Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201062669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 08:29:00 đến ngày 2020-11-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,626,857,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ TRÊN KHÔNG | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT kép: MTK12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 2 | Móng 1 cột tròn LT-14m: MT-14-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | móng |
| 3 | Móng 2 cột tròn LT-14m: MTK1-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 4 | Móng 2 cột tròn LT-14m: MTK2-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | móng |
| 5 | Móng 1 cột tròn LT-16m: MT-16-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 6 | Móng 2 cột tròn LT-16m: MTK1-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 7 | Móng 2 cột tròn LT-16m: MTK2-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 8 | Móng 1 cột tròn LT-18m: MT-18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| D | Phần kè móng | |||
| 1 | Kè móng cột đơn: KM1-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kè móng cột đôi: KM2-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Phần cột | |||
| F | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BLTL : PC-I-12-190-9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Cột BLTL : PC-I-14-190-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 3 | Cột BLTL : PC-I-14-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cột BLTL : PC-I-16-190-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cột BLTL : PC-I-16-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Cột BLTL : PC-I-18-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm: LT-14 (G6+N8)(2400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Cột bê tông ly tâm: LT-16 (G6+N10)(2400) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 22kV 2 mạch: XĐ22-2M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | Xà néo 2 mạch 2 cột tròn: XNCK22-2M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo 2 mạch 2 cột tròn: XNGK22-2M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Xà néo góc kép 2 mạch 2 cột tròn: XNGK22-2M(230) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Xà néo cuối kép 2 mạch 2 cột tròn: XNCK22-2M(230) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo cuối kép 2 mạch 2 cột tròn: XNCK22-2M(230*) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Gông cột: GC-1(2,3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Giằng cột: GC-1(2,3-230) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XK22-3N | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo cầu dao phụ tải 1 cột tròn: XNCD-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo cầu dao phụ tải 2 cột tròn: XNCD-2T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Thang trèo 1 cột tròn TT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Tiếp địa ĐZK RC-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa cầu dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| H | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây ACSR-150/24 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 21.234 | m |
| 2 | Tháo hạ, kéo tận dụng dây cáp quang ADSS | Tháo hạ kéo lại | 7.707 | m |
| I | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | quả |
| 2 | Sứ đứng Polymer 22kV cả ty + kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | quả |
| 3 | Chuỗi sứ đỡ Polymer 22KV 120kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ kép Polymer 22kV 120kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ néo Polymer 22kV 120kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 22kV 120kN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | chuỗi |
| 7 | Bộ néo cáp quang ADSS: NCQ-ADSS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | bộ |
| 8 | Bộ đỡ cáp quang + PK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | bộ |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông: G-A150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | bộ |
| 10 | Trục truyền động cầu dao ống thép f34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 11 | Khóa đồng tay dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| J | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| K | Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | |||
| 1 | Rải căng dây dẫn AC-150 vị trí bẻ góc: AC-150BG | Rải căng dây | 8 | VT |
| 2 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng > 10m | Làm giàn giáo | 1 | VT |
| L | Phần thu hồi | |||
| M | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (K9.6) | Thu hồi | 19 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (LT10) | Thu hồi | 4 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi | 4 | cái |
| 4 | Cột bê tông: (LT14) | Thu hồi | 1 | cái |
| 5 | Cột bê tông: (LT16) | Thu hồi | 4 | cái |
| N | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Xà : (XĐ-1V) | Thu hồi | 12 | bộ |
| 2 | Xà : (XV-1V) | Thu hồi | 7 | bộ |
| 3 | Xà : (XV-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Xà : (XN-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 5 | Xà : (XĐ-Z) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 6 | Xà : (XN-Z | Thu hồi | 1 | bộ |
| 7 | Xà : (XKII-2) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 8 | Xà : (XNII-2) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 9 | Xà : (XN-3N) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 10 | Xà : (XK-2M) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Xà : (XP-1) | Thu hồi | 6 | bộ |
| 12 | Xà : (XRL-2L) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 13 | Xà : (XSI+CSV) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 14 | Chụp cột 2m | Thu hồi | 4 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác (GTT) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 16 | Thang : (TS) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 17 | Xà cầu dao: (XCD) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 18 | Xà tay cầu dao: (TCD) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 19 | Dây néo: (DN16) | Thu hồi | 4 | bộ |
| 20 | Cầu dao cách ly CDCL 22kV | Thu hồi | 2 | bộ |
| 21 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 129 | quả |
| 22 | Chuỗi néo polymer: (CN22) | Thu hồi | 18 | chuỗi |
| 23 | Dây nhôm lõi thép: (AC70) | Thu hồi | 9.969 | m |
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| P | PHẦN ĐZ CÁP NGẦM | |||
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| R | Phần xà, giá đỡ & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ 2 cầu dao 1 cột tròn: X2CD-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ 2 cáp lên cột: XĐ2C&CSV-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Thang trèo 1 cột tròn TT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp lên cột GĐ2C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa chống sét van RCSV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| S | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 2 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất:<br/>HC2-TT (ĐM 4970) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 2 | Lật + đậy lại tấm đan mương cáp | Nhân công | 99 | tấm |
| 3 | Trụ báo hiệu cáp TBN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| T | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/ FR-PVC-W-12,7/22(24)kV-3x240mm2, tổng tiết diện màn chắn đồng đảm bảo tối thiểu 150mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 455 | m |
| 2 | Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 120 | m |
| U | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| V | Phần hộp nối cáp | |||
| W | Phần đầu cốt | |||
| X | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 125/160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 150/195 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358 | m |
| Y | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 2 | Khóa đồng tay dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Trục truyền động cầu dao ống thép f34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 4 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AA | Phần hào cáp & cọc mốc báo cáp | |||
| 1 | Hào 2 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất:<br/>HC2-TT (ĐM-TT10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| AB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi