Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201068023-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN CAO BẰNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201067873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 15:50:00 đến ngày 2020-11-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,558,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà khám B4
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,7256 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,538 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,139 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,139 m3
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6444 100m2
7 Tháo dỡ dàn năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
8 Tháo dỡ trần T3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,9264 m2
9 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,1712 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,2887 m2
11 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,3347 m2
12 Diện tích gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708,302 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,958 m2
14 Diện tích tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.320,044 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,336 m2
16 Diện tích tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 797,7768 m2
17 Diện tích má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,364 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.125,5925 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.125,5925 m2
20 Diện tích trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684,2209 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,1105 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,1105 m2
23 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn tay vịn lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,064 m2
24 Cạo rỉ hoa sắt lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3878 m2
25 Phá bỏ lớp grani tô cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,9878 m2
26 Vệ sinh tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3896 m2
27 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3921 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,392 m3
30 Trần tôn PU 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,491 md
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,5705 m2
32 Ốp tường gạch men 300x600mm cao sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.165,365 m2
33 Ốp chân tường gạch KT 150x600mm cao 150mm ( tầng 2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,336 m2
34 Ốp chân tường gạch KT 150x600mm cao 150mm ( tầng 3 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4615 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,2635 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.344,786 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 931,141 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,171 1m2
39 Cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,43 m2
40 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
41 Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,72 m2
42 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 bộ
43 Vách kính nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1388 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,289 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 655,335 m2
46 Sơn sắt thép lan can cầu thang + lan can hành lang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,388 1m2
47 Sơn tay vịn lan can cầu thang gỗ mãu cánh gián Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,064 m2
48 Lát đá ganit màu xanh Thanh Hóa bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4528 m2
49 Lát đá ganit màu xanh Thanh Hóa bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,535 m2
50 Tủ điện sino âm tường 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 Automat 150A - 380V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Automat 100A - 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Automat 20A - 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
54 Dây điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
55 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
56 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
57 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.190 m
58 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 m
59 Ống ghen tròn nhựa luồn dây 28x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
60 Ống ghen tròn nhựa luồn dây 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
61 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
62 Đế chìm mặt che 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
63 Đế chìm mặt che 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
64 Đế chìm mặt che 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 cái
65 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 cái
66 Hạt công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
67 Đế chìm mặt che 1 chiết áp điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
68 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cuộn
69 Đèn ốp trần led mặt vuông ánh sáng trắng 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 bộ
70 Lắp đặt đèn tuýp 1x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 bộ
71 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
72 Đèn tuýp đơn Led bán nguyệt gắn tường 36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
73 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
74 Dàn năng lượng mặt trời 300l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Ống PPR D32 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
76 Ống PPR D20 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
77 Van phao điện D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Cút PPR 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
79 Van khóa nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Van khóa nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Cút PPR 90 độ D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Tê đều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Tê PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
84 Chếch PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Cút PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Côn thu PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Rắc co PPR ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Rắc co PPR ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
B Hạng mục: Nhà Giặt
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0478 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6027 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,57 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,557 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5751 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,575 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7815 1m3
10 Cát lót móng đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9527 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0914 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2067 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0405 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,694 m3
17 Đắp đất móng =1/3KL đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0337 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7589 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1827 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,775 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,775 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4521 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0539 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3101 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0835 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5602 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8438 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5214 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5474 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8106 m3
34 Xây tường chắn mái thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7123 m3
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,9952 m2
36 Láng sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,9952 m2
37 Ốp tường trong gạch 300x450 cao 2,25m, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,2258 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6188 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,084 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,1444 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5976 m2
42 Ốp tường gạch men 300x600mm cao 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,9753 m2
44 Trát gờ chỉ tường chắn mái, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8 m
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,361 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,639 m2
47 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6674 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,278 m2
49 Cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m2
50 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38 (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
52 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5512 1m2
56 Lắp đặt đèn đôi tuýp Led gắn trần 40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
57 Lắp đặt đèn Led đui gắn tường 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt Tủ điện tổng 100x120x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
61 Lắp đặt Aptomat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
66 Lắp đặt ống gen nhựa luồn dây - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
67 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
69 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt Đế bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
71 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
72 Lồng cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
73 Lắp đặt ống thép lồng qua sàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m
74 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 tấn
76 Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
82 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt van phao điện - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
85 Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
96 Lắp đặt Rắc co ren ngoài đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt Rắc co ren ngoài đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt Kép INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 Lắp đặt Tê ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
101 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Xi phông ở phễu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,819 1m3
105 Cát lót móng đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 m3
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
107 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,819 m3
108 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,819 m3
109 Gia công cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,287 tấn
110 Gia công cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2636 tấn
111 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 tấn
112 Lắp dựng cầu thang thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 tấn
113 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 m2
114 Lắp đặt ống thép - Đường kính 50mm phơi quần áo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,331 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->