Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa 10 phòng ở quốc tế tại Nhà công vụ Tân Triều
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201081006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 05: Thi công cải tạo, sửa chữa 10 phòng ở quốc tế tại Nhà công vụ Tân Triều |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 09:55:00 đến ngày 2020-11-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,960,278,269 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa cũ khu vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,11 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 41,9048 | m2 |
| 3 | Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 237,4605 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 201,8313 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt sơn, bằng giấy giáp sơn tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 565,1275 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40,3663 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá dỡ gạch ốp, lớp vữa trát tường vị trí gạch ốp vệ sinh) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 311,985 | m2 |
| 8 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.760 | 1m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm. Đục tường đi đường dây cấp điện, cấp nước bình nóng, điều hòa, máy giặt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,5066 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 68,7 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ sen tắm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Tháo dỡ gương soi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Tháo dỡ quạt thông gió | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Tháo dỡ đèn các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 20 | Tháo dỡ giá treo khăn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ khay xà phòng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ móc treo áo | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện và đường ống cấp nước cho bình nóng lạnh . Tháo dỡ aptomat,công tắc, ổ cắm cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 25 | Tháo dỡ khóa cửa gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| B | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 74,178 | tấn |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54,9467 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 50m - vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54,9467 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54,9467 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 20 km bằng ô tô | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 54,9467 | m3 |
| 6 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị vệ sinh, trần nhựa, thảm trải sàn, thiết bị điện, đường ống nước, cửa nhôm kính, ti vi, tủ lạnh, máy giặt, điều hòa, tủ quần áo, các loại hư hỏng tới kho tập kết của đơn vị | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Bạt che đồ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 161,552 | m2 |
| 2 | Thi công trần tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 trần thả | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,11 | 1m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 206,2813 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 268,4509 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 818,2394 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 268,4509 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 - ốp gạch ceramic 300x600mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 285,57 | m2 |
| 8 | Lát sàn gỗ công nghiệp 12m màu vân gỗ (KT: 1218mm x 125mm x 12mm) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 216,664 | m2 |
| 9 | Ốp phào chân tường bằng gỗ công nghiệp V20 nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 10 | Ốp nhựa phào chân tường cao 10cm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 179,2 | m |
| 11 | Ốp đá vân gỗ rộng 12cm dài 850 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Vệ sinh nền, sàn khu vệ sinh, đầu khu vệ sinh để xử lý chống thấm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 167,1913 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm bê tông sàn, chân tường 3 lớp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 167,1913 | 1m2 |
| 14 | Tôn cát nền khu vệ sinh, đầu khu vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,1937 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 102,4213 | 1m2 |
| 16 | Chống thấm côt ống thoát nước cổ ống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - gạch chống trơn kích thước 300x300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 102,4213 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 - gạch ốp ceramic 120x300mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 88,05 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38 , PKKK | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 53,3 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 68,7 | m2 |
| 22 | Lắp đặt khóa cửa gỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 1bộ |
| 23 | Vệ sinh cửa nhôm kính cũ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m2 |
| 24 | Thay thế phụ kiện bản lề, bánh xe...cửa nhôm kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 25 | Lắp dựng khóa nhôm kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1bộ |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc quạt trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 140 | hộp |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Mặt công tắc 2 lỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Mặt công tắc 1 lỗ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 0.0 |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, dây ruột gà D27 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 880 | m |
| 41 | Aptomat 1 pha, cường độ 20A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Mặt nhựa chứa 1 Aptomat | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây cáp truyền hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | md |
| 44 | Máng nhựa lắp đặt cáp truyền hình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | md |
| 45 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | máy |
| 47 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa PVC D21 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 50 | Cút nhựa PVC D21 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 52 | Xi phong chậu | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 20 lít | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 58 | Móc treo bình nóng lạnh, chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Ga thu nước inox D90 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi gạt bằng đồng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt khay đựng xà phòng inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt móc treo áo inox | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt lô để bàn chải, cốc INOX | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhiệt PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 69 | Tê PPR D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 70 | Cút ren trong D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 71 | Cút vuông PPR D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 72 | Măng sông PPR D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 73 | Khóa PPR D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Dây cấp bình nóng, chậu rửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 75 | Ống lạnh PPR D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 76 | Tê ren trong D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Măng sông ren trong d=20mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Măng sông PPR ren ngoài | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Tê thép ren trong | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Tê thép ren ngoài | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Đầu bịt D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 82 | Nơ thép D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Kép đúc D20 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 84 | Nhân công + vật tư đấu nối đường ống cấp nước cũ vào đường ống cấp nước mới khu vệ sinh | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10 | khu |
| 85 | Vận chuyển vật tư, vật liệu, máy móc lên cao để thi công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| D | Thiết bị nội thất | |||
| 1 | Bộ vỏ chăn ga gối | 2 Vỏ gối đơn 45 x 65cm<br/>1 Ga kích thước 1m8x2m<br/>1 Vỏ chăn xuân thu 2 x 2.2cm | 10 | Bộ |
| 2 | Ruột gối | Kích thước: 45 x 65 cm Ruột gối có màu trắng tinh, mềm mại, tơi xốp, đàn hồi, không vón cục và cứng Thấm hút mồ hôi tốt | 20 | cái |
| 3 | Ruột chăn | Kích thước 2x2,2 Ruột chăn có màu trắng tinh khôi, sản phẩm sử dụng bông tinh khiết siêu nhẹ, siêu mềm mại, kháng khuẩn | 10 | Bộ |
| 4 | Đệm | Cấu trúc: Đệm gấp 2 mảnh Chất liệu: bông tinh khiết kháng khuẩn, vỏ gấm chần cao cấp Loại: Đệm bông ép Kích thước: 180x200x10cm | 10 | Bộ |
| 5 | Tủ quần áo | Chất liệu: Gỗ sồi Nga Kiểu dáng: Hộp Thiết kế: 02 buồng (1 buồng treo, 1 buồng xếp) - 2 ngăn kéo dưới Màu sắc: Màu tự nhiên. Họa tiết: Pano công trên và giữa Kích thước: 1170x1960x550 mm | 10 | Bộ |
| 6 | Bàn kẹp phòng ngủ | Chất liệu gỗ : Gỗ Tần Bì bao gồm mặt kính, màu sơn tự nhiên Kích thước: 550x700x650)( Gỗ Tần bì, mặt bằng kính dày 8mm, sơn màu tự nhiên, lắp đặt hoàn thiện..) | 10 | cái |
| 7 | Ghế ngồi bàn kẹp trong phòng | Chất liệu gỗ : Gỗ Tần Bì Màu sơn tự nhiên | 20 | cái |
| 8 | Rèm cửa | Chất liệu: Vải thô cao cấp, chống cháy, chống ẩm, dễ dàng vệ sinh. Kích thước: 2,2x2,5m | 55 | m2 |
| 9 | Phụ kiện Rèm cửa | Phụ kiện rèm cửa sổ bao gồm: Hai đầu chùy, 2 tai treo, móc treo rèm, song gỗ treo rèm, ốc vít các loại... | 10 | bộ |
| 10 | Máy giặt | Loại máy giặt: Cửa trước Lồng máy giặt: Lồng ngang Khối lượng giặt: 8,5kg Kích thước - Khối lượng: Cao 85 cm - Ngang 59.5 cm - Sâu 61.5 cm - Nặng 68 kg | 10 | cái |
| 11 | Cây nước | Điện áp/tần số sử dụng: AV 220V/50Hz Kích thước ngoài: 350 x 360 x 990 mm Trọng lượng: 15 kg | 10 | cái |
| 12 | Giường đôi | Kích thước:1,6x2m Gỗ tự nhiên | 24 | Chiếc |
| 13 | Tủ lạnh | Kích thước (R x S x C): 535 x 595 x 1350 mm Điện năng tiêu thụ: 116W/h Kiểu tủ: Tủ lạnh ngăn đá trên Số cửa: 2 Cửa Tổng dung tích: 165 Lít | 17 | cái |
| 14 | Điều hòa 2 chiều | Nguồn điện: 220V / 50Hz Chế độ gió đảo chiều Công suất làm lạnh: 12.000 BTU - 1,5HP Lưu lượng gió dàn nóng: 13.4 m³/phút | 10 | bộ |
| 15 | Máy xông tinh dầu | Nhà thầu tự chào | 24 | bộ |
| 16 | Smart Tivi 43 inch Android TV | Sử dụng đèn nền LED tiên tiến, tiết kiệm điện Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px) Giải trí nhiều định dạng qua USB Kết nối Wifi, Cổng LAN Loa Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm | 10 | BỘ |
| 17 | Giàn phơi thông minh | Loại 1 cần phơi có tay quay | 24 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi