Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201075066-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác của xã Thọ Tiến |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 15:17:00 đến ngày 2020-11-07 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,274,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN KHU PHỨC HỢP THỂ THAO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 928,79 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 928,78 | 100m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2,3,4,5 | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 57,8 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10,98 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 319,28 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,32 | 100m3 |
| 8 | Luân chuyển đất đào sang đắp, cự ly TB 300m | Chương V của E-HSMT | 9,4 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I phạm vi <= 300m | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III, phạm vi ≤300m | Chương V của E-HSMT | 322,81 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, M250 | Chương V của E-HSMT | 791,26 | m3 |
| 12 | Nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 3.956,3 | m2 |
| 13 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 39,56 | 100m2 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 124,78 | 10m |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 2,41 | 100m2 |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng cổng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Bê tông cột cổng, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 9 | Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 15 | Cổng sắt đẩy đã bao gồm ray thép, bánh xe hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 11,37 | m2 |
| 16 | Cổng sắt mở đã bao gồm bộ bản lề cửa | Chương V của E-HSMT | 2,93 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 18 | Đào móng tường rào thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 19 | Đào móng tường rào bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng thủ công | Chương V của E-HSMT | 47,23 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M100 | Chương V của E-HSMT | 23,62 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 158,3 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,02 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng tường rào M200 | Chương V của E-HSMT | 12,18 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 29 | Trát tường rào dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 900,36 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 187,73 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 1.088,09 | m2 |
| 32 | Hoa sắt tường rào bằng sắt vuông 12x12 | Chương V của E-HSMT | 496,28 | m2 |
| D | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót M100 | Chương V của E-HSMT | 7,58 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200 | Chương V của E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 13 | Trát bậc tam cấp VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 14 | Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 91,58 | m2 |
| E | RÃNH XÂY B40 | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 27,61 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,25 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 42,22 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M200 | Chương V của E-HSMT | 38,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,03 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 80,39 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 527,8 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 28,42 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,97 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 4,14 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200 | Chương V của E-HSMT | 19,49 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 406 | ck |
| F | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B50 | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh M200 | Chương V của E-HSMT | 8,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 14 | Thép góc L50x50x3mm | Chương V của E-HSMT | 199,52 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 21,5 | ck |
| G | HỐ THU LOẠI CT-01 | |||
| 1 | Đào đất xây hố thu bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 2 | Đào đất xây hố thu bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố thu M200 | Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Xây hố thu bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 8 | Trát thành hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 10 | ck |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| H | HỐ THU LOẠI CT-02 | |||
| 1 | Đào đất xây hố thu bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 2 | Đào đất xây hố thu bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố thu M200 | Chương V của E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Xây hố thu bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 8 | Trát thành hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,82 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 26 | ck |
| 16 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| I | HỐ THĂM LOẠI HT-01 | |||
| 1 | Đào đất xây hố thăm bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 2 | Đào đất xây hố thăm bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố thăm M200 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố thăm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Xây hố thăm bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 8 | Trát thành hố thăm dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,56 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 8 | ck |
| J | HỐ THĂM LOẠI HT-02 | |||
| 1 | Đào đất xây hố thăm bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 2 | Đào đất xây hố thăm bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố thăm M200 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố thăm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Xây hố thăm bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 8 | Trát thành hố thăm dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,28 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4 | ck |
| K | RÃNH DỌC SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 4 | Nilon lót | Chương V của E-HSMT | 149,49 | m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, M150 | Chương V của E-HSMT | 14,95 | m3 |
| 6 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 127,61 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,1 | 100m3 |
| L | SAN NỀN KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 533 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,91 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 528,7 | 100m3 |
| M | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào khuôn đường thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 33,3 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,33 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 211,15 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 217,78 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, M250 | Chương V của E-HSMT | 427 | m3 |
| 7 | Nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 2.135 | m2 |
| 8 | Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 21,35 | 100m2 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 70,24 | 10m |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| N | RÃNH XÂY B40 | |||
| 1 | Đào móng rãnh thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,7 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,77 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 29,74 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M200 | Chương V của E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 56,63 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 371,8 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 20,02 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,39 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200 | Chương V của E-HSMT | 13,73 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 286 | ck |
| O | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B50 | |||
| 1 | Đào móng rãnh thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh M200 | Chương V của E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 14 | Thép góc L50x50x3mm | Chương V của E-HSMT | 97,44 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 10,5 | ck |
| P | HỐ THU LOẠI CT-02 | |||
| 1 | Đào đất xây hố thu thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 2 | Đào đất xây hố thu bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố thu M200 | Chương V của E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Xây hố thu bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 8 | Trát thành hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,54 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 22 | ck |
| 16 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| Q | HỐ THĂM LOẠI HT-01 | |||
| 1 | Đào đất xây hố thăm, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất | Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố thăm M200 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố thăm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Xây hố thăm bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 7 | Trát thành hố thăm dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,39 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
| R | HỐ THĂM LOẠI HT-02 | |||
| 1 | Đào đất xây hố thăm bằng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất | Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố thăm M200 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố thăm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Xây hố thăm bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 7 | Trát thành hố thăm dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,57 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
| S | TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào móng tường rào thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 2 | Đào móng cột thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Chương V của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ, M200 | Chương V của E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng trụ | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trụ, M200 | Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 9 | Cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | Cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 11 | Ván khuôn trụ | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng tường rào M200 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng tường rào | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, M200 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 19 | Trát thành rãnh, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,17 | m2 |
| 20 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vVXM M100 | Chương V của E-HSMT | 23,31 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 45,31 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 8,74 | m3 |
| 23 | Xây trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 352,76 | m2 |
| 25 | Trát trụ, dày 1,5cm, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 229,19 | m2 |
| 27 | Hoa sắt tường rào 12x12 | Chương V của E-HSMT | 104,37 | m2 |
| T | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 277 | m/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 321 | m/dây |
| 4 | Kéo rải, căng dây cáp đỡ dây TK 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 608 | m |
| 5 | Đầu cốt nhôm M16 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt nhôm M35 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đầu cốt nhôm M120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Xà bắt công tơ cột đơn | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Xà treo dây ra sau công tơ cột đơn | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Cổ dề treo cáp | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm cáp | Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 12 | Bịt đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Cột bê tông li tâm LT -12B | Chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm LT -12D | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa RC-1 | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 16 | Móng cột MT-4 | Chương V của E-HSMT | 20 | móng |
| U | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi