Gói thầu: Tu sửa, chỉnh trang mái đê phía đồng đoạn từ K2+150 - K2+690 đê Quỳnh Lâm; tu sửa, chỉnh trang mái cơ đê phía đồng đoạn K0+977 - K1+228 đê Quỳnh Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201081978-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi
Tên gói thầu Tu sửa, chỉnh trang mái đê phía đồng đoạn từ K2+150 - K2+690 đê Quỳnh Lâm; tu sửa, chỉnh trang mái cơ đê phía đồng đoạn K0+977 - K1+228 đê Quỳnh Lâm
Số hiệu KHLCNT 20201073904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 11:52:00 đến ngày 2020-11-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,985,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TU SỬA, CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ PHÍA ĐỒNG ĐOẠN TỪ KM2+150 - KM2+690 ĐÊ QUỲNH LÂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,5531 100m3
2 Đào dật cấp, bạt mái, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 468,1514 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,744 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,4906 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,4906 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 109,5069 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,5727 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 125,2514 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,4331 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa vào khe phòng lún tường khóa chân mái kè Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11,8 m2
11 Ống nhựa PVC D32 thoát nước lưng tường Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 276 m
12 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc lưng tường Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 18,4032 m2
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 lưng tường Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,184 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng cát lưng tường Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,7553 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung khóa mái kè, đá 1x2, mác 250 Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 92,154 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,6077 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,6 m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khung khóa mái kè, đường kính <=10 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,8709 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khung khóa mái kè, đường kính <=18 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,6357 tấn
20 Lát gạch trồng cỏ số 8 KT: 400x200x70 Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3.788 m2
21 Lắp dựng tấm bê tông đúc sẵn (Gạch số 8: 12,5 viên/m2) Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 47.350 cái
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, bậc lên xuống mái đê đá 1x2, mác 250 Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 160,7645 m3
23 Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 28,4301 kg
24 Trồng cỏ Lá gừng mái đê Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 236,75 m2
B TU SỬA, CHỈNH TRANG CHỐNG SẠT LỞ MÁI CƠ ĐÊ PHÍA ĐỒNG ĐOẠN TỪ KM0+977 - KM1+228 (ĐÊ QUỲNH LÂM)
1 Đào bạt mái kè, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 646,3126 m3
2 Đào đất móng khung khóa mái kè, đất cấp II Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 56,2105 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 25,6075 m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,6449 100m3
5 Xếp đá khan không chít mạch, mái kè Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 440,248 m3
6 Đá dăm 2x4 lót mái kè Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 287,5406 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14,6749 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung khóa mái kè, đá 1x2, mác 250 Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 83,3568 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,351 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 37,0048 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khung khóa mái kè, đường kính <=10 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,8578 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khung khóa mái kè, đường kính <=18 mm Theo Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,6704 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->