Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084656-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201047503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ (Theo Quyết định số 1879/QĐ-UBND ngày 11/5/2020 của UBND thành phố Hà Nội)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-31 13:34:00 đến ngày 2020-11-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,303,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m, tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,83 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,92 m3
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,436 m3
7 Thuê máy bơm, hút nước trong ao, tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 ca
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1876 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1876 100m3
B CẢI TẠO
C CỔNG CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 73,848 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,64 m2
3 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,64 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 73,848 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,494 100m2
D TƯỢNG ĐÀI
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,3495 m2
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,201 m3
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,2325 m2
4 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,2325 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 64,949 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,21 m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6648 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5319 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,1423 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,392 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,419 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0804 100m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 84,5079 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 29,997 m2
16 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,122m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,4244 m2
17 Cung cấp và lắp đặt mới chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng inox mạ giả đồng 4 mặt của tượng đài, chiều cao chữ 300mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 52 chữ cái
18 Cung cấp và lắp đặt ngôi sao bằng inox mạ giả đồng, chiều cao ngôi sao 375mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 ngôi sao
19 Thanh Inox304 mạ đồng 40x40 bo viền chữ trên tượng đài Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,8 md
20 Thay mới lư hương bằng đá nguyên khối trạm khắc hoa văn, đường kính 640mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 lư hương
E NHÀ BIA
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật tại chương V 74,3512 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,9076 m2
4 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 74,3512 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 46,9076 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 30 m2
7 Vệ sinh và tô lại chữ trên bia đá ghi tên anh hùng liệt sỹ bằng nhũ vàng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bia đá
F MỘ LIỆT SỸ
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,552 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,552 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,552 100m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4198 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 55,847 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật tại chương V 350,7144 m2
7 Thay mới bát hương bằng đá và lọ hoa Mô tả kỹ thuật tại chương V 116 bộ
8 Tháo dỡ di ảnh cũ của các anh hùng liệt sỹ trên mộ cũ Mô tả kỹ thuật tại chương V 116 tấm
9 Cung cấp bia mộ liệt sỹ mới Mô tả kỹ thuật tại chương V 116 tấm
10 Lắp đặt di ảnh cũ của các anh hùng liệt sỹ vào bia mộ sau khi ốp lại đá Mô tả kỹ thuật tại chương V 116 tấm
G NHÀ QUẢN TRANG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,8975 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3644 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0114 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,825 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1452 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2462 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2337 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5042 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,2995 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3214 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4032 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0411 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0374 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,132 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0252 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0057 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2557 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2557 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3418 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3418 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 26,8875 m2
22 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2889 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,1163 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0225 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 45,8629 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,0503 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,015 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,847 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,8905 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4039 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,73 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 49,8779 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,0503 m2
34 Cung cắp lắp đặt cửa đi khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,815 m2
35 Cung cắp lắp đặt cửa sổ khung nhôm, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,32 m2
36 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,135 m2 cấu kiện
37 Cung cấp khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
38 Cung cấp chốt cửa sổ bằng inox Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
39 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,2768 m2
40 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 m
41 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 m
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
44 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
45 Dây điện Cu/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 100 m
49 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
51 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
54 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
55 Lắp đặt racco d20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7498 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1814 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0267 100m2
63 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0323 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0292 tấn
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2175 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0083 100m2
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4171 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,52 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6692 m2
70 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,6692 m2
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8024 m2
72 Đánh màu thành trong bể Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,4716 m2
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,008 100m2
74 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,126 m3
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
H CẦU QUA AO
1 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,56 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,3827 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,3227 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,16 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0851 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1673 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0775 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1937 tấn
9 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,3827 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1571 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7744 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0199 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1859 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1408 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 8,7326 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2116 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3548 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5356 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3675 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2234 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,6963 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4228 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4374 m3
24 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,122m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 21,784 m2
25 Cung cấp, lắp đặt, trạm trổ lan can đá mỹ nghệ Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,78 m
26 Cung cấp, lắp đặt, trạm điêu khắc trụ bằng đá mỹ nghệ, cao 1.29 cả nụ sen Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cấu kiện
27 Gia cố khoan liên kết thép GM với kè Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->