Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201082990-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201073468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 16:35:00 đến ngày 2020-11-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,034,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo mục 1 chương V và BVTK được phê duyệt 2,6411 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Như trên 29,3454 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như trên 41,4734 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 3,8809 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Như trên 24,2355 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như trên 52,6744 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 1,8316 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 1,0066 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 1,3788 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như trên 34,0428 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,6761 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 3,0976 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 3,0948 100m2
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Như trên 34,8312 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Như trên 32,3325 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 32,3325 m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Như trên 61,5267 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như trên 13,866 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 2,2754 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3129 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 2,6029 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như trên 28,8217 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,374 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 3,9623 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,8963 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như trên 42,4114 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 5,5331 tấn
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 3,5291 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Như trên 11,5308 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,499 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,7371 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 1,1943 100m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Như trên 125,7576 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Như trên 64,3218 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như trên 6,0541 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 656,6381 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Như trên 454,9181 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 130,7788 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như trên 289,63 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Như trên 352,91 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM M50 Như trên 98,952 m
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Như trên 7,2816 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Như trên 7,2816 m2
44 Lát đá bậc tam cấp Như trên 84,7365 m2
45 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Như trên 457,1354 m2
46 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Như trên 76,598 m2
47 Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Như trên 709,4024 m2
48 Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Như trên 26,1948 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Như trên 1.111,5562 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Như trên 773,3188 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.228,2369 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 656,6381 m2
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Như trên 4,0293 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 4,0293 tấn
55 Gia công xà gồ thép Như trên 3,3072 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 3,3072 tấn
57 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Như trên 421,296 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Như trên 8,6642 100m2
59 Tấm ốp nóc, ốp sườn dày 0,42 khổ rộng 0,6m Như trên 86,02 md
60 Ke chống bão 3 cái/md xà gồ Như trên 2.634 cái
61 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 (cả sơn 3 nước) Như trên 18,504 m2
62 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) Như trên 48,4 m2
63 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) Như trên 8,51 m2
64 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) Như trên 14,56 m2
65 Cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) Như trên 3,384 m2
66 Vách kính nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) Như trên 16,91 m2
67 SXLD gạch bông hoa văn thông gió Như trên 4,4 m2
68 SXLD Lan can thép hộp 14x14, sơn sắt thép 3 nước màu xanh Như trên 22,77 m2
69 SLXD Vách ngăn, cửa đi bằng tấm nhựa Compact dày 2cm khu vệ sinh (phụ kiện khóa, chân đỡ kèm theo) Như trên 27,854 m2
70 SXLD Chớp nhôm trang trí mặt chính mái nhà văn hóa, màu ghi Như trên 18,43 m2
71 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA XÓM BẮC THUNG" mặt chính nhà văn hóa Như trên 1 bộ
72 SXLD bảng chữ ''ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' bằng nhựa Meka nổi 1,5cm màu vàng nền đỏ, chiều cao chữ 40cm, khung thép hộp mạ kẽm Như trên 1 bộ
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Như trên 8,5852 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 2,8617 m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Như trên 0,5252 m3
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như trên 0,6544 m3
77 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như trên 1,0368 m3
78 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0127 100m2
79 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Như trên 0,1963 100m2
80 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0237 tấn
81 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,4363 m3
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0225 100m2
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như trên 0,0308 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 5 1cấu kiện
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 19,6 m2
86 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Như trên 7,8395 m2
87 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như trên 8,4 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 8,4 m3
89 Gia công kim thu sét, dài 1m Như trên 5 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Như trên 5 cái
91 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Như trên 7 cọc
92 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như trên 88 m
93 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Như trên 40 m
94 Mấu đỡ sắt tròn d10 Như trên 10 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Như trên 80 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Như trên 25 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Như trên 550 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Như trên 680 m
99 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Như trên 36 bộ
100 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 29 bộ
101 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Như trên 6 bộ
102 Lắp đặt quạt trần Như trên 17 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 3 cái
104 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 30 cái
105 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 28 cái
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Như trên 720 m
107 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Như trên 1 hộp
108 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Như trên 3 hộp
109 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Như trên 1 cái
110 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Như trên 2 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Như trên 20 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Như trên 0,55 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Như trên 24 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Như trên 0,25 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Như trên 0,35 100m
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Như trên 12 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Như trên 14 cái
118 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Như trên 1 bể
119 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 3 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 3 bộ
121 Lắp đặt gương soi Như trên 3 cái
122 Lắp đặt kệ kính Như trên 2 cái
123 Lắp đặt xí bệt Như trên 6 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 6 cái
125 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 5 bộ
126 Khoan giếng Như trên 1 cái
127 Lắp đặt máy bơm nước Như trên 1 cái
128 Lắp đặt van phao điện Như trên 1 cái
129 Lắp đặt van xả tràn, xả kiệt Như trên 1 cái
130 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Như trên 4 cái
131 Bình cứu hỏa bằng bọt ABC (4kg) Như trên 4 cái
132 Tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Như trên 2 cái
133 Hộp chứa bình chữa cháy 600x500x180 Như trên 2 cái
B KHUÔN VIÊN, SÂN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo mục 1 chương V và BVTK được phê duyệt 21,5637 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Như trên 7,0701 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Như trên 21,8731 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 136,9828 m2
5 Dán gạch vỉ Như trên 10,164 m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Như trên 189,1928 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Như trên 234,1928 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Như trên 7,6518 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Như trên 0,588 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0211 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,0675 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,048 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như trên 1,6554 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0178 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1254 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,1279 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như trên 0,7631 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 2,5506 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Như trên 2,2934 m3
20 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2 Như trên 17,94 m2
21 Đắp trang trí đầu trụ cổng Như trên 2 cái
22 Đắp chữ ''NHÀ VĂN HÓA XÓM BẮC THUNG'' Như trên 1 cái
23 Sản xuất cổng sắt hộp sơn tĩnh điện Như trên 14,766 m2
24 Khoá cửa cổng sắt Như trên 2 cái
25 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như trên 2,7256 100m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như trên 30,2839 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Như trên 24,8229 m3
28 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Như trên 44,1296 m3
29 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Như trên 77,2268 m3
30 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Như trên 3,0339 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,6043 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như trên 6,301 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 1,0095 100m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Như trên 19,21 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Như trên 27,8025 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Như trên 194,04 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Như trên 318,0962 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Như trên 512,132 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Như trên 129,36 m
40 Gia công hàng rào lưói thép Như trên 256,157 m2
41 Sơn hàng rào khung lưới thép B40 Như trên 256,157 m2
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo mục 1 chương V và BVTK được phê duyệt 6,3816 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như trên 6,3816 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Như trên 6,3816 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 52,3621 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Như trên 52,3621 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như trên 52,6321 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Như trên 52,6321 100m3
8 Thuế tài nguyên đất (mua đất tại mỏ đất xã Nam Thái, huyện Nam Đàn) Như trên 5.263,21 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->