Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 17:26:00 đến ngày 2020-11-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,404,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN (THÔN VĂN TRẠCH) | |||
| 1 | Đào, vét hữu cơ đất ruộng dày 30cm bằng máy đào<br/> | Chương V E-HSMT | 9,9591 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 45,0365 | 100m3 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao 1 lớp bao dứa | Chương V E-HSMT | 124,5 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống bao tải đất đắp bờ bao bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 124,5 | tấn |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 20,75 | 100m |
| 6 | Phên nứa chắn đất | Chương V E-HSMT | 249 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 8,2588 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Tạm tính 2Km) | Chương V E-HSMT | 8,2588 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ (THÔN VĂN TRẠCH) | |||
| 1 | Cát vàng tạo phẳng<br/> | Chương V E-HSMT | 39,3 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 393 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 7,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép vỉa vát | Chương V E-HSMT | 0,994 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 106,5 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,1643 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 11 | Lát gạch xi măng | Chương V E-HSMT | 28,625 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,83 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC (THÔN VĂN TRẠCH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (Tính 20%KL)<br/> | Chương V E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (Tính 80%KL) | Chương V E-HSMT | 0,3216 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0898 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,755 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 44,12 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1289 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 12 | 1c/k |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1273 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 14 | Lắp cống gang 900x900 | Chương V E-HSMT | 6 | ck |
| 15 | Song chắn rác 530x960 | Chương V E-HSMT | 6 | ck |
| 16 | Đế cống D400 | Chương V E-HSMT | 215 | Ck |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Chương V E-HSMT | 54 | đoạn |
| 19 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V E-HSMT | 53 | m/ nối |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 30,08 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V E-HSMT | 0,752 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê thu D200 - D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,3406 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,94 | m2 |
| D | SAN NỀN (THÔN VĂN NHUỆ) | |||
| 1 | Đào, vét hữu cơ đất ruộng dày 30cm bằng máy đào<br/> | Chương V E-HSMT | 8,5266 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 29,0446 | 100m3 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao 1 lớp bao dứa | Chương V E-HSMT | 88,43 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống bao tải đất đắp bờ bao bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 88,43 | tấn |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 16,375 | 100m |
| 6 | Phên nứa chắn đất | Chương V E-HSMT | 196,5 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 7,5539 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 7,5539 | 100m3 |
| E | VỈA HÈ (THÔN VĂN NHUỆ) | |||
| 1 | Cát vàng tạo phẳng<br/> | Chương V E-HSMT | 34,1 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 341 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 6,175 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép vỉa vát | Chương V E-HSMT | 0,8271 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,59 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,1425 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 10 | Lát gạch xi măng | Chương V E-HSMT | 23,75 | m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,79 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,78 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC (THÔN VĂN NHUỆ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (20%KL)<br/> | Chương V E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%KL) | Chương V E-HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0811 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,6343 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,42 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 23,26 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0914 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,2288 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 9 | c/k |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1337 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 14 | Lắp cống gang 900x900 | Chương V E-HSMT | 3 | ck |
| 15 | Song chắn rác 530x960 | Chương V E-HSMT | 3 | ck |
| 16 | Đế cống D400 | Chương V E-HSMT | 92 | ck |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Chương V E-HSMT | 25 | đoạn |
| 19 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V E-HSMT | 24 | m/ nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%KL) | Chương V E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,3386 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1858 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 20 | ck |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| G | SAN NỀN (THÔN HOÀNG XUYÊN) | |||
| 1 | Đào, vét hữu cơ đất ruộng dày 30cm bằng máy đào<br/> | Chương V E-HSMT | 15,81 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 73,0573 | 100m3 |
| 3 | Đóng vật liệu rời bào bao 1 lớp bao dứa | Chương V E-HSMT | 346,37 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 346,37 | tấn |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 28,665 | 100m |
| 6 | Phên nứa chắn đất | Chương V E-HSMT | 409,5 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 12 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 12 | 100m3 |
| H | GIAO THÔNG + VỈA HÈ (THÔN HOÀNG XUYÊN) | |||
| 1 | Đào, vét hữu cơ đất ruộng dày 30cm bằng máy đào<br/> | Chương V E-HSMT | 1,4104 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 2,7978 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 4 | Cát vàng tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 5 | Nilong chống thấm | Chương V E-HSMT | 202,35 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V E-HSMT | 0,1895 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 50,11 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 12,825 | 100m3 |
| 9 | Cát vàng tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 86,07 | m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V E-HSMT | 860,7 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 15,91 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép vỉa vát | Chương V E-HSMT | 2,1847 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 237 | m |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 15,8 | m |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,1643 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 19 | Lát gạch xi măng | Chương V E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,58 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 26,31 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC (THÔN HOÀNG XUYÊN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (20%KL)<br/> | Chương V E-HSMT | 56,184 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%KL) | Chương V E-HSMT | 2,2474 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1951 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 7,53 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,99 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 95,88 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2383 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,49 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 33 | ck |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3078 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 14 | Lắp cống gang 900x900 | Chương V E-HSMT | 9 | ck |
| 15 | Song chắn rác 530x960 | Chương V E-HSMT | 9 | ck |
| 16 | Đế cống D400 | Chương V E-HSMT | 381 | ck |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 381 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm, tải trọng VH | Chương V E-HSMT | 88 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm, tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT | 7 | đoạn |
| 20 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V E-HSMT | 95 | m/ nối |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,5436 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,3406 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,94 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi