Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Trụ sở Phòng Văn hoá Thông tin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084454-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Trụ sở Phòng Văn hoá Thông tin
Số hiệu KHLCNT 20201064084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị xã 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-31 11:37:00 đến ngày 2020-11-09 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,168,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 7,1895 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật - Làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 6,5028 100m2
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 4,3137 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,9135 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,8758 100m3
6 Bơm cát san lấp bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế 4,0952 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 41,564 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 174,9708 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,6265 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,3153 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,945 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 11,1375 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 39,2278 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,63 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22,906 m3
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 21,7947 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,9904 m3
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,2564 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d =6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d =8mm) Theo hồ sơ thiết kế 1,3296 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d =12mm) Theo hồ sơ thiết kế 2,9678 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d =14mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,445 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d =18mm) Theo hồ sơ thiết kế 1,5104 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (d=20mm) Theo hồ sơ thiết kế 3,7323 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,6183 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d =14mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,0331 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d =16mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,3611 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d =18mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,9866 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (d =20mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,5643 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,165 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,3049 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0769 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,0404 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3641 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,6581 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0075 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0537 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2408 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,3398 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=22mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,2837 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0282 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,2142 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d =12mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,0613 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d =14mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,1591 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d =16mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,7597 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (d =18mm) Theo hồ sơ thiết kế 2,1291 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (fi=22mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,3125 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Theo hồ sơ thiết kế 1,8081 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 1,4856 tấn
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 3,0181 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0707 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,3713 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1446 tấn
54 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 1,3178 100m2
55 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m (ván khuôn thép) Theo hồ sơ thiết kế 2,9782 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 7,1248 100m2
57 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,3541 100m2
58 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,9653 100m2
59 Trải nilong đổ bê tông nền Theo hồ sơ thiết kế 2,2906 100m2
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Phá dỡ nền đan bê tông hiện trạng) Theo hồ sơ thiết kế 300,52 m3
2 Bơm cát san lấp bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo hồ sơ thiết kế 1,0323 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 10,778 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2687 tấn
5 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,3927 100m2
6 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,4248 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 13,3887 m3
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,0723 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 35,8705 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 26,252 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 44,44 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 21,69 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ko nung) Theo hồ sơ thiết kế 93,38 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ko nung) Theo hồ sơ thiết kế 13,515 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ko nung) Theo hồ sơ thiết kế 171,99 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ko nung) Theo hồ sơ thiết kế 104,2 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (gạch ko nung) Theo hồ sơ thiết kế 836,162 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 M75 ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 29,765 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 M75 trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 127,935 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 41,1756 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 89,719 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 124,58 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 không sơn Theo hồ sơ thiết kế 89,443 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 96,49 m2
25 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 185,56 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 154,7 m
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 253,3 m
28 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (kích thước gạch 100x200mm) Theo hồ sơ thiết kế 29,934 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 20,44 m2
30 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 26,244 m2
31 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (kích thước gạch 120x600mm) Theo hồ sơ thiết kế 37,7976 m2
32 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (kích thước gạch 250x400mm) Theo hồ sơ thiết kế 44,585 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch ceramic KT 600x600mm) Theo hồ sơ thiết kế 479,93 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40, KT 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế 12,525 m2
35 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 99,48 m2
36 Trải tấm chống tấm chuyên dụng HDPE Theo hồ sơ thiết kế 99,48 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 14,06 m2
38 Lắp dựng xà gồ thép C100x45x20x2 (TL=3,405kg/m) Theo hồ sơ thiết kế 1,1577 tấn
39 Cung cấp thép C100x45x20x2 Theo hồ sơ thiết kế 1.157,7 kg
40 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2dem Theo hồ sơ thiết kế 3,096 100m2
41 Lợp tôn úp nóc mạ màu dày 4,2dem Theo hồ sơ thiết kế 27,86 m2
42 Lợp lam che nắng bằng tấm lợp lấy ánh sáng polycarbonate rỗng ruột dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,614 100m2
43 Gia công lan can ram dốc (vật tư thép tính riêng) Theo hồ sơ thiết kế 0,069 tấn
44 Cung cấp ống Inox D60 dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế 42,903 kg
45 Cung cấp ống Inox D30 dày 1,0mm Theo hồ sơ thiết kế 26,0642 kg
46 Lắp dựng lan can Inox ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 7,38 m2
47 Sản xuất + lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 60x80 (kể cả sơn PU) Theo hồ sơ thiết kế 10,5 m
48 Sản xuất lắp dựng trụ lan can gỗ tiện căm xe D80 (kể cả sơn PU) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Gia công lan can sắt cầu thang (vật tư tính riêng) Theo hồ sơ thiết kế 0,0893 tấn
50 Cung cấp thép ống D16, mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 40,74 kg
51 Cung cấp thép hộp 20x40x1, mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 28,02 kg
52 Cung cấp thép La 50x5 Theo hồ sơ thiết kế 20,58 kg
53 Lắp dựng lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 9,975 m2
54 Sản xuất hệ khung lam che nắng bằng thép hộp (vật tư thép tính riêng) Theo hồ sơ thiết kế 1,0413 tấn
55 Lắp dựng lam che nắng Theo hồ sơ thiết kế 1,0413 tấn
56 Cung cấp thép hộp 50x100x1,4 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 151,25 kg
57 Cung cấp thép hộp 50x50x1,4 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 333,36 kg
58 Cung cấp thép hộp 30x30x1,0 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 553,78 kg
59 Cung cấp thép tấm dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 2,9438 kg
60 Cung cấp bulong đuôi cá D10, L=150 Theo hồ sơ thiết kế 38 bộ
61 Cung cấp bulong chữ J D10 Theo hồ sơ thiết kế 50 bộ
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 164,2522 1m2
63 Lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm hệ 700 (kể cả khuôn bao+phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 23,12 m2
64 Lắp đặt ổ khóa tay gạt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
65 Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
66 Lắp đặt hít chống gió va đập cho cửa Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
67 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính mờ dày 5mm hệ 700 (kể cả khuôn bao+phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m2
68 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính mài mờ dày 5mm, nhôm hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 67,2 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 26 m2
70 Cung cấp khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 26 m2
71 Lắp dựng khung bảo vệ Inox cửa Theo hồ sơ thiết kế 76,7604 m2
72 Cung cấp khung bảo vệ Inox cửa Theo hồ sơ thiết kế 76,7604 m2
73 Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 78,86 m2
74 Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 26 m2
75 Lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm liền cửa, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 72,64 m2
76 Cung cấp lắp đặt bản lề sàn Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
77 Cung cấp lắp đặt kẹp L cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
78 Cung cấp lắp đặt kẹp vuông cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
79 Cung cấp lắp đặt khóa âm sàn cho cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
80 Lắp đặt trần tấm nhựa 600x600, khung vĩnh Tường Theo hồ sơ thiết kế 280,08 m2
81 Lắp dựng vách Compact màu kem dày 12mm (kể cả NC&LD) Theo hồ sơ thiết kế 12,395 m2
82 LD chân inox 304 đỡ vách compact Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
83 LD bản lề inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
84 LD khóa béo tay gạt inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
85 LD tay nắm inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
86 LD ke góc inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
87 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 767,2944 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 479,2506 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 104,2 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.246,545 m2
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 104,2 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 481,344 m2
93 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Theo hồ sơ thiết kế 435,58 m2
C XÂY DỰNG MỚI VÀ THIẾT BỊ (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn Led T8 dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 Lắp đặt đèn Led T8 dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
4 Lắp đặt đèn Led T5 dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
5 Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT âm trần D95 Theo hồ sơ thiết kế 42 bộ
6 Lắp đặt quạt hút âm trần công suất 23W (lưu lượng gió 438m3/h), KT 27x27cm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
7 Lắp đặt quạt hút gắn tường có màng che, KT 25x25cm, công suất 22W, (lưu lượng gió 546m3/h) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
9 Lắp đặt MCCB 3P-100A (dòng cắt Icu=30kA) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt MCCB 3P-50A (dòng cắt Icu=22kA) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt MCB 2P-20A (dòng cắt Icu=10kA) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-25A (dòng cắt Icu=10kA) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-16A (dòng cắt Icu=10kA) Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-10A (dòng cắt Icu=10kA) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
15 Lắp đặt hộp + mặt MCB âm tường Theo hồ sơ thiết kế 17 hộp
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Lắp đặt hộp + mặt công tắc đơn âm tường Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
20 Lắp đặt hộp + mặt công tắc đôi âm tường Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
21 Lắp đặt hộp + mặt công tắc ba âm tường Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
22 Lắp đặt ổ cắm đơn 03 chấu có màng che Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 03 chấu có màng che Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
24 Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm đơn âm tường Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
25 Lắp đặt hộp + mặt ổ cắm đôi âm tường Theo hồ sơ thiết kế 27 hộp
26 Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV-1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.425 m
27 Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV-1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 552 m
28 Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV-1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 346 m
29 Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV-1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 232 m
30 Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV-1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 345 m
31 Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CV-1x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 140 m
32 Lắp đặt dây cáp nhôm bọc LV-ABC 4x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm Theo hồ sơ thiết kế 844 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Theo hồ sơ thiết kế 156 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D27mm Theo hồ sơ thiết kế 74 m
36 Lắp đặt hộp nối dây điện Theo hồ sơ thiết kế 42 hộp
37 Đầu cosse đồng Theo hồ sơ thiết kế 120 cái
38 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2400 + kẹp cọc Theo hồ sơ thiết kế 5 cọc
39 Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 12 m
40 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 3,84 1m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0384 100m3
42 Lắp tủ điện kim loại sơn tĩnh điện lắp trong nhà âm tường KT:700x500x200, có khóa (tủ điện 1 tầng trệt) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
43 Lắp tủ điện kim loại sơn tĩnh điện lắp trong nhà âm tường KT:400x300x150, có khóa (tủ điện 2 tầng lầu) Theo hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
44 Lắp đặt máy điều hoà không khí loại 02 khối, sử dụng công nghệ inverter, công suất 20500Btu/h (2220W) Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
45 Lắp đặt máy điều hoà không khí loại 02 khối, sử dụng công nghệ inverter, công suất 17600Btu/h (1760W) Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
46 Lắp đặt máy điều hoà không khí loại 02 khối, sử dụng công nghệ inverter, công suất 11900Btu/h (1230W) Theo hồ sơ thiết kế 3 máy
47 Lắp đặt ống đồng ĐK 6,35mm + bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế 97 m
48 Lắp đặt ống đồng ĐK 12,7mm + bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế 68 m
49 Lắp đặt ống đồng ĐK 15,88mm + bảo ôn Theo hồ sơ thiết kế 0,22 m
50 Khung sắt đặt dàn nóng (kể cả NC, VT&LD) Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
51 Kẹp ngừng cáo ABC 2x50mm2 + bulong móc 16x300 + lonđền vuông D18 (50x50x2,5) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
52 Kẹp WR 259 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
53 Tấm nhựa PVC 350x350x5mm Theo hồ sơ thiết kế 3 tấm
D XÂY DỰNG MỚI VÀ THIẾT BỊ (CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt kim thu sét hiện đại (phóng tia tiên đạo), bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=31m, kim inox 316 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Trụ đỡ kim bằng inox cao 3m Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
3 Lắp đặt dây cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 104 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 10 mối
5 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L=2400 Theo hồ sơ thiết kế 10 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế 80 m
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
9 Lắp đặt bộ đếm sét + tủ bao che KT 200x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
10 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 8,32 1m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0832 100m3
E XÂY DỰNG MỚI VÀ THIẾT BỊ (VIỄN THÔNG)
1 Lắp đặt thiết bị mạng, loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet 27U Theo hồ sơ thiết kế 1 thiết bị
2 Lắp đặt SWICH 24 port Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt cáp mạng CAT 6 Theo hồ sơ thiết kế 49,6 10 m
4 Lắp đặt Ống nhựa 39x18mm Theo hồ sơ thiết kế 198 m
5 Lắp đặt Ống nhựa 60x40mm Theo hồ sơ thiết kế 25 m
6 Lắp đặt cáp nguồn cấp cho cắt lọc sét tiết diện dây dẫn CV-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1 10 m
7 Lắp đặt cắt lọc sét 1P-63A Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
9 Chôn bản đồng tiếp địa 130x40mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 m
10 Lắp đặt thiết bị cắt sét PNETR6 cho mạng LAN Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
11 Lắp đặt UOTLET mạng RJ45 (hộp + mặt) Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
12 Lắp đặt thiết bị phát WIFI Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Dây nhảy cáp mạng CAT 6 Theo hồ sơ thiết kế 29 sợi
14 Lắp đặt Cáp điện thoại 1x2x0,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 13,2 m
15 Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 (hộp+mặt) Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
16 Lắp đặt Hộp nối cáp điện thoại 20x2 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
17 Lắp đặt CB 2P-16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt hộp + mặt nổi CB Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
F XÂY DỰNG MỚI VÀ THIẾT BỊ (CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,255 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,225 100m
5 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,155 100m
6 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100m
7 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
8 Lắp đặt Tê nhựa D27mm Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa D34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt Tê 135 nhựa D42mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt Tê 135 nhựa D60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt Tê 135 nhựa D90mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
13 Lắp đặt Tê 135 nhựa D114mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
14 Lắp đặt Co nhựa D21mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
15 Lắp đặt Co nhựa D27mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
16 Lắp đặt Co nhựa D34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt Co 135 nhựa D42mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
18 Lắp đặt Co 135 nhựa D60mm Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
19 Lắp đặt Co 135 nhựa D90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt Co 135 nhựa D114mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
21 Lắp đặt Co RT nhựa D21mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt Co RN nhựa D21mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
23 Lắp đặt Nút bịt nhựa D90mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt Nút bịt nhựa D114mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt ty treo ống các loại Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
26 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
27 Lắp đặt phễu thu KT 150x150 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
28 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
30 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
35 Lắp đặt Van nhựa D27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt Van nhựa D34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 7,6472 1m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 14,0313 1m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,065 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 0,3002 100m3
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế 0,3002 100m3/1km
42 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 3,356 m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,872 m3
44 Xây tường bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,2618 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,9152 m3
46 Xây tường bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,632 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,2464 m3
48 Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 12,5 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 46,8642 m2
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,484 m3
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 1,3464 m3
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0537 tấn
53 Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK=06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0527 tấn
54 Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK=08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0347 tấn
55 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0088 100m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0773 100m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 41 1cấu kiện
58 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo D90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,81 100m
59 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, - D300mm Theo hồ sơ thiết kế 0,442 100m
60 Lắp đặt Co nhựa D90mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
61 Lắp đai khởi thuỷ D300mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
62 Lắp đặt Giảm nhựa D114/90mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
63 Lắp đặt Cầu chắn rác inox D100mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
G XÂY DỰNG MỚI VÀ THIẾT BỊ (PCCC)
1 Lắp đặt đồng hồ áp lực Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt Van khóa bướm, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt Van 01 chiều D90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt Luppe D90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm D90mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 400x600x220 dày 0.7mm chứa van góc DN50, Lăng phun B, 1 cuộn vòi DN50 dài 20m, 2 khớp nối DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2 1 tủ
7 Lắp đặt họng chờ 02 cửa D65mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Bình chữa cháy 8kg Theo hồ sơ thiết kế 2 bình
9 Bình chữa cháy CO2 3kg Theo hồ sơ thiết kế 2 bình
10 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
11 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p hàn D60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
12 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p hàn D76mm Theo hồ sơ thiết kế 0,166 100m
13 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p hàn D90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,194 100m
14 Lắp đặt Giảm STK 90/76mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt Giảm STK 76/60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt Tê STK D90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt Co 90 STK D60mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt Co STK D76mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt Co STK D90mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Lắp đặt mặt bít STK D60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cặp bích
21 Lắp đặt mặt bít STK D90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cặp bích
22 GCLĐ giá đỡ, cùm ống các loại Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
23 Trung tâm báo cháy 10 zone bao gồm bình điện dự phòng, biến thế bao gồm bộ nguồn cho còi báo động Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
24 Lắp đặt còi báo động 24V Theo hồ sơ thiết kế 0,4 5 chuông
25 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 2 5 nút
26 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
27 Lắp đặt đầu báo khói + đế Theo hồ sơ thiết kế 1,9 10 đầu
28 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế 195 m
29 Lắp đặt ống nhựa luồn dây báo cháy D20mm Theo hồ sơ thiết kế 210 m
30 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2400 mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
31 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 6 m
32 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Theo hồ sơ thiết kế 0,8 5 đèn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->