BỊ MUA TRONG NƯỚC
B 1. Phần A cấp
C TBA Phú Mỹ 5
1 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
D TBA Phú Mỹ 18
1 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
E TBA Trung Văn 12
1 Tủ RMU 4 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+2MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
F TBA Phú Mỹ 7
1 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
G TBA Chiếu sáng hầm chui 1
1 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
H TBA Chiếu sáng quốc gia 2
1 Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A- dòng ngắn mạch định mức ≥16kA/s - trọn bộ (2CD+1MC 200A) (đầy đủ đầu cáp, điện trở sấy, đèn báo sự cố đầu cáp+ Rơle VIP 400) Trong HSMT mua sắm hàng hóa 1 tủ
I 2. Phần B thực hiện
J TBA Phú Mỹ 5
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV 1 tủ
K TBA Phú Mỹ 18
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV 1 tủ
L TBA Trung Văn 12
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV 1 tủ
M TBA Phú Mỹ 7
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV 1 tủ
N TBA Chiếu sáng hầm chui 1
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV 1 tủ
O TBA Chiếu sáng quốc gia 2
1 Thay tủ RMU, cấp điện áp ≤ 35kV 1 tủ
P VẬT TƯ MUA TRONG NƯỚC
Q TBA Phú Mỹ 5
R 1. Phần A cấp
1 Đầu cốt M95 2 cái
2 Đầu cốt M50 8 cái
3 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 2 hộp
4 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 8 m
S 2. Phần B thực hiện
1 Dây đồng M95mm2 Theo Chương V E-HSMT 2,5 m
2 Dây đồng M50mm2 Theo Chương V E-HSMT 4 m
3 Đầu cốt M120 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Đầu cốt M35 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Theo Chương V E-HSMT 6 cái
T Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV 1 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ 0,0013 Km
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ 0,002 Km
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 0,0025 Km
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 0,004 Km
7 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m 6 bộ
U Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 0,3 10 đầu cốt
2 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 0,2 10 đầu cốt
3 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 0,8 10 đầu cốt
4 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤35mm2 0,3 10 đầu cốt
5 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤15kg/m 0,08 100m
6 Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 2 hộp nối (3pha)
7 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi 1 ca
V TBA Phú Mỹ 18
W 1. Phần A cấp
1 Đầu cốt M95 2 cái
2 Đầu cốt M50 8 cái
3 Biển cấm lại gần 1 cái
4 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 1 hộp
5 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 4 m
X 2. Phần B thực hiện
1 Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn (48,22 kg/ bộ) Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Dây đồng M95mm2 Theo Chương V E-HSMT 2,5 m
3 Dây đồng M50mm2 Theo Chương V E-HSMT 4 m
4 Đầu cốt M120 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Đầu cốt M35 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Biển báo lộ cáp đến và đi Theo Chương V E-HSMT 6 cái
Y Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV 4 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ 0,0013 Km
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ 0,002 Km
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 0,0025 Km
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 0,004 Km
7 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m 7 bộ
Z Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ RMU 0,0482 tấn
2 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 0,3 10 đầu cốt
3 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 0,2 10 đầu cốt
4 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 0,8 10 đầu cốt
5 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤35mm2 0,3 10 đầu cốt
6 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤15kg/m 0,04 100m
7 Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤300mm2 1 hộp nối (3pha)
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,1155 m3
9 Bốc xếp phế thải các loại 0,1155 m3
10 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0012 100m3
11 Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km tiếp theo) 0,0012 100m3
12 Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (10km cuối) 0,0012 100m3
13 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi 1 ca
AA TBA Trung Văn 12
AB 1. Phần A cấp
1 Đầu cốt M95 2 cái
2 Đầu cốt M50 10 cái
3 Biển cấm lại gần 1 cái
AC 2. Phần B thực hiện
1 Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn (57,64 kg/ bộ) Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Dây đồng M95mm2 Theo Chương V E-HSMT 2,5 m
3 Dây đồng M50mm2 Theo Chương V E-HSMT 5 m
4 Đầu cốt M120 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Đầu cốt M35 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
6 Hộp đầu cáp Elbow 22kV-3x1(50 ÷ 95) Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Biển báo lộ cáp đến và đi Theo Chương V E-HSMT 8 cái
AD Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV 2 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ 0,0013 Km
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ 0,0025 Km
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 0,0025 Km
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 0,005 Km
7 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m 9 bộ
AE Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 Lắp đặt giá đỡ tủ RMU 0,0576 tấn
2 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 0,4 10 đầu cốt
3 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 0,2 10 đầu cốt
4 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 1 10 đầu cốt
5 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤35mm2 0,4 10 đầu cốt
6 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi 1 ca
AF TBA Phú Mỹ 7
AG 1. Phần A cấp
1 Đầu cốt M95 2 cái
2 Đầu cốt M50 8 cái
AH 2. Phần B thực hiện
1 Dây đồng M95mm2 Theo Chương V E-HSMT 2,5 m
2 Dây đồng M50mm2 Theo Chương V E-HSMT 4 m
3 Đầu cốt M120 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Đầu cốt M35 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Theo Chương V E-HSMT 6 cái
AI Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV 1 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ 0,0013 Km
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ 0,002 Km
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 0,0025 Km
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 0,004 Km
7 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m 6 bộ
AJ Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 0,3 10 đầu cốt
2 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 0,2 10 đầu cốt
3 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 0,8 10 đầu cốt
4 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤35mm2 0,3 10 đầu cốt
5 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi 1 ca
AK TBA Chiếu sáng hầm chui 1
AL 1. Phần A cấp
1 Đầu cốt M95 2 cái
2 Đầu cốt M50 8 cái
AM 2. Phần B thực hiện
1 Dây đồng M95mm2 Theo Chương V E-HSMT 2,5 m
2 Dây đồng M50mm2 Theo Chương V E-HSMT 4 m
3 Đầu cốt M120 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Đầu cốt M35 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Theo Chương V E-HSMT 6 cái
AN Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV 1 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ 0,0013 Km
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ 0,002 Km
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 0,0025 Km
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 0,004 Km
7 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m 6 bộ
AO Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 0,3 10 đầu cốt
2 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 0,2 10 đầu cốt
3 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 0,8 10 đầu cốt
4 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤35mm2 0,3 10 đầu cốt
5 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi 1 ca
AP TBA Chiếu sáng quốc gia 2
AQ 1. Phần A cấp
1 Đầu cốt M95 2 cái
2 Đầu cốt M50 8 cái
AR 2. Phần B thực hiện
1 Dây đồng M95mm2 Theo Chương V E-HSMT 2,5 m
2 Dây đồng M50mm2 Theo Chương V E-HSMT 4 m
3 Đầu cốt M120 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Đầu cốt M35 Theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Biển báo lộ cáp đến và đi Theo Chương V E-HSMT 6 cái
AS Phần các công việc không áp dụng đơn giá XDCB
1 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 240mm2. Loại cáp 22kV 2 đầu cáp
2 Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV 1 đầu cáp
3 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M95 cũ 0,0013 Km
4 Tháo dỡ, thu hồi dây tiếp địa M50 cũ 0,002 Km
5 Lắp đặt dây tiếp địa M95 0,0025 Km
6 Lắp đặt dây tiếp địa M50 0,004 Km
7 Lắp biển tên, biển báo, chiều cao lắp đặt <= 20m 6 bộ
AT Phần các công việc áp dụng đơn giá XDCB
1 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 0,3 10 đầu cốt
2 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2 0,2 10 đầu cốt
3 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 0,8 10 đầu cốt
4 ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤35mm2 0,3 10 đầu cốt
5 Xe ô tô tải có gắn cần trục 5,0 T : vận chuyển vật tư mới và vật tư thu hồi 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->