Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp phần thủy công; Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị phần điện; Cung cấp và lắp đặt thiết bị máy bơm thuộc trạm bơm An Giật, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201080958-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình thuỷ lợi nội đồng
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp phần thủy công; Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị phần điện; Cung cấp và lắp đặt thiết bị máy bơm thuộc trạm bơm An Giật, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương.
Số hiệu KHLCNT 20201080559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 17:17:00 đến ngày 2020-11-09 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,594,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà máy
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,542 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg HSMT, BVTC 6 cấu kiện
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg HSMT, BVTC 10 cái
4 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 3,975 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 2,37 m3
6 Bê tông nền, bê tông M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 1,99 m3
7 Bê tông bệ máy, bê tông M150, đá 2x4 HSMT, BVTC 1,51 m3
8 Bê tông đệm móng nhà, rộng >250cm, M150, đá 2x4 HSMT, BVTC 3,296 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 HSMT, BVTC 36,49 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 2,795 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 15,181 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 6,542 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 92,1 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 75,573 m2
15 Trát trần, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 43,414 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 35,8 m
17 Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm HSMT, BVTC 0,046 100m
18 Sản xuất cửa sắt tôn huỳnh HSMT, BVTC 0,1596 tấn
19 Lắp dựng cửa khung sắt HSMT, BVTC 7,5 m2
20 Cung cấp và lắp dựng cửa kính chớp lật HSMT, BVTC 1,68 m2
21 Sản xuất hoa cửa inox HSMT, BVTC 0,0262 tấn
22 Lắp dựng hoa cửa HSMT, BVTC 4,02 m2
23 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,3102 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,0608 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,208 tấn
26 Cốt thép lanh tô, ô văng, hào cáp HSMT, BVTC 0,0405 tấn
27 Sản xuất bật đỡ dây HSMT, BVTC 0,0116 tấn
28 Lắp đặt Bật đỡ dây HSMT, BVTC 0,0116 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép HSMT, BVTC 0,2297 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép HSMT, BVTC 0,2297 tấn
31 Kim thu sét, dài 0,5m HSMT, BVTC 2 cái
32 Dây thép chống sét D=10mm HSMT, BVTC 48 m
33 Dây thép chống sét D=12mm HSMT, BVTC 8 m
34 Cọc tiếp địa thép hình dài 2.5m HSMT, BVTC 4 cọc
35 Quả sứ đỡ chân kim chống sét HSMT, BVTC 2 quả
36 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,3621 100m2
37 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,1234 100m2
38 Ván khuôn Ô văng, lanh tô, tấm nắp hào cáp (đúc sẵn) HSMT, BVTC 0,0312 100m2
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,0844 100m2
40 Bả bằng bột bả vào tường HSMT, BVTC 146,462 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần HSMT, BVTC 40,314 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 95,926 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 90,85 m2
44 Khoá (Tương đương loại Việt Tiệp) HSMT, BVTC 2 Cái
45 Mái che tường bằng tôn múi HSMT, BVTC 0,3359 100m2
46 Tôn úp nóc rộng 30cm, dày 0,4mm HSMT, BVTC 15,52 m
47 Sơn chống rỉ 3 lớp HSMT, BVTC 21,11 m2
48 Sơn cửa màu ghi xám HSMT, BVTC 18,525 m2
49 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 0,1548 100m2
50 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I HSMT, BVTC 25,497 m3
51 Đắp đất nền móng công trình HSMT, BVTC 12,709 m3
52 Cọc tre dài ≤2,5m đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 7,808 100m
B Hạng mục: Bể xả và 3 điều tiết cống đầu kênh
1 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,694 m3
2 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 HSMT, BVTC 11,885 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 1,163 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 2,552 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 25,124 m2
6 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0184 tấn
7 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0526 tấn
8 Thép hình dàn van HSMT, BVTC 0,264 tấn
9 Lắp dựng thép hình dàn van HSMT, BVTC 0,264 tấn
10 Sản xuất cửa van phẳng HSMT, BVTC 0,3676 tấn
11 Lắp đặt cửa van phẳng HSMT, BVTC 0,3676 tấn
12 Sơn chống rỉ 3 lớp HSMT, BVTC 26,51 1m2
13 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,0639 100m2
14 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤45 HSMT, BVTC 0,5606 100m2
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,0841 100m2
16 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 0,2464 100m2
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 1,65 m2
18 Đắp cát nền móng công trình HSMT, BVTC 18,49 m3
19 Đắp đất nền móng công trình HSMT, BVTC 7,12 m3
20 Máy đóng mở V1 HSMT, BVTC 3 bộ
C Hạng mục: Phá dỡ công trình cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép HSMT, BVTC 5,088 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 2,142 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 68,024 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,1 tấn
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 75,254 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m HSMT, BVTC 75,254 m3
7 San gạt bãi vật liệu phá dỡ HSMT, BVTC 0,7525 100m3
D Hạng mục: Cải tạo bể hút
1 Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 41,288 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 5,764 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSMT, BVTC 6,252 m3
4 Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 HSMT, BVTC 7,072 m3
5 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 HSMT, BVTC 14,794 m3
6 Đá 2x4 Lót đáy dầm chân HSMT, BVTC 0,0128 100m3
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 14,764 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 1,663 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 1,095 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 18,174 m2
11 cọc tre dài ≤2,5m đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 10,9592 100m
12 Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm HSMT, BVTC 0,38 100m
13 Cốt thép mái nghiêng, ĐK ≤10mm HSMT, BVTC 1,577 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy HSMT, BVTC 0,5252 100m2
15 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 HSMT, BVTC 0,1715 100m2
16 Ván khuôn mái bờ kênh mương HSMT, BVTC 0,162 100m2
17 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 3,1939 100m2
18 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 141,74 m3
19 Đắp cát nền móng công trình HSMT, BVTC 5,482 m3
20 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 77,154 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I HSMT, BVTC 84,325 m3
22 Đắp đất nền móng công trình HSMT, BVTC 101,309 m3
23 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 HSMT, BVTC 152,65 m3
24 Cọc tre dài >2,5m đóng vào đất cấp I, cọc đứng ngập đất HSMT, BVTC 2,7784 100m
25 Cọc tre dài >2,5m đóng vào đất cấp I, cọc đứng không ngập đất HSMT, BVTC 2,7416 100m
26 Cọc tre dài >2,5m đóng vào đất cấp I, cọc chống ngập đất HSMT, BVTC 0,5436 100m
27 Cọc tre dài >2,5m đóng vào đất cấp I, cọc chống không ngập đất HSMT, BVTC 0,5364 100m
28 Cây tre nẹp, D=6-8 cm; L=7m HSMT, BVTC 23,7 cây
29 Vải bạt chắn nước HSMT, BVTC 168,91 m2
30 Dây thép buộc dày (3-5 ) ly HSMT, BVTC 36,96 kg
31 Mua cát đóng bao tải HSMT, BVTC 60,268 m3
32 Xúc cát vào bao tải bằng thủ công HSMT, BVTC 60,268 m3
33 Đắp bao tải cát HSMT, BVTC 49,4 m3
34 Mua bao tải đựng cát HSMT, BVTC 1.185 cái
35 Phá đập thi công HSMT, BVTC 60,268 m3
36 Nhổ cọc tre dài >2,5m từ đất cấp I, cọc đứng ngập đất HSMT, BVTC 2,7784 100m
37 Nhổ cọc tre dài >2,5m từ đất cấp I, cọc đứng không ngập đất HSMT, BVTC 2,7416 100m
38 Nhổ cọc tre dài >2,5m từ đất cấp I, cọc chống ngập đất HSMT, BVTC 0,5436 100m
39 Nhổ cọc tre dài >2,5m từ đất cấp I, cọc chống không ngập đất HSMT, BVTC 0,5364 100m
40 Bơm nước (Máy bơm diezel tương đương loại 20CV) HSMT, BVTC 3 ca
41 Đất đắp thiếu mua đất tại chân công trình HSMT, BVTC 283,735 m3
E Hạng mục: Phần phá dỡ hạng mục cải tạo bể hút
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 22,758 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 22,758 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m HSMT, BVTC 22,758 m3
4 San gạt bãi vật liệu phá dỡ HSMT, BVTC 0,2276 100m3
F Hạng mục: Cầu chắn rác
1 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 2,66 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 1,9 m3
3 Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 4,116 m3
4 Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 HSMT, BVTC 3,655 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSMT, BVTC 10,237 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 11,814 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 2,42 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 44,653 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 22,004 m2
10 Cọc tre dài ≤2,5m đóng vào đất cấp I HSMT, BVTC 8,016 100m
11 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0243 tấn
12 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m HSMT, BVTC 0,0881 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,303 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,0369 tấn
15 Sản xuất thép hình lưới chắn rác HSMT, BVTC 1,7831 tấn
16 Lắp đặt thép hình lưới chắn rác HSMT, BVTC 1,7831 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 75,374 m2
18 Bu lông chân chẻ HSMT, BVTC 96 cái
19 Sản xuất lan can thép mạ kẽm HSMT, BVTC 0,1195 tấn
20 Lan can HSMT, BVTC 13,68 m2
21 Ván khuôn sàn mái HSMT, BVTC 0,224 100m2
22 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,216 100m2
23 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 HSMT, BVTC 0,2275 100m2
24 Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật HSMT, BVTC 0,1788 100m2
25 Ván khuôn mái bờ kênh mương HSMT, BVTC 0,0954 100m2
26 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 0,4615 100m2
27 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I HSMT, BVTC 55,671 m3
28 Đắp đất nền móng công trình HSMT, BVTC 69,394 m3
29 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 57,166 m3
G Hạng mục: Sân, cổng, hàng rào bảo vệ
1 Phát quang loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 : <= 2 cây HSMT, BVTC 7,8 100m2
2 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 0,71 m3
3 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 HSMT, BVTC 32,325 m3
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 3,4 m3
5 Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg HSMT, BVTC 34 1cấu kiện
6 Bê tông nền, M200, đá 2x4 HSMT, BVTC 17,675 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSMT, BVTC 1,915 m3
8 Bê tông chèn chân cột hàng rào, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 HSMT, BVTC 4,08 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 HSMT, BVTC 3,429 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 8,61 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 2,52 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 1,931 m3
13 Vữa XMCV mác 75 HSMT, BVTC 0,566 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 211,619 m2
15 Trát trụ cổng , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 30,847 m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,0987 tấn
17 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm HSMT, BVTC 0,083 tấn
18 Cốt thép cột, ĐK ≤18mm HSMT, BVTC 0,4009 tấn
19 Dây kẽm gai loại 3ly HSMT, BVTC 129,3 kg
20 Mảnh chai cắm tường rào HSMT, BVTC 84,16 kg
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu HSMT, BVTC 247,626 m2
22 Ván khuôn móng HSMT, BVTC 0,0904 100m2
23 Ván khuôn xà, dầm, giằng HSMT, BVTC 0,1106 100m2
24 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự HSMT, BVTC 0,0402 100m2
25 Ván khuôn cột HSMT, BVTC 0,3672 100m2
26 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 1,2217 100m2
27 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 20,435 m3
28 Đào sân HSMT, BVTC 37,75 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường HSMT, BVTC 12,099 m3
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép HSMT, BVTC 2,596 m3
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá HSMT, BVTC 9,088 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m HSMT, BVTC 11,684 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m HSMT, BVTC 11,684 m3
34 San gạt bãi vật liệu phá dỡ HSMT, BVTC 0,1168 100m3
H Hạng mục: Cổng sắt
1 Sản xuất cổng sắt HSMT, BVTC 0,2217 tấn
2 Lắp dựng cửa khung sắt HSMT, BVTC 6,6 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ HSMT, BVTC 14,856 1m2
4 Ống tuýp f30 HSMT, BVTC 0,6 m
5 Bánh xe cổng HSMT, BVTC 2 cái
6 Bản lề cổng HSMT, BVTC 2 cái
7 Khóa (Tương đương loại khóa Việt Tiệp) HSMT, BVTC 1 bộ
8 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 HSMT, BVTC 6 lỗ
9 Bê tông chèn bản lề, M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 0,02 m3
I Hạng mục: Kênh N1
1 Bê tông giằng, dầm chống, bê tông M200, đá 1x2 HSMT, BVTC 3,02 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 HSMT, BVTC 18,073 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 HSMT, BVTC 26,351 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, cát ML=1,5-2 HSMT, BVTC 194,2 m2
5 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,181 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m HSMT, BVTC 0,03 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng HSMT, BVTC 0,2881 100m2
8 Ván khuôn móng HSMT, BVTC 0,2431 100m2
9 Ni lông tái sinh HSMT, BVTC 0,8917 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa HSMT, BVTC 3,39 m2
11 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện HSMT, BVTC 36,25 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I HSMT, BVTC 18,45 m3
13 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 HSMT, BVTC 138,04 m3
J Hạng mục: Xây dựng trạm bơm dã chiến
1 Tôn đen kê máy HSMT, BVTC 18,72 kg
2 cọc tre dài >2,5m đóng vào đất cấp I, cọc đứng ngập đất HSMT, BVTC 0,522 100m
3 Cọc tre, dài >2,5m đóng vào đất cấp I, cọc đứng không ngập đất HSMT, BVTC 0,348 100m
4 Cọc tre, dài >2,5m đóng vào đất cấp I, cọc chống ngập đất HSMT, BVTC 0,162 100m
5 Cọc tre, dài >2,5m đóng vào đất cấp I, cọc chống không ngập đất HSMT, BVTC 0,108 100m
6 Cây tre nẹp, D=6-8 cm; L=7m HSMT, BVTC 1,2 cây
7 Dây thép buộc dày (3-5 ) ly HSMT, BVTC 6,38 kg
8 Phên nứa HSMT, BVTC 31 m2
9 Vải bạt chắn nước HSMT, BVTC 52 m2
10 Ván khuôn bệ máy HSMT, BVTC 0,0179 100m2
11 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công HSMT, BVTC 22,97 m3
12 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 HSMT, BVTC 23,87 m3
13 Mua đất đắp đập HSMT, BVTC 7,623 m3
14 Phá đập thi công HSMT, BVTC 6,05 m3
K Hạng mục: Cung cấp và lắp đặt thiết bị máy bơm
1 Máy bơm hỗn lưu (Tương đương loại HL1400-5) lưu lượng Q=1400m3/h, cột áp H=5 m, Động cơ 33kw-980 v/phút (bao gồm: động cơ, đầu bơm, bộ khớp nối, bệ máy) không có đường ống HSMT, BVTC 2 Tổ máy
2 Cút thép Ø350x30° HSMT, BVTC 2 cái
3 Cút thép Ø350x60° HSMT, BVTC 2 cái
4 Cút thép Ø350x90° HSMT, BVTC 2 cái
5 Ống thép Ø350x3000 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 2 cái
6 Ống thép Ø350x2800 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 2 cái
7 Ống thép Ø350x2500 dày 2,5 mm HSMT, BVTC 4 cái
8 Bu lông M20x70+ Đai ốc HSMT, BVTC 216 bộ
9 Đệm cao su Ø350 HSMT, BVTC 18 cái
10 Van xả Ø350 HSMT, BVTC 2 cái
11 Rọ rác D350 + vành loe HSMT, BVTC 2 cái
12 Máy bơm mồi BCK29-510 lắp động cơ 3kW-1450v/p bao gồm cả hệ thống đường ống. HSMT, BVTC 1 Bộ
13 Vận chuyển máy bơm mới + vật liệu về lắp đặt (phương tiện v&#x2F;c tương đương ô tô vận tải thùng loại 5T). HSMT, BVTC 1 ca
14 Bốc máy bơm, động cơ + thiết bị xuống HSMT, BVTC 2.693 tấn
15 Lắp đặt máy bơm HL1400-5 HSMT, BVTC 2.613 tấn
16 Lắp máy bơm mồi BCK29-510 HSMT, BVTC 0,08 tấn
17 Điện chạy thử máy (4h&#x2F;tổ máy động cơ 33Kwh x 2 tổ) HSMT, BVTC 264 Kwh
18 Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo, chiều cao tháo dỡ 2m, khối lượng thiết bị &gt;100kg HSMT, BVTC 3,418 tấn
19 Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ: 33kW HSMT, BVTC 3 cái
20 Vận chuyển máy bơm + thiết bị về kho lưu trữ (phương tiện v&#x2F;c tương đương ô tô cần trục 5T) HSMT, BVTC 1 ca
21 Lắp máy bơm cũ còn tốt vào vị trí tưới thay thế HSMT, BVTC 1,673 tấn
22 Lắp máy mồi cũ + đường mồi HSMT, BVTC 0,08 tấn
23 Tháo máy bơm + đường ống + máy mồi HSMT, BVTC 1,213 tấn
24 Tháo động cơ 33kw HSMT, BVTC 1 cái
25 Dầu mỡ, đệm căn, phụ kiện, gioăng các loại HSMT, BVTC 1 T.Bộ
L Hạng mục: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị phần điện
1 Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II HSMT, BVTC 4,8 m3
2 Đắp đất đường cáp HSMT, BVTC 4,8 m3
3 Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II HSMT, BVTC 7,2 m3
4 Đắp đất rãnh tiếp địa HSMT, BVTC 7,2 m3
5 Lắp dựng tiếp địa nhà máy HSMT, BVTC 0,2585 100kg
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II HSMT, BVTC 0,4 10 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 mm HSMT, BVTC 0,14 100 m
8 Thay và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m; CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 HSMT, BVTC 0,22 100m
9 Thay cáp trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m; CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 HSMT, BVTC 0,15 100m
10 Thay cáp trong rãnh cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m; CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 HSMT, BVTC 0,09 100m
11 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35mm2; CU/XLPE/PVC 1x35mm2 HSMT, BVTC 7 1 m
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6-10mm2 HSMT, BVTC 0,6 10 đầu cốt
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 HSMT, BVTC 2 10 đầu cốt
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50 mm2 HSMT, BVTC 0,2 10 đầu cốt
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 HSMT, BVTC 0,6 10 đầu cốt
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 (Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50-70mm2) HSMT, BVTC 0,8 10 đầu cốt
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 HSMT, BVTC 0,077 km/dây
18 Lắp đặt Áptômát 50A HSMT, BVTC 1 1 cái
19 Lắp đặt Áptômát 100A HSMT, BVTC 1 1 cái
20 Tháo Aptomat <= 50A HSMT, BVTC 2 1 cái
21 Tháo Aptomat <= 100A HSMT, BVTC 4 1 cái
22 Tháo khung định vị cáp HSMT, BVTC 3 công/bộ
23 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2 HSMT, BVTC 77 m
24 Đầu cốt đồng M 6-16mm2 HSMT, BVTC 6 Cái
25 Đầu cốt đồng M 35mm2 HSMT, BVTC 22 Cái
26 Đầu cốt đồng M 50mm2 HSMT, BVTC 3 Cái
27 Đầu cốt đồng M 70mm2 HSMT, BVTC 6 Cái
28 Đầu cốt sử lý đồng nhôm AM 50mm2 HSMT, BVTC 8 Cái
29 Tiếp địa Nhà máy RC4 HSMT, BVTC 1 Bộ
30 Ống nhựa HDPE 130/100 mm HSMT, BVTC 14 m
31 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 HSMT, BVTC 22 m
32 Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 HSMT, BVTC 15 m
33 Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 HSMT, BVTC 9 m
34 Dây nối tiếp địa CU/XLPE/PVC 1x35mm2 HSMT, BVTC 7 m
35 Bình cứu hỏa MFZ4BC HSMT, BVTC 2 Bình
36 Bình cứu hỏa MT3 HSMT, BVTC 2 Cái
37 Aptomat khối (HB) 2 cực 30A HSMT, BVTC 2 cái
38 Đèn LED STAR 804 100W HSMT, BVTC 2 Bộ
39 Cần đơn cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m HSMT, BVTC 2 1 cần đèn
40 Dây dẫn 2 ruột 6mm2 HSMT, BVTC 30 m
41 Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 HSMT, BVTC 30 m
42 Dây dẫn 2 ruột 1mm2 HSMT, BVTC 45 m
43 Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 28x10mm HSMT, BVTC 20 m
44 Đèn Compac 20W HSMT, BVTC 6 bộ
45 Bảng điện 250x180mm HSMT, BVTC 2 bảng
46 Công tắc đơn CT 01-6A (lắp nổi) HSMT, BVTC 6 cái
47 Ổ cắm đơn OC01-6A (lắp nổi) HSMT, BVTC 2 cái
48 Thí nghiệm cáp lực, điện áp &#x3D;&lt; 1 kV HSMT, BVTC 3 1 sợi
49 Thí nghiệm tiếp đất HSMT, BVTC 1 1vị trí
50 Tủ điện nhà máy 250A: Vỏ tủ KT C1600xR800xS500mm, tôn dày 1,5mm, loại 2 lớp cánh, cánh ngoài khoét lỗ dán meca trong để nhìn thiết bị, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trong lắp các thiết bị: - 01 MCCB 3P 250A-36kA/s NF250-SV (MB) - 02 MCCB 3P 100A-30kA/s NF125-SV (MB) - 01 MCCB 3P 50A 7,5kA/s NF63 SV - 02 MCB 2P 32A 6kA/s BH-D6 2P 32A TYPE C N - 02 Contactor 3P 100A S-T100 AC200V - 02 Rơ le nhiệt 3P 65-100A TH-T100KP 82A - 01 Contactor 3P 40A S-T35 AC200V - 01 Rơ le nhiệt 24-34A TH-T50KP 29A - 03 TI 250/5A-15VA-CL0.5-N1 - 03 đồng hồ Ampe kế 250/5A 2.5cl; 01 đồng hồ Vôn kế 0-500V 2.5cl - 01 chuyển mạch Vol 7 vị trí; 03 đèn báo pha; 03 đèn báo lỗi; 03 nút ấn dừng khẩn cấp; 06 nút ấn ON/OFF kèm đèn - 04 cầu chì 32A - 03 chống sét van CS-GZ500 - Hệ thống đồng thanh cái + phụ kiện thang máng cáp + đầu cốt + sứ đỡ thanh cái + dây điều khiển ... đồng bộ. HSMT, BVTC 1 Tủ
51 Thay tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha HSMT, BVTC 1 1 tủ
52 Thí nghiệm máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng hạ thế HSMT, BVTC 3 Bộ (3 Cái)
53 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 250 A HSMT, BVTC 3 cái
54 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100 A HSMT, BVTC 2 1 cái
55 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện <=50 A HSMT, BVTC 3 cái
56 Thí nghiệm Rơle nhiệt HSMT, BVTC 3 cái
57 Thí nghiệm Contracter, dòng điện 100 A HSMT, BVTC 3 1 cái
58 Thí nghiệm Ampemet loại AC HSMT, BVTC 3 cái
59 Thí nghiệm Vonmet loại AC HSMT, BVTC 1 cái
60 Thí nghiệm chống sét van <= 1kV HSMT, BVTC 1 1 bộ (3 pha)
61 Chi phí đóng điện, nghiệm thu bàn giao phần điện HSMT, BVTC 1 T.Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->