Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Trụ sở Phòng Văn hoá Thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Trụ sở Phòng Văn hoá Thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20201064084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-31 11:37:00 đến ngày 2020-11-09 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,168,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1895 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5028 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3137 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9135 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8758 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0952 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,564 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 174,9708 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6265 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3153 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,945 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1375 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,2278 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,63 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,906 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,7947 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9904 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2564 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d =6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d =8mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3296 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d =12mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9678 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d =14mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,445 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d =18mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5104 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (d=20mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7323 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6183 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d =14mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0331 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d =16mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3611 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d =18mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9866 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (d =20mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5643 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3049 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0769 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0404 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3641 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6581 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0075 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0537 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2408 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3398 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=22mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2837 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0282 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2142 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d =12mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0613 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d =14mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1591 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d =16mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7597 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d =18mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1291 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (fi=22mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3125 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8081 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4856 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0181 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0707 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3713 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1446 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3178 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9782 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1248 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3541 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9653 | 100m2 |
| 59 | Trải nilong đổ bê tông nền | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2906 | 100m2 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Phá dỡ nền đan bê tông hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 300,52 | m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0323 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,778 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2687 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3927 | 100m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4248 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3887 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0723 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,8705 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,252 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,44 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,69 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ko nung) | Theo hồ sơ thiết kế | 93,38 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ko nung) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,515 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ko nung) | Theo hồ sơ thiết kế | 171,99 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ko nung) | Theo hồ sơ thiết kế | 104,2 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ko nung) | Theo hồ sơ thiết kế | 836,162 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 M75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 29,765 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 M75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 127,935 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,1756 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 89,719 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 124,58 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 không sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 89,443 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 96,49 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 185,56 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 154,7 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 253,3 | m |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (kích thước gạch 100x200mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,934 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,44 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,244 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (kích thước gạch 120x600mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,7976 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (kích thước gạch 250x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 44,585 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch ceramic KT 600x600mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 479,93 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40, KT 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,525 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,48 | m2 |
| 36 | Trải tấm chống tấm chuyên dụng HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 99,48 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,06 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2 (TL=3,405kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1577 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép C100x45x20x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.157,7 | kg |
| 40 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Theo hồ sơ thiết kế | 3,096 | 100m2 |
| 41 | Lợp tôn úp nóc mạ màu dày 4,2dem | Theo hồ sơ thiết kế | 27,86 | m2 |
| 42 | Lợp lam che nắng bằng tấm lợp lấy ánh sáng polycarbonate rỗng ruột dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,614 | 100m2 |
| 43 | Gia công lan can ram dốc (vật tư thép tính riêng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 44 | Cung cấp ống Inox D60 dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,903 | kg |
| 45 | Cung cấp ống Inox D30 dày 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,0642 | kg |
| 46 | Lắp dựng lan can Inox ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 7,38 | m2 |
| 47 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 60x80 (kể cả sơn PU) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m |
| 48 | Sản xuất lắp dựng trụ lan can gỗ tiện căm xe D80 (kể cả sơn PU) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Gia công lan can sắt cầu thang (vật tư tính riêng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0893 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép ống D16, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,74 | kg |
| 51 | Cung cấp thép hộp 20x40x1, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,02 | kg |
| 52 | Cung cấp thép La 50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,58 | kg |
| 53 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 9,975 | m2 |
| 54 | Sản xuất hệ khung lam che nắng bằng thép hộp (vật tư thép tính riêng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0413 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lam che nắng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0413 | tấn |
| 56 | Cung cấp thép hộp 50x100x1,4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 151,25 | kg |
| 57 | Cung cấp thép hộp 50x50x1,4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 333,36 | kg |
| 58 | Cung cấp thép hộp 30x30x1,0 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 553,78 | kg |
| 59 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9438 | kg |
| 60 | Cung cấp bulong đuôi cá D10, L=150 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 61 | Cung cấp bulong chữ J D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 164,2522 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm hệ 700 (kể cả khuôn bao+phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 23,12 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt hít chống gió va đập cho cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính mờ dày 5mm hệ 700 (kể cả khuôn bao+phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính mài mờ dày 5mm, nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m2 |
| 70 | Cung cấp khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m2 |
| 71 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 76,7604 | m2 |
| 72 | Cung cấp khung bảo vệ Inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 76,7604 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 78,86 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm liền cửa, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 72,64 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 77 | Cung cấp lắp đặt kẹp L cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 78 | Cung cấp lắp đặt kẹp vuông cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 79 | Cung cấp lắp đặt khóa âm sàn cho cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt trần tấm nhựa 600x600, khung vĩnh Tường | Theo hồ sơ thiết kế | 280,08 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách Compact màu kem dày 12mm (kể cả NC&LD) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,395 | m2 |
| 82 | LD chân inox 304 đỡ vách compact | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 83 | LD bản lề inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 84 | LD khóa béo tay gạt inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | LD tay nắm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 86 | LD ke góc inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 767,2944 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 479,2506 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 104,2 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.246,545 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 104,2 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 481,344 | m2 |
| 93 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo hồ sơ thiết kế | 435,58 | m2 |
| C | XÂY DỰNG MỚI VÀ THIẾT BỊ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led T8 dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led T8 dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led T5 dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT âm trần D95 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút âm trần công suất 23W (lưu lượng gió 438m3/h), KT 27x27cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút gắn tường có màng che, KT 25x25cm, công suất 22W, (lưu lượng gió 546m3/h) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-100A (dòng cắt Icu=30kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P-50A (dòng cắt Icu=22kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-20A (dòng cắt Icu=10kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-25A (dòng cắt Icu=10kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-16A (dòng cắt Icu=10kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-10A (dòng cắt Icu=10kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp + mặt MCB âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc ba âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn 03 chấu có màng che | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 03 chấu có màng che | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV-1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.425 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV-1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 552 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV-1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 346 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV-1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 232 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV-1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV-1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp nhôm bọc LV-ABC 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 844 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | hộp |
| 37 | Đầu cosse đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400 + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 39 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 40 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m3 |
| 42 | Lắp tủ điện kim loại sơn tĩnh điện lắp trong nhà âm tường KT:700x500x200, có khóa (tủ điện 1 tầng trệt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp tủ điện kim loại sơn tĩnh điện lắp trong nhà âm tường KT:400x300x150, có khóa (tủ điện 2 tầng lầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà không khí loại 02 khối, sử dụng công nghệ inverter, công suất 20500Btu/h (2220W) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà không khí loại 02 khối, sử dụng công nghệ inverter, công suất 17600Btu/h (1760W) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà không khí loại 02 khối, sử dụng công nghệ inverter, công suất 11900Btu/h (1230W) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 47 | Lắp đặt ống đồng ĐK 6,35mm + bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng ĐK 12,7mm + bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng ĐK 15,88mm + bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | m |
| 50 | Khung sắt đặt dàn nóng (kể cả NC, VT&LD) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 51 | Kẹp ngừng cáo ABC 2x50mm2 + bulong móc 16x300 + lonđền vuông D18 (50x50x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | Kẹp WR 259 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 53 | Tấm nhựa PVC 350x350x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| D | XÂY DỰNG MỚI VÀ THIẾT BỊ (CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (phóng tia tiên đạo), bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=31m, kim inox 316 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim bằng inox cao 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L=2400 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt bộ đếm sét + tủ bao che KT 200x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 10 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0832 | 100m3 |
| E | XÂY DỰNG MỚI VÀ THIẾT BỊ (VIỄN THÔNG) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet 27U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt SWICH 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa 60x40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho cắt lọc sét tiết diện dây dẫn CV-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt cắt lọc sét 1P-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 9 | Chôn bản đồng tiếp địa 130x40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m |
| 10 | Lắp đặt thiết bị cắt sét PNETR6 cho mạng LAN | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt UOTLET mạng RJ45 (hộp + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị phát WIFI | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Dây nhảy cáp mạng CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | sợi |
| 14 | Lắp đặt Cáp điện thoại 1x2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m |
| 15 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 (hộp+mặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Hộp nối cáp điện thoại 20x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt CB 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp + mặt nổi CB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| F | XÂY DỰNG MỚI VÀ THIẾT BỊ (CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,255 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê 135 nhựa D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê 135 nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê 135 nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê 135 nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co 135 nhựa D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co 135 nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co 135 nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co 135 nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co RT nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co RN nhựa D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt Nút bịt nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Nút bịt nhựa D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ty treo ống các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu KT 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Van nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6472 | 1m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 14,0313 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3002 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3002 | 100m3/1km |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,356 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,872 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2618 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9152 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,632 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2464 | m3 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8642 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3464 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0537 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK=06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0527 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK=08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0347 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0088 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0773 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | 1cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, - D300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Co nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 61 | Lắp đai khởi thuỷ D300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Giảm nhựa D114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| G | XÂY DỰNG MỚI VÀ THIẾT BỊ (PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van khóa bướm, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van 01 chiều D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Luppe D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 400x600x220 dày 0.7mm chứa van góc DN50, Lăng phun B, 1 cuộn vòi DN50 dài 20m, 2 khớp nối DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt họng chờ 02 cửa D65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 10 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống STK nối bằng p/p hàn D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống STK nối bằng p/p hàn D76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống STK nối bằng p/p hàn D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Giảm STK 90/76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Giảm STK 76/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê STK D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co 90 STK D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co STK D76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co STK D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bít STK D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt mặt bít STK D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 22 | GCLĐ giá đỡ, cùm ống các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Trung tâm báo cháy 10 zone bao gồm bình điện dự phòng, biến thế bao gồm bộ nguồn cho còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt còi báo động 24V | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 25 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 nút |
| 26 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt đầu báo khói + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | 10 đầu |
| 28 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 195 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây báo cháy D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2400 mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 31 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 32 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi