Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201081944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 16:11:00 đến ngày 2020-11-07 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,565,265,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 175,6 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo bản vẽ thiết kế | 171,6 | m2 |
| 3 | Khung bảo vệ cửa đi khung nhôm hộp 12x25, song nhôm D14 luồn lõi sắt D10 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,7872 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 32,788 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | gốc cây |
| 7 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo bản vẽ thiết kế | 11,34 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 19,8744 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1776 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0664 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0233 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1235 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,092 | m3 |
| 15 | Cung cấp bu long M24 - L750mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,34 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 113,4 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 68,04 | m3 |
| 19 | CC và lắp dựng mặt cỏ nhân tạo và rãi hạt cao su 6kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.134 | m2 |
| 20 | Trãi lớp cát chuyên dụng sân bóng đá | Theo bản vẽ thiết kế | 45,36 | m3 |
| 21 | CC và lắp dụng lưới rào chắn bóng @145x145 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.214,4 | m2 |
| 22 | CC và lắp đặt cáp căng lưới D6 bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 552 | m |
| 23 | CC và lắp đặt tăng đơ 12mm, ốc siết cáp D6 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 24 | Cửa khung thép ống D42, giằng V30, khung lưới B40 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,53 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,53 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt khung thành sân 7-10 người | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt lưới gôn khung thành sân 7-10 người | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt khung thành sân 5 người | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt lưới gôn khung thành sân 5 người | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| C | HỆ THỐNG MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7542 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 18,8552 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,36 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,839 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,624 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,624 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,25 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,84 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 296 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3949 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 76 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế | 25,8571 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 50,143 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 0,646 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3035 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,574 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,655 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0512 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0776 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8522 | m3 |
| 10 | Thép ống D32x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,5 | md |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0023 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0077 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 19 | Cổng phụ khung Inox hộp 40x40, song hộp 30x30 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,186 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 11,186 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 6,9 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,9 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,36 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 92 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m3 |
| 26 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,4 | 1m |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 27,496 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt thép ống STK D90 làm chân trụ căng lưới, dài 60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt thép ống STK D42 làm chân trụ căng lưới, dài 60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 33 | Đục nhám, vệ sinh mặt bê tông (20% khối lượng) | Theo bản vẽ thiết kế | 222 | m2 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 1.250 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 26,87 | m2 |
| 36 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 57,275 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 32,6531 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0228 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2166 | m3 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6452 | 100m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 32,6531 | m2 |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 52,2 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 9 | Phụ kiện điện các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Lô |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cần đèn |
| 12 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt đầu cốt đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 200mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi