Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ (Theo Quyết định số 1879/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND thành phố Hà Nội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-31 13:34:00 đến ngày 2020-11-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m, tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,92 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,436 | m3 |
| 7 | Thuê máy bơm, hút nước trong ao, tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | ca |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1876 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1876 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,848 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,64 | m2 |
| 3 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,64 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,848 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,494 | 100m2 |
| D | TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3495 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,201 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2325 | m2 |
| 4 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2325 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,949 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,21 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6648 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5319 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,1423 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,392 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,419 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,5079 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,997 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,122m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,4244 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt mới chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng inox mạ giả đồng 4 mặt của tượng đài, chiều cao chữ 300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | chữ cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ngôi sao bằng inox mạ giả đồng, chiều cao ngôi sao 375mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | ngôi sao |
| 19 | Thanh Inox304 mạ đồng 40x40 bo viền chữ trên tượng đài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,8 | md |
| 20 | Thay mới lư hương bằng đá nguyên khối trạm khắc hoa văn, đường kính 640mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lư hương |
| E | NHÀ BIA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,3512 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,9076 | m2 |
| 4 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,3512 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,9076 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 7 | Vệ sinh và tô lại chữ trên bia đá ghi tên anh hùng liệt sỹ bằng nhũ vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bia đá |
| F | MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,552 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,552 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,552 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4198 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,847 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350,7144 | m2 |
| 7 | Thay mới bát hương bằng đá và lọ hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ di ảnh cũ của các anh hùng liệt sỹ trên mộ cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | tấm |
| 9 | Cung cấp bia mộ liệt sỹ mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | tấm |
| 10 | Lắp đặt di ảnh cũ của các anh hùng liệt sỹ vào bia mộ sau khi ốp lại đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | tấm |
| G | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8975 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3644 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0114 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,825 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1452 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2462 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2337 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5042 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2995 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3214 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4032 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0374 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0057 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2557 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2557 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3418 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3418 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,8875 | m2 |
| 22 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2889 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1163 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0225 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,8629 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,0503 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,015 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,847 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,8905 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4039 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,73 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,8779 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,0503 | m2 |
| 34 | Cung cắp lắp đặt cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,815 | m2 |
| 35 | Cung cắp lắp đặt cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,32 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,135 | m2 cấu kiện |
| 37 | Cung cấp khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp chốt cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,2768 | m2 |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Dây điện Cu/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt racco d20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7498 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1814 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0323 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0292 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2175 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4171 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,52 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6692 | m2 |
| 70 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6692 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8024 | m2 |
| 72 | Đánh màu thành trong bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4716 | m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| H | CẦU QUA AO | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,56 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3827 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3227 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0851 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1673 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0775 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1937 | tấn |
| 9 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3827 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1571 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7744 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0199 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1859 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,7326 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2116 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3548 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5356 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3675 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2234 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6963 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4228 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4374 | m3 |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,122m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,784 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt, trạm trổ lan can đá mỹ nghệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,78 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt, trạm điêu khắc trụ bằng đá mỹ nghệ, cao 1.29 cả nụ sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cấu kiện |
| 27 | Gia cố khoan liên kết thép GM với kè | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi