Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200924467-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200255479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 10:35:00 đến ngày 2020-11-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,473,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,311 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0152 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0152 100m3
4 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8191 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8191 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8525 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8022 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8022 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0334 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0334 100m3
11 San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8677 100m3
12 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3704 100m3
13 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3704 100m3
14 Đào san đất bằng máy ủi 140CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3704 100m3
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 đoạn ống
17 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,42 m3
18 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,32 m3
19 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3
20 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,535 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,535 100m3
22 San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,535 100m3
23 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5987 100m3
24 Đào san đất bằng máy ủi <= 140CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5987 100m3
25 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,33 100m3
26 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông (0,4-1)m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <= 3,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,33 100m3
27 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,33 100m3
28 San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,33 100m3
29 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1497 100m3
30 Đào san đất bằng máy ủi <= 140CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,33 100m3
31 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,9829 100m3
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,7122 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,7122 100m3
34 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8431 100m3
35 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9721 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9721 100m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,83 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,94 m3
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.454,31 m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,95 m3
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,53 m2
42 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,44 m3
43 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m3
44 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,822 tấn
46 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,53 m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5927 100m2
48 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
49 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 100m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m
52 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0135 100m2
53 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,135 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9014 100m3
55 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,135 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,135 m3
57 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2701 100m3
58 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9826 100m2
B TRÀN XẢ LŨ
1 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5808 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8028 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3836 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6626 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4556 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4556 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8392 100m3
8 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2786 100m3
9 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m3
10 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông (0,4-1)m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <= 3,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,741 100m3
11 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,203 100m3
12 San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,203 100m3
13 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,66 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng băng, đào kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9486 100m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064,5 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,29 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 m3
18 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,28 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,24 m3
20 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,02 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,43 m2
22 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 100m3
23 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4116 100m2
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,91 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 m3
32 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,873 tấn
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 m2
38 Ván khuôn, cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m2
C CỐNG ĐẦU MỐI
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6627 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6627 100m3
3 San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6627 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2146 100m3
5 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,06 m3
6 Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,683 100m3
7 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông (0,4-1)m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <= 3,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,683 100m3
8 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,683 100m3
9 San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,683 100m3
10 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,41 m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,23 m3
12 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0815 100m3
13 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 140CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,507 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,79 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,77 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,16 m3
19 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,07 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,83 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,62 m2
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28 m2
23 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D <= 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
24 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
25 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1826 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1826 tấn
27 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
28 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
30 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,77 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5623 tấn
33 Ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3262 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->