Gói thầu: Gói thầu số 23: Xây dựng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường QH số 2 (đoạn đường vào Trường THPT Lê Văn Đẩu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200963390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Xây dựng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường QH số 2 (đoạn đường vào Trường THPT Lê Văn Đẩu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ mục tiêu và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 18:03:00 đến ngày 2020-11-09 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,041,681,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng nền, mặt đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,2 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 147 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 147 | gốc cây |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,662 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,662 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1km | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 107,141 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 84,31 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,831 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt K>=15KN/M | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,807 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,856 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,854 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,765 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,573 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,573 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,573 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng BTNC9.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,573 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 298,5 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,954 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,564 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 21 | Cung cấp trụ đỡ biển báo - ống sắt d=80cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | trụ |
| 22 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 72,474 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| B | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Cắt khe để phá bỏ lớp kết cấu đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,75 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,026 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4.7m, ĐK ngọn 4.2cm, gia cố móng cống dưới đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 196,484 | 100m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,77 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 9 | Đổ BT đá 1x2 M200 đúc tại chỗ móng cống qua đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,983 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT lọai cống D400 vào vị trí | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 566 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt ống cống rung ép D400mm, dài 2.5m, TT vỉa hè | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 282 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống cống rung ép D400mm, dài 1.0m, TT vỉa hè | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống cống rung ép D400, dài 2.5m, tải trọng H30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống cống rung ép D400, dài 1.0m, tải trọng H30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 283 | mối nối |
| 16 | Đắp cát hố mong cống qua đường bằng thủ công, K=0.95 (trong phạm vi mặt đường QL1A - PTB) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,414 | m3 |
| 17 | Đắp lấp hố móng cống (sử dụng lại cát đào móng cống) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,217 | 100m3 |
| 18 | Gia công thép V50x5 làm lưới chắn rác hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,259 | tấn |
| 19 | Gia công thép tấm dày 5mm làm lưới chắn rác hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 20 | Gia công thép tròn D>10 làm lưới chắn rác hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,903 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,586 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,399 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép hình V60x5 làm nắp hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,485 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,744 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,034 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,562 | 100m3 |
| 36 | Đóng cừ tràm L=4.7m, ĐK ngọn 4.2cm, gia cố móng cống dưới đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,164 | 100m |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,352 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,189 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,467 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,269 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,933 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,912 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,377 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,078 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi