Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201082168-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201049941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 17:26:00 đến ngày 2020-11-09 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,404,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN (THÔN VĂN TRẠCH)
1 Đào, vét hữu cơ đất ruộng dày 30cm bằng máy đào<br/> Chương V E-HSMT 9,9591 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,9 Chương V E-HSMT 45,0365 100m3
3 Đóng vật liệu rời vào bao 1 lớp bao dứa Chương V E-HSMT 124,5 tấn
4 Bốc xếp xuống bao tải đất đắp bờ bao bằng thủ công Chương V E-HSMT 124,5 tấn
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V E-HSMT 20,75 100m
6 Phên nứa chắn đất Chương V E-HSMT 249 m2
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V E-HSMT 8,2588 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Tạm tính 2Km) Chương V E-HSMT 8,2588 100m3
B VỈA HÈ (THÔN VĂN TRẠCH)
1 Cát vàng tạo phẳng<br/> Chương V E-HSMT 39,3 m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V E-HSMT 393 m2
3 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,219 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 7,12 m3
5 Ván khuôn thép vỉa vát Chương V E-HSMT 0,994 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 6,53 m3
7 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 106,5 m
8 Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 8 m
9 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,1643 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,37 m3
11 Lát gạch xi măng Chương V E-HSMT 28,625 m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày &gt;33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 7,45 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 11,83 m2
C THOÁT NƯỚC (THÔN VĂN TRẠCH)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &gt;1m, sâu &gt;1m-đất cấp II (Tính 20%KL)<br/> Chương V E-HSMT 8,04 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Tính 80%KL) Chương V E-HSMT 0,3216 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 2,91 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0898 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V E-HSMT 3,67 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 11,755 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 44,12 m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1289 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,34 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,5 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 12 1c/k
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1273 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,96 m3
14 Lắp cống gang 900x900 Chương V E-HSMT 6 ck
15 Song chắn rác 530x960 Chương V E-HSMT 6 ck
16 Đế cống D400 Chương V E-HSMT 215 Ck
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 54 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm Chương V E-HSMT 54 đoạn
19 Nối ống bê tông bằng p&#x2F;p xảm, ĐK 400mm Chương V E-HSMT 53 m/ nối
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 30,08 m3
21 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p&#x2F;p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 0,15 100m
22 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p&#x2F;p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm Chương V E-HSMT 0,752 100m
23 Lắp đặt tê thu D200 - D110 Chương V E-HSMT 6 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm Chương V E-HSMT 10 cái
25 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V E-HSMT 1,3406 100m
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 0,21 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0167 100m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V E-HSMT 0,67 m3
29 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,328 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,94 m2
D SAN NỀN (THÔN VĂN NHUỆ)
1 Đào, vét hữu cơ đất ruộng dày 30cm bằng máy đào<br/> Chương V E-HSMT 8,5266 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,9 Chương V E-HSMT 29,0446 100m3
3 Đóng vật liệu rời vào bao 1 lớp bao dứa Chương V E-HSMT 88,43 tấn
4 Bốc xếp xuống bao tải đất đắp bờ bao bằng thủ công Chương V E-HSMT 88,43 tấn
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V E-HSMT 16,375 100m
6 Phên nứa chắn đất Chương V E-HSMT 196,5 m2
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V E-HSMT 7,5539 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V E-HSMT 7,5539 100m3
E VỈA HÈ (THÔN VĂN NHUỆ)
1 Cát vàng tạo phẳng<br/> Chương V E-HSMT 34,1 m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V E-HSMT 341 m2
3 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,19 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 6,175 m3
5 Ván khuôn thép vỉa vát Chương V E-HSMT 0,8271 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 5,59 m3
7 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 98 m
8 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,1425 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,19 m3
10 Lát gạch xi măng Chương V E-HSMT 23,75 m2
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày &gt;33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 6,79 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 10,78 m2
F THOÁT NƯỚC (THÔN VĂN NHUỆ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &gt;1m, sâu &gt;1m-đất cấp II (20%KL)<br/> Chương V E-HSMT 2,106 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%KL) Chương V E-HSMT 0,0842 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 2,27 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0811 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V E-HSMT 1,6343 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 7,42 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 23,26 m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0914 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,2288 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,7 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 9 c/k
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1337 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,03 m3
14 Lắp cống gang 900x900 Chương V E-HSMT 3 ck
15 Song chắn rác 530x960 Chương V E-HSMT 3 ck
16 Đế cống D400 Chương V E-HSMT 92 ck
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 92 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm Chương V E-HSMT 25 đoạn
19 Nối ống bê tông bằng p&#x2F;p xảm, ĐK 400mm Chương V E-HSMT 24 m/ nối
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph Chương V E-HSMT 0,78 m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%KL) Chương V E-HSMT 0,0402 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 0,59 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,3386 100m2
24 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,1858 tấn
25 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK &gt;10mm Chương V E-HSMT 0,0324 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,18 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 20 ck
28 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p&#x2F;p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 0,18 100m
29 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p&#x2F;p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm Chương V E-HSMT 0,54 100m
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm Chương V E-HSMT 12 cái
G SAN NỀN (THÔN HOÀNG XUYÊN)
1 Đào, vét hữu cơ đất ruộng dày 30cm bằng máy đào<br/> Chương V E-HSMT 15,81 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,9 Chương V E-HSMT 73,0573 100m3
3 Đóng vật liệu rời bào bao 1 lớp bao dứa Chương V E-HSMT 346,37 tấn
4 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chương V E-HSMT 346,37 tấn
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V E-HSMT 28,665 100m
6 Phên nứa chắn đất Chương V E-HSMT 409,5 m2
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V E-HSMT 12 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V E-HSMT 12 100m3
H GIAO THÔNG + VỈA HÈ (THÔN HOÀNG XUYÊN)
1 Đào, vét hữu cơ đất ruộng dày 30cm bằng máy đào<br/> Chương V E-HSMT 1,4104 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,98 Chương V E-HSMT 2,7978 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 0,451 100m3
4 Cát vàng tạo phẳng Chương V E-HSMT 7,52 m3
5 Nilong chống thấm Chương V E-HSMT 202,35 m2
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V E-HSMT 0,1895 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Chương V E-HSMT 50,11 m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,9 Chương V E-HSMT 12,825 100m3
9 Cát vàng tạo phẳng Chương V E-HSMT 86,07 m3
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V E-HSMT 860,7 m2
11 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,49 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V E-HSMT 15,91 m3
13 Ván khuôn thép vỉa vát Chương V E-HSMT 2,1847 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 14,4 m3
15 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 237 m
16 Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 15,8 m
17 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,1643 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,06 m3
19 Lát gạch xi măng Chương V E-HSMT 61,2 m2
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày &gt;33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 16,58 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 26,31 m2
I THOÁT NƯỚC (THÔN HOÀNG XUYÊN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &gt;1m, sâu &gt;1m-đất cấp II (20%KL)<br/> Chương V E-HSMT 56,184 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%KL) Chương V E-HSMT 2,2474 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 5,71 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,1951 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V E-HSMT 7,53 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 24,99 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 95,88 m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,2383 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,608 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 4,49 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng &gt; 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 33 ck
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,3078 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,37 m3
14 Lắp cống gang 900x900 Chương V E-HSMT 9 ck
15 Song chắn rác 530x960 Chương V E-HSMT 9 ck
16 Đế cống D400 Chương V E-HSMT 381 ck
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 381 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm, tải trọng VH Chương V E-HSMT 88 đoạn
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm, tải trọng HL93 Chương V E-HSMT 7 đoạn
20 Nối ống bê tông bằng p&#x2F;p xảm, ĐK 400mm Chương V E-HSMT 95 m/ nối
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Chương V E-HSMT 1,5436 100m3
22 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p&#x2F;p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 0,36 100m
23 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p&#x2F;p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm Chương V E-HSMT 1,08 100m
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V E-HSMT 24 cái
25 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Chương V E-HSMT 1,3406 100m
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 0,21 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0167 100m2
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V E-HSMT 0,67 m3
29 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,328 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,94 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->