Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Ea H'Leo |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 10:35:00 đến ngày 2020-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,473,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,311 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0152 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8191 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8191 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8525 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8022 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8022 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0334 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0334 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8677 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3704 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3704 | 100m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3704 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đoạn ống |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,42 | m3 |
| 18 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,535 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,535 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,535 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5987 | 100m3 |
| 24 | Đào san đất bằng máy ủi <= 140CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5987 | 100m3 |
| 25 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | 100m3 |
| 26 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông (0,4-1)m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <= 3,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | 100m3 |
| 28 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1497 | 100m3 |
| 30 | Đào san đất bằng máy ủi <= 140CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,33 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,9829 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,7122 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,7122 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8431 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9721 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9721 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,83 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.454,31 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,53 | m2 |
| 42 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,44 | m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,822 | tấn |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,53 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5927 | 100m2 |
| 48 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m |
| 52 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0135 | 100m2 |
| 53 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,135 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9014 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,135 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,135 | m3 |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9826 | 100m2 |
| B | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5808 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3836 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6626 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4556 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4556 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8392 | 100m3 |
| 8 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2786 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m3 |
| 10 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông (0,4-1)m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <= 3,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,741 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,203 | 100m3 |
| 12 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,203 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,66 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đào móng băng, đào kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9486 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,5 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,29 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m3 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,28 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,24 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,02 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,43 | m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4116 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,91 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | m3 |
| 32 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m2 |
| 38 | Ván khuôn, cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| C | CỐNG ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6627 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6627 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6627 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2146 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,06 | m3 |
| 6 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông (0,4-1)m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <= 3,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,41 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,23 | m3 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0815 | 100m3 |
| 13 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,507 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,79 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,07 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,83 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,62 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D <= 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | tấn |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5623 | tấn |
| 33 | Ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3262 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi