Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201078421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201078067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp văn hóa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 14:37:00 đến ngày 2020-11-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,129,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bia di tích tại điểm di tích Plei Ring | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,168 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,87 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4267 | tấn |
| 8 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,712 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,205 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,184 | m2 |
| 12 | Lát nền đá granite | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,712 | m2 |
| 13 | Bia di tích được chế tác từ đá nguyên khối KT ( 2.6x2.8x0,28) m cả chạm khắc hoa văn ( Hoàn thiện tại chân công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| B | Tường rào kẽm gai tại điểm di tích Plei Ring | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,576 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,7893 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8326 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7884 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 133 | cấu kiện |
| 6 | Sản xuất kẽm gai | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng rào kẽm gai | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 709,2 | m2 |
| 8 | Kẽm buộc kẽm gai | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 43,091 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8631 | tấn |
| C | Trụ cổng và lan can đá tại điểm di tích Plei Ring | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,458 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 13 | Kẻ roong rộng 15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 14 | Đắp gờ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,82 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,976 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,7232 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,1568 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,964 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3976 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2726 | tấn |
| 22 | Bulon D16L=250 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 632 | Cái |
| 23 | Lan can đá cả trụ ( Hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 71,69 | m |
| D | Bia di tích tại điểm di tích Khu mộ nhà giáo Nay Der | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,784 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2395 | tấn |
| 16 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,9835 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 , vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m2 |
| 20 | Lát nền đá granite | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,336 | m2 |
| 21 | Bia di tích được chế tác từ đá nguyên khối KT ( 2x1,8x0,28) m cả chạm khắc hoa văn ( Hoàn thiện tại chân công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi