Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201075066-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20201073659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác của xã Thọ Tiến
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-28 15:17:00 đến ngày 2020-11-07 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,274,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN KHU PHỨC HỢP THỂ THAO
1 Đào san đất bằng máy-đất cấp III Chương V của E-HSMT 928,79 100m3
2 San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 928,78 100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2,3,4,5
1 Đào bóc phong hóa bằng máy, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,91 100m3
2 Đào khuôn đường thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 57,8 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 10,98 100m3
4 Đào rãnh thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 6,86 m3
5 Đào rãnh bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,3 100m3
6 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 319,28 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 8,32 100m3
8 Luân chuyển đất đào sang đắp, cự ly TB 300m Chương V của E-HSMT 9,4 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I phạm vi <= 300m Chương V của E-HSMT 0,91 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III, phạm vi ≤300m Chương V của E-HSMT 322,81 100m3
11 Bê tông mặt đường, M250 Chương V của E-HSMT 791,26 m3
12 Nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT 3.956,3 m2
13 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm Chương V của E-HSMT 39,56 100m2
14 Cắt mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 124,78 10m
15 Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 2,41 100m2
C CỔNG, TƯỜNG RÀO SÂN VẬN ĐỘNG
1 Đào móng cổng, đất cấp III Chương V của E-HSMT 9 m3
2 Đắp trả đất thủ công Chương V của E-HSMT 3 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,06 100m3
4 Bê tông lót móng, M100 Chương V của E-HSMT 0,47 m3
5 Bê tông móng, M200 Chương V của E-HSMT 1,11 m3
6 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
7 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
8 Bê tông cột cổng, M200 Chương V của E-HSMT 0,57 m3
9 Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
10 Cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
11 Ván khuôn cột Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
12 Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 2,38 m3
13 Trát trụ cột, VXM M75 Chương V của E-HSMT 17,6 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V của E-HSMT 17,6 m2
15 Cổng sắt đẩy đã bao gồm ray thép, bánh xe hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 11,37 m2
16 Cổng sắt mở đã bao gồm bộ bản lề cửa Chương V của E-HSMT 2,93 m2
17 Lắp dựng cửa sắt Chương V của E-HSMT 14,3 m2
18 Đào móng tường rào thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,08 m3
19 Đào móng tường rào bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,35 100m3
20 Đắp đất nền móng thủ công Chương V của E-HSMT 47,23 m3
21 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,71 100m3
22 Bê tông lót móng M100 Chương V của E-HSMT 23,62 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 158,3 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 10,02 m3
25 Bê tông giằng tường rào M200 Chương V của E-HSMT 12,18 m3
26 Ván khuôn gỗ giằng tường rào Chương V của E-HSMT 1,11 100m2
27 Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
28 Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,66 tấn
29 Trát tường rào dày 1,5cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 900,36 m2
30 Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 187,73 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V của E-HSMT 1.088,09 m2
32 Hoa sắt tường rào bằng sắt vuông 12x12 Chương V của E-HSMT 496,28 m2
D SÂN KHẤU
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,21 m3
2 Đào móng bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,23 100m3
3 Bê tông lót, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,52 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, VXM M50 Chương V của E-HSMT 20,52 m3
5 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,26 m3
6 Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 0,3 100m2
7 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
8 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,43 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,48 100m3
10 Bê tông lót M100 Chương V của E-HSMT 7,58 m3
11 Bê tông nền, M200 Chương V của E-HSMT 7,59 m3
12 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 0,79 m3
13 Trát bậc tam cấp VXM M75 Chương V của E-HSMT 15,75 m2
14 Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 91,58 m2
E RÃNH XÂY B40
1 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 27,61 m3
2 Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 5,25 100m3
3 Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 2,52 100m3
4 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 42,22 m3
5 Bê tông đáy rãnh M200 Chương V của E-HSMT 38,16 m3
6 Ván khuôn đáy rãnh Chương V của E-HSMT 2,03 100m2
7 Xây rãnh bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 80,39 m3
8 Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 527,8 m2
9 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 28,42 m3
10 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,97 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 4,14 100m2
12 Bê tông tấm đan, M200 Chương V của E-HSMT 19,49 m3
13 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 1,04 100m2
14 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 1,7 tấn
15 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 406 ck
F RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B50
1 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,91 m3
2 Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,36 100m3
3 Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,19 100m3
4 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 2,8 m3
5 Bê tông rãnh M200 Chương V của E-HSMT 8,71 m3
6 Ván khuôn rãnh Chương V của E-HSMT 0,41 100m2
7 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 2,13 m3
8 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,33 tấn
9 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,22 100m2
10 Bê tông tấm đan, M250 Chương V của E-HSMT 2,64 m3
11 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,12 100m2
12 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2 tấn
13 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,24 tấn
14 Thép góc L50x50x3mm Chương V của E-HSMT 199,52 kg
15 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 21,5 ck
G HỐ THU LOẠI CT-01
1 Đào đất xây hố thu bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,38 m3
2 Đào đất xây hố thu bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,07 100m3
3 Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,02 100m3
4 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 1,18 m3
5 Bê tông đáy hố thu M200 Chương V của E-HSMT 1,03 m3
6 Ván khuôn đáy hố thu Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
7 Xây hố thu bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 3,5 m3
8 Trát thành hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,6 m2
9 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 0,66 m3
10 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,08 100m2
12 Bê tông tấm đan, M200 Chương V của E-HSMT 0,48 m3
13 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
14 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
15 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 10 ck
16 Gia công lắp đặt cốt thép lưới chắn rác Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
H HỐ THU LOẠI CT-02
1 Đào đất xây hố thu bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,98 m3
2 Đào đất xây hố thu bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,19 100m3
3 Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
4 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 3,07 m3
5 Bê tông đáy hố thu M200 Chương V của E-HSMT 2,68 m3
6 Ván khuôn đáy hố thu Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
7 Xây hố thu bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 8,58 m3
8 Trát thành hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40,82 m2
9 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 1,7 m3
10 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,22 100m2
12 Bê tông tấm đan, M200 Chương V của E-HSMT 1,25 m3
13 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,07 100m2
14 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,13 tấn
15 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 26 ck
16 Gia công lắp đặt lưới chắn rác Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
I HỐ THĂM LOẠI HT-01
1 Đào đất xây hố thăm bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,27 m3
2 Đào đất xây hố thăm bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
3 Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
4 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 1,08 m3
5 Bê tông đáy hố thăm M200 Chương V của E-HSMT 0,83 m3
6 Ván khuôn đáy hố thăm Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
7 Xây hố thăm bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 2,68 m3
8 Trát thành hố thăm dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,56 m2
9 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 0,75 m3
10 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
12 Bê tông tấm đan M200 Chương V của E-HSMT 0,44 m3
13 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
14 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
15 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 8 ck
J HỐ THĂM LOẠI HT-02
1 Đào đất xây hố thăm bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,27 m3
2 Đào đất xây hố thăm bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
3 Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
4 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 1,08 m3
5 Bê tông đáy hố thăm M200 Chương V của E-HSMT 0,83 m3
6 Ván khuôn đáy hố thăm Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
7 Xây hố thăm bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 2,84 m3
8 Trát thành hố thăm dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,28 m2
9 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 0,75 m3
10 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
12 Bê tông tấm đan, M200 Chương V của E-HSMT 0,44 m3
13 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
14 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
15 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 4 ck
K RÃNH DỌC SÂN BÓNG
1 Đào đất rãnh bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,74 m3
2 Đào đất rãnh bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,9 100m3
3 Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,33 100m3
4 Nilon lót Chương V của E-HSMT 149,49 m2
5 Bê tông đáy rãnh, M150 Chương V của E-HSMT 14,95 m3
6 Xây rãnh bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 14,04 m3
7 Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 127,61 m2
8 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,1 100m3
L SAN NỀN KHU DÂN CƯ
1 Đào san đất bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 533 100m3
2 San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 3,91 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 528,7 100m3
M NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 1
1 Đào khuôn đường thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 33,3 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 6,33 100m3
3 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 211,15 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,02 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 217,78 100m3
6 Bê tông mặt đường, M250 Chương V của E-HSMT 427 m3
7 Nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT 2.135 m2
8 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm Chương V của E-HSMT 21,35 100m2
9 Cắt mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 70,24 10m
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,78 100m2
N RÃNH XÂY B40
1 Đào móng rãnh thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 19,44 m3
2 Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,7 100m3
3 Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 1,77 100m3
4 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 29,74 m3
5 Bê tông đáy rãnh M200 Chương V của E-HSMT 26,88 m3
6 Ván khuôn đáy rãnh Chương V của E-HSMT 1,43 100m2
7 Xây rãnh bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 56,63 m3
8 Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 371,8 m2
9 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 20,02 m3
10 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,39 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 2,92 100m2
12 Bê tông tấm đan, M200 Chương V của E-HSMT 13,73 m3
13 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,73 100m2
14 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 1,2 tấn
15 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 286 ck
O RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG B50
1 Đào móng rãnh thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,93 m3
2 Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,18 100m3
3 Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,09 100m3
4 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 1,37 m3
5 Bê tông rãnh M200 Chương V của E-HSMT 4,25 m3
6 Ván khuôn rãnh Chương V của E-HSMT 0,2 100m2
7 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 1,04 m3
8 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,16 tấn
9 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,11 100m2
10 Bê tông tấm đan M250 Chương V của E-HSMT 1,29 m3
11 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
12 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
13 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
14 Thép góc L50x50x3mm Chương V của E-HSMT 97,44 kg
15 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 10,5 ck
P HỐ THU LOẠI CT-02
1 Đào đất xây hố thu thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,83 m3
2 Đào đất xây hố thu bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,16 100m3
3 Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,04 100m3
4 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 2,6 m3
5 Bê tông đáy hố thu M200 Chương V của E-HSMT 2,27 m3
6 Ván khuôn đáy hố thu Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
7 Xây hố thu bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 7,26 m3
8 Trát thành hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,54 m2
9 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 1,44 m3
10 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,09 tấn
11 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,19 100m2
12 Bê tông tấm đan M200 Chương V của E-HSMT 1,06 m3
13 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
14 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,11 tấn
15 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 22 ck
16 Gia công lắp đặt lưới chắn rác Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
Q HỐ THĂM LOẠI HT-01
1 Đào đất xây hố thăm, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,35 m3
2 Đắp trả đất Chương V của E-HSMT 0,31 m3
3 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 0,27 m3
4 Bê tông đáy hố thăm M200 Chương V của E-HSMT 0,21 m3
5 Ván khuôn đáy hố thăm Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
6 Xây hố thăm bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 0,67 m3
7 Trát thành hố thăm dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,39 m2
8 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 0,19 m3
9 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
10 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
11 Bê tông tấm đan, M200 Chương V của E-HSMT 0,11 m3
12 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
13 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 2 ck
R HỐ THĂM LOẠI HT-02
1 Đào đất xây hố thăm bằng, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,35 m3
2 Đắp trả đất Chương V của E-HSMT 0,31 m3
3 Đá dăm đệm Chương V của E-HSMT 0,27 m3
4 Bê tông đáy hố thăm M200 Chương V của E-HSMT 0,21 m3
5 Ván khuôn đáy hố thăm Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
6 Xây hố thăm bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 0,71 m3
7 Trát thành hố thăm dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,57 m2
8 Bê tông mũ mố M200 Chương V của E-HSMT 0,19 m3
9 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
10 Ván khuôn mũ mố Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
11 Bê tông tấm đan M200 Chương V của E-HSMT 0,11 m3
12 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,01 100m2
13 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
14 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 2 ck
S TƯỜNG RÀO PHÍA TRƯỜNG TIỂU HỌC
1 Đào móng tường rào thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,92 m3
2 Đào móng cột thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,24 m3
3 Đào móng bằng máy, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,17 100m3
4 Bê tông lót móng M100 Chương V của E-HSMT 7,65 m3
5 Bê tông móng trụ, M200 Chương V của E-HSMT 7,72 m3
6 Cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,17 tấn
7 Ván khuôn móng trụ Chương V của E-HSMT 0,2 100m2
8 Bê tông trụ, M200 Chương V của E-HSMT 2,36 m3
9 Cốt thép trụ, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
10 Cốt thép trụ, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,32 tấn
11 Ván khuôn trụ Chương V của E-HSMT 0,43 100m2
12 Bê tông giằng tường rào M200 Chương V của E-HSMT 2,56 m3
13 Cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
14 Cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,14 tấn
15 Ván khuôn giằng tường rào Chương V của E-HSMT 0,23 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 2,56 m3
17 Bê tông đáy rãnh thoát nước, M200 Chương V của E-HSMT 4,2 m3
18 Ván khuôn đáy rãnh Chương V của E-HSMT 0,16 100m2
19 Trát thành rãnh, VXM M75 Chương V của E-HSMT 55,17 m2
20 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vVXM M100 Chương V của E-HSMT 23,31 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 45,31 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 8,74 m3
23 Xây trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 2,18 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 352,76 m2
25 Trát trụ, dày 1,5cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 39,6 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V của E-HSMT 229,19 m2
27 Hoa sắt tường rào 12x12 Chương V của E-HSMT 104,37 m2
T HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V của E-HSMT 10 m/dây
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x35mm2 Chương V của E-HSMT 277 m/dây
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x120mm2 Chương V của E-HSMT 321 m/dây
4 Kéo rải, căng dây cáp đỡ dây TK 35mm2 Chương V của E-HSMT 608 m
5 Đầu cốt nhôm M16 Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Đầu cốt nhôm M35 Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Đầu cốt nhôm M120 Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Xà bắt công tơ cột đơn Chương V của E-HSMT 14 bộ
9 Xà treo dây ra sau công tơ cột đơn Chương V của E-HSMT 14 bộ
10 Cổ dề treo cáp Chương V của E-HSMT 21 bộ
11 Kẹp hãm cáp Chương V của E-HSMT 37 bộ
12 Bịt đầu cáp Chương V của E-HSMT 16 cái
13 Cột bê tông li tâm LT -12B Chương V của E-HSMT 11 cột
14 Cột bê tông li tâm LT -12D Chương V của E-HSMT 9 cột
15 Lắp đặt tiếp địa RC-1 Chương V của E-HSMT 20 bộ
16 Móng cột MT-4 Chương V của E-HSMT 20 móng
U BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng Chương V của E-HSMT 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->