Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201079032-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201038083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 15:18:00 đến ngày 2020-11-09 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,142,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐỊA ĐIỂM XD: XÃ LÊ THANH
1 Phá mặt đường cũ bê tông xi măng Chương V 623,4 m3
2 Xáo xới lu lèn móng đường cũ (tận dụng) Chương V 31,17 100m2
3 Đệm cát đen dày 3cm Chương V 93,51 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 623,4 m3
5 Đắp đất gia cố lề đường K90 Chương V 1,05 100m3
6 Mua đất đồi Chương V 118,65 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 6,234 100m3
B ĐỊA ĐIỂM XD: XÃ BỘT XUYÊN
1 Phá dỡ mặt đường cũ bê tông xi măng Chương V 18,4 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V 0,2116 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,5138 100m3
4 Mua đất đồi Chương V 171,06 m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Chương V 1,0494 100m3
6 Đệm cát đen dày 3cm Chương V 2,76 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 18,4 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 0,0343 100m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,3477 100m3
10 KÈ NỀN ĐƯỜNG - Đào móng kè, đất cấp I Chương V 6,244 100m3
11 Đóng cọc tre gia cố móng kè Chương V 109,5108 100m
12 Đệm đá dăm móng kè Chương V 46,66 m3
13 Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 232,85 m3
14 Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 75 Chương V 318,63 m3
15 Lắp ống nhựa thoát nước Chương V 110,28 m
16 Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuật Chương V 0,4595 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,5412 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,9653 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 2,4577 100m3
20 RÃNH THOÁT NƯỚC - Đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 34,89 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 88,84 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Chương V 1,7085 100m2
23 Xây gạch không nung thân rãnh, vữa XM mác 75 Chương V 158,16 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 718,04 m2
25 Ván khuôn bê tông mũ mố rãnh Chương V 4,5559 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 30,18 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván tấm đan rãnh Chương V 2,7336 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Chương V 5,6562 tấn
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 51,25 m3
30 Lắp đặt tấm bản rãnh, trọng lượng <= 250 kg Chương V 569 cái
31 Đào móng rãnh, đất cấp II Chương V 6,3692 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,3741 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 3,6866 100m3
C ĐỊA ĐIỂM XD: XÃ ĐỐC TÍN
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V 16,0972 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V 16,0972 100m2
3 Mua bê tông nhựa hạt hàm lượng nhựa 5,5% Chương V 174,62 tấn
D ĐỊA ĐIỂM XD: XÃ ĐẠI HƯNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V 22,9152 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V 22,9152 100m2
3 Mua bê tông nhựa hạt hàm lượng nhựa 5,5% Chương V 373,24 tấn
E ĐỊA ĐIỂM XD: XÃ PHÚC LÂM
1 Phá dỡ mặt đường cũ bê tông xi măng Chương V 288,12 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V 0,6195 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Chương V 2,4522 100m3
4 Đệm cát đen dày 3cm Chương V 36,78 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 245,22 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 3,5008 100m3
7 RÃNH THOÁT NƯỚC - Đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 25,37 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 Chương V 76,12 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Chương V 1,4639 100m2
10 Xây gạch không nung thân rãnh, vữa XM mác 75 Chương V 97,59 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 536,77 m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Chương V 3,9038 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 25,86 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bê tông tấm đan rãnh Chương V 2,3423 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnh Chương V 4,8465 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 43,92 m3
17 Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng <= 250 kg Chương V 487 cái
18 Đào móng rãnh, đất cấp II Chương V 2,9992 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,9271 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 1,9515 100m3
F ĐỊA ĐIỂM XD: XÃ HỒNG SƠN
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V 3,4479 100m3
2 Đắp đất nền đường K95 Chương V 9,8157 100m3
3 Mua đất đồi Chương V 764,39 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Chương V 2,6437 100m3
5 Đệm cát đen dày 3cm Chương V 39,66 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 1.084,64 m3
7 HÈ ĐƯỜNG - Lắp đặt viên bó vỉa Chương V 85 cái
8 Mua viên bó vỉa Chương V 85 viên
9 Lát gạch Tarezzo 30x30x3cm Chương V 169,8 m2
10 Đệm cát vàng Chương V 17,83 m3
11 Ván khuôn bê tông móng lát vỉa hè Chương V 0,3905 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V 32,18 m3
G ĐỊA ĐIỂM XD: XÃ THƯỢNG LÂM
1 Đào nền đường, đất cấp II Chương V 0,8977 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 4,1662 100m3
3 Mua đất đồi Chương V 333,17 m3
4 KÈ NỀN ĐƯỜNG - Đào móng kè, đất cấp I Chương V 4,0253 100m3
5 Đóng cọc tre gia cố móng kè Chương V 59,235 100m
6 Đệm đá dăm móng kè, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 25,16 m3
7 Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 75 Chương V 193,41 m3
8 Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 75 Chương V 125,8 m3
9 Ống nhựa thoát nước Chương V 57,47 m
10 Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuật Chương V 0,2395 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,6214 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,4871 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 1,6848 100m3
14 SỬA CHỮA CỐNG - Phá dỡ khối xây tường cánh cống cũ Chương V 3,65 m3
15 Đóng cọc tre gia cố móng cống Chương V 2,18 100m
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 0,52 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V 0,0907 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V 2,96 m3
19 Ván khuôn bê tông thân cống Chương V 0,371 100m2
20 Bê tông xi măng thân cống, đá 1x2, mác 300 Chương V 3,64 m3
21 Đắp đất mang cống, đầm chặt K95 Chương V 0,025 100m3
22 Mua đất đồi Chương V 2,83 m3
23 Lắp đặt viên bó vỉa 23x26x50cm Chương V 10 cái
24 Mua viên bó vỉa 23x26x50cm Chương V 10 cái
25 Đệm cát lát vỉa hè Chương V 1 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V 10 m2
27 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Chương V 2,75 m3
28 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Chương V 0,015 100m3
29 Đệm cát đen dày 3cm Chương V 0,15 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 1,1 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,064 100m3
H ĐỊA ĐIỂM XD: XÃ PHÙ LƯU TẾ
1 Phá dỡ mặt đường cũ bê tông xi măng Chương V 53,52 m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Chương V 0,3874 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Chương V 0,4003 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 6 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 40,03 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,9226 100m3
7 RÃNH THOÁT NƯỚC - Đệm đá dăm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 4,18 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 12,53 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Chương V 0,2409 100m2
10 Xây gạch không nung, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 16,06 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 88,32 m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Chương V 0,6423 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,26 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,3854 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,7974 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,23 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V 80 cái
18 Đào móng rãnh, đất cấp II Chương V 0,5139 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1686 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,3233 100m3
I ĐỊA ĐIỂM XD: THỊ TRẤN ĐẠI NGHĨA
1 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Chương V 150 cây/lần
2 Mua cây xanh: Cây Sao Đen, đường kính 8-10cm, chiều cao 6-8m Chương V 150 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->