Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201082123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Vốn phân cấp theo tiêu chí) và vốn tỉnh bổ sung có mục tiêu cho cấp huyện từ nguồn vốn kết dư năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-30 14:10:00 đến ngày 2020-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,268,136,211 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,022,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu hai mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC II: SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,3071 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4777 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,3558 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4228 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,283 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,9024 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,056 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,3828 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,08 | m3 |
| 10 | Xoa phẳng+ cắt ron nền hè | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | t.bộ |
| 11 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,48 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,4 | m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,068 | 100m3 |
| 14 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 62,4 | 1m2/lần |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,3857 | m3 |
| 16 | Bu lông+ bản mã neo chân cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,884 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,464 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,408 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,585 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0282 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3257 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2668 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1221 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5346 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,4251 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,4251 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3366 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3366 | tấn |
| 31 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,891 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,422 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,9032 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,464 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,952 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1952 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29,28 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,575 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,575 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,575 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 21,1 | m |
| 42 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá tự nhiên KT 100x200mm vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 43,095 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 146,02 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,174 | m2 |
| 45 | Cung cấp lan can sân khấu bằng inox 304 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17,6 | m |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,328 | m3 |
| 47 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2506 | 100m3 |
| 48 | Lợp tấm polycacbonat | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8712 | 100m2 |
| 49 | Mạng xối tôn mã kẽm dày 1,2 ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,2 | md |
| 50 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 68,0361 | 10m3/km |
| 51 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6.214,8028 | 10 tấn/km |
| 52 | Đèn pha led 150w+ phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 53 | Hộp nối âm tường 110x110 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | hộp |
| 54 | ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 55 | tủ điện 300x450x220 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 56 | Dây điện CV 1x1,2mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70 | m |
| 57 | ống luồn dây D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | m |
| 58 | MCCP 3P 25A 15KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 59 | MCP 3P 16A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 60 | MCP 1P 16A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 61 | MCP 1P 10A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 62 | RCBO 2P 16A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 63 | ỐNG PVC D90x2.9mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,16 | 100m |
| 64 | Co PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 65 | Lơi PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC III: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,432 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7866 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0322 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0146 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,317 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,1215 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9285 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,147 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0084 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0096 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1512 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,06 | tấn |
| 15 | Sắt L50x50x4 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,6 | md |
| 16 | Fco 24KV 100A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 17 | Vật tư phụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,17 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,416 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,754 | 100m3 |
| 21 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6.500 | viên |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 44,616 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,2261 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4186 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1899 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,1184 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,288 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,88 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2136 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1004 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0085 | tấn |
| 32 | Bản mã + bulong | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | Cái |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,4625 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5625 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9 | 100m3 |
| 36 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4.166,6667 | viên |
| 37 | Bộ relay chống chạm đất + biến dòng bảo vệ PCT | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 1 cái |
| 38 | Bộ cắt sét 3 pha -trung tính - đất + tủ chứa 200x300x150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 3 pha |
| 39 | Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 1 cái |
| 40 | Bộ relay phát hiện dòng rò | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 1 cái |
| 41 | MCCB 3P 125A 25kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 42 | MCCB 3P 80A 15kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 43 | MCCB 3P 60A 15kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 44 | MCCB 3P 50A 15kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 45 | MCCB 3P 25A 15kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 46 | MCCB 3P 25A 10kA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 47 | Cáp CXV 50mm2-1C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 90 | m |
| 48 | Cáp CXV 16mm2-1C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | m |
| 49 | Cáp CXV 8mm2-1C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 780 | m |
| 50 | Cáp CXV 6mm2-4C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 168 | m |
| 51 | Cáp CXV 2.5mm2-3C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 124 | m |
| 52 | Cáp CV 1-50mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | m |
| 53 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | m |
| 54 | Cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cọc |
| 55 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | lô |
| 56 | Tủ điện 600x1000x400 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 57 | Tủ điện 600x800x275 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 58 | ống uPVC D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,24 | 100m |
| 59 | ống uPVC D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,68 | 100m |
| 60 | ống uPVC D42x2.1mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6 | 100m |
| 61 | ống uPVC D90x2.9mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2 | 100m |
| 62 | Trụ BT cao 12m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cột |
| 63 | Cáp trung thế 50mm2-1C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 180 | m |
| 64 | Cáp trung thế 35mm2-1C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | m |
| 65 | Tụ bù 3P 10KVA +Bộ điều khiển tụ bù | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | hộp |
| 66 | Đèn pha led 500W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34 | bộ |
| 67 | Đèn led 150W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | bộ |
| 68 | Trụ sắt STK cao 7m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cột |
| 69 | Cần đèn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cần đèn |
| 70 | Phụ kiện gắn đèn pha trên cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cột |
| 71 | Trụ BTLT cao 10m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | m |
| 72 | Cáp CVV 11mm2-3C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 482 | m |
| 73 | Cáp CVV 6mm2-3C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 610 | m |
| 74 | Cáp CVV 2.5mm2-3C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 172 | m |
| 75 | Cáp CVV 1.5mm2-2C | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 90 | m |
| 76 | ống uPVC D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,6 | 100m |
| 77 | ống uPVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,5 | 100m |
| 78 | ống uPVC D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,68 | 100m |
| 79 | Cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cọc |
| 80 | Dây đồng trần 11mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | m |
| 81 | Hóa chất terrafill | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | kg |
| 82 | Kim chống sét tia tạo Rbv =120m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | kim |
| 83 | Cọc tiếp địa D16 L=2.4m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cọc |
| 84 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 65 | m |
| 85 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35 | m |
| 86 | ống uPVC D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,18 | 100m |
| 87 | Hộp kiểm tra | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 88 | Trụ đỡ kim thu sét STK | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trụ |
| 89 | Trụ BTLT cao 12m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cột |
| 90 | Giếng khoan 25m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC IV : NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,5475 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4093 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,2227 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5773 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,102 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,734 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,8653 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,3536 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2596 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,7184 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,228 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,54 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,9979 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,192 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2707 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2876 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,054 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5328 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3207 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0192 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3132 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0286 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2237 | tấn |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0356 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0356 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1343 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6659 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1873 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1497 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,2512 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2512 | tấn |
| 32 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,528 | m3 |
| 33 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,268 | m3 |
| 34 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,476 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,112 | m3 |
| 36 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,078 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 48,9 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 99,52 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 44,2404 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 37,16 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,4 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 99,52 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 135,7004 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 101,74 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 203,3504 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,2 | m |
| 47 | Kẻ joint lõm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 140 | m |
| 48 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá tư nhiên KT 100x600mm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,404 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,76 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4136 | 100m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,4 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,4 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,4 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35,02 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 67,53 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,12 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,01 | 100m |
| 58 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1076 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,68 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa lật 1 cánh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 60 | Vach ngăn laminate chịu nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24,16 | m2 |
| 61 | Khung đỡ lavabo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cỏi |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,21 | m2 |
| 63 | Trần tụn lạnh kốm khung sắt 30x30x1,2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36,08 | m2 |
| 64 | Cung cấp đất mùn trồng cỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,288 | m3 |
| 65 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,44 | 1m2/lần |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29,7924 | 10m3/km |
| 67 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.009,585 | 10 tấn/km |
| 68 | Đèn led tube 1,2m T8/18W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | bộ |
| 69 | Công tắc 1 chiều | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 70 | Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 42 | m |
| 71 | Ông luồn dây điện uPVC D16 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | m |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bể |
| 73 | Ông uPVC D27x1.8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,36 | 100m |
| 74 | Ông uPVC D34x2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 75 | Van khóa D34 (tay vặn) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 76 | Co uPVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 42 | cái |
| 77 | Co uPVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 78 | Lơi uPVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34 | cái |
| 79 | Lơi uPVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 80 | Tê uPVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 81 | Tê uPVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 82 | Tê uPVC D34 ra D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | cái |
| 83 | Côn uPVC D34 ra D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 84 | Co PVC D21 ren trong | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 85 | Co PVC D21 ren ngoài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14 | cái |
| 86 | Tê uPVC D21 ren ngoài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 87 | Bít ren trong D21 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20 | cái |
| 88 | Bít ren ngoài D21 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 89 | Ông uPVC D90x2,9mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,48 | 100m |
| 90 | Ông uPVC D114x3,8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,34 | 100m |
| 91 | Ông uPVC D42x2,1mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,36 | 100m |
| 92 | Ông uPVC D34x2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,16 | 100m |
| 93 | Lavabo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 97 | Phễu thu sàn 150x150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 98 | Vòi xả sàn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 100 | Co uPVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 101 | Co uPVC D40 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | cái |
| 102 | Co uPVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 103 | Co uPVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 104 | Lơi uPVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 105 | Lơi uPVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22 | cái |
| 106 | Lơi uPVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 107 | Lơi uPVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 108 | Tê uPVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 109 | Tê uPVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 110 | Tê uPVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 111 | Tê giảm uPVC D90 ra D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 112 | Tê giảm uPVC D90 ra D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 113 | Tê giảm uPVC D114 ra D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 114 | Y uPVC D114 ra D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 115 | Y uPVC D90 ra D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 116 | Giam uPVC D114 ra D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 117 | Bit trơn uPVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 118 | Bit trơn uPVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 119 | Bit trơn uPVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 120 | Bit trơn uPVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 121 | Cầu chắn rác D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 122 | Nối thông tắc D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 123 | Con thỏ D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| E | HẠNG MỤC V: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Gối cống BTLT D400 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 98 | Cái |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 98 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 47,025 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,2323 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,2161 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,292 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15,092 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 47,5 | đoạn ống |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 73,3375 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,6004 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 47,808 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 125 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 179,28 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8928 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 310 | cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 664 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 717,12 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 132,8 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0766 | tấn |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 46,943 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,2249 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 47,1 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 121,204 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,188 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7034 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,533 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 314 | cái |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 584,04 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 502,4 | m2 |
| 30 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 125,6 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,4398 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3096 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0247 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,94 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,348 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,448 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,96 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0256 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0277 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,4 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,4 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,7838 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3405 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1261 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,234 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,2828 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4928 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,056 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0282 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0304 | tấn |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11 | cái |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 42,24 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,04 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5339 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,218 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6512 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,248 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0218 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0224 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,212 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50,04 | m2 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,14 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 41,68 | m2 |
| 67 | Sỏi lọc, than củi lọc nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | lô |
| 68 | Cung cấp cống D1000 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | md |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,884 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,884 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,942 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0942 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0013 | tấn |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,8346 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1651 | 100m3 |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2028 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1236 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,576 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,799 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,396 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,684 | m3 |
| 84 | Bulong + bản mã | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0928 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0396 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0912 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5284 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,012 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0732 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0106 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0644 | tấn |
| 93 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3351 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,755 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hàn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3351 | tấn |
| 96 | ống HDPE D40x3.6mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,78 | 100m |
| 97 | ống HDPE D32x3mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,2 | 100m |
| 98 | ống HDPE D25x3mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6 | 100m |
| 99 | Ông mềm D25 (tưới cây) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | m |
| 100 | Co HDPE D40 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | cái |
| 101 | Lơi HDPE D40 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22 | cái |
| 102 | Co HDPE D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 42 | cái |
| 103 | Lơi HDPE D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 32 | cái |
| 104 | Co HDPE D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 48 | cái |
| 105 | Lơi HDPE D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 32 | cái |
| 106 | Tê HDPE D40 ra D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 107 | Tê HDPE D32 ra D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 108 | Giam HDPE D40 ra D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 109 | Giam HDPE D32 ra D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 110 | Van phao điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 111 | Van khóa D25 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | cái |
| 112 | Van khóa D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 113 | Van khóa D40 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 114 | Máy bơm nước thả chìm 3HP Q=2m3/h H=30m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bể |
| 116 | Tủ điện điều khiển máy bơm nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 117 | Nối ren ngoài HDPE D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 118 | Nối ren ngoài HDPE D40 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 119 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,3572 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,522 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,522 | 100m3 |
| 122 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7.250 | viên |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,156 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,24 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,048 | 100m2 |
| 126 | Giếng khoan D114 H=80m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 127 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 244,1912 | 10m3/km |
| 128 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.205,7508 | 10 tấn/km |
| F | HẠNG MỤC VI: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 191,0583 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,8481 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,6576 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 32,7929 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 57,098 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 55,0587 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 25,572 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9022 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,4816 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,891 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,498 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,1144 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,4898 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8698 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,5741 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,4882 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,5327 | tấn |
| 18 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 86,4087 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 125 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 183,2418 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60,8305 | m3 |
| 21 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 90,9089 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.797,274 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.150,74 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 606,19 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.554,204 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.403,464 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 217,08 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 933,66 | m2 |
| 29 | Cunh cấp hàng rào bằng sắt hộp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 235,189 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 235,189 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 5x20mm, | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 608,305 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 563,2781 | 10m3/km |
| G | HẠNG MỤC VII: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG, TRỒNG CỎ... | |||
| 1 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.215 | m3 |
| 2 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4.500 | 1m2/lần |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 96,8942 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng khung thành bằng sắt tròn, sơn chống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp lưới khung thành KT 7320x2440x2450 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80 | m3 |
| 8 | Cắt ron sân bê tông | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.200 | md |
| 9 | Cung cấp đất sỏi đỏ làm nền đường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 542,322 | m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,0172 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,086 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,086 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,0172 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp lớp đất sỏi đỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 71,874 | m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5324 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5324 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,662 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,662 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp lớp đất sỏi đỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 164,7 | m3 |
| 20 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,22 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 61 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 61 | m3 |
| 23 | Xoa nền siêu phẳng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 610 | m2 |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 610 | m2 |
| 25 | Cung cấp lưới, cột sân bóng chuyền, cầu lông | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 51,8 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,18 | m3 |
| 28 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 214,694 | 100m2 |
| 29 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 91,9259 | 100m3 |
| 30 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17,9402 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15,6206 | 100m3 |
| 32 | Đất hữu cơ chọn lọc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12.409,9965 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15,6206 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 118,2285 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30,315 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60,63 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,063 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 505,25 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.436,5718 | 10m3/km |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,2137 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 54,678 | 100tấn |
| H | HẠNG MỤC VIII: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,3461 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5711 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,1412 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5196 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0069 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,2573 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,864 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,3328 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,0225 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0946 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,9774 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,728 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,878 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,72 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3256 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2095 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2345 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4656 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8878 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2234 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26 | cái |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0899 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3676 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1751 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5943 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2597 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5037 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6054 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9343 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1613 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,156 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,136 | tấn |
| 33 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7677 | m3 |
| 34 | Xây xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,8724 | m3 |
| 35 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,8744 | m3 |
| 36 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,512 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 107,624 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 137,316 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 124,646 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 89,05 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23,645 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 107,624 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 385,039 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 107,624 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 385,039 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 82,04 | m |
| 47 | Kẻ joint lõm: | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 66 | md |
| 48 | Công tác ốp đá tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,6 | m2 |
| 49 | Lợp tole sóng vuông 0, 45 ly | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,192 | 100m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 88,78 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 88,78 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 88,78 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1505 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1505 | tấn |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,6 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,08 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600mm, | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,11 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,02 | 100m |
| 59 | Cung cấp cửa đy nhôm kính mở quay 1 cánh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,74 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa trượt khung nhôm 2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,08 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa trượt khung nhôm 3 cánh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,06 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở lật 1 cánh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,36 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa cổng bằng sắt hộp, pano lưới thép ốp 2 mặt, sơn chống rỉ hoàn thiện( có ổ khóa) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,32 | m2 |
| 64 | Cung cấp song sắt bảo vệ cửa sổ S1 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,06 | m2 |
| 65 | Cung cấp song sắt bảo vệ cửa sổ S2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,04 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24,98 | m2 |
| 67 | Khung cửa sổ bằng sắt hộp, sơn chống rỉ hoàn thiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,14 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,14 | m2 |
| 69 | Cung cấp chữ inox đồng nổi làm bảng tên | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 70 | Cửa xếp cổng tự động | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,4 | m |
| 71 | Bộ moter đấy cổng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 72 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 57,8044 | 10m3/km |
| 73 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5277 | 10 tấn/km |
| 74 | Đèn led tube 1x1.2mx18W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 75 | Đèn led tube 1x0.6mx18W | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 76 | Quạt đảo trần 55W+dimmer | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 77 | Đế âm sắt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | hộp |
| 78 | Hộp nối âm tường 100x100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | hộp |
| 79 | Mặt chứa công tắc 1 chiều, 1 công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 80 | Mặt chứa công tắc 1 chiều, 2 công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 81 | ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 82 | Tủ điện 300x450x220 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 83 | Dây điện CVV 3x2.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 25 | m |
| 84 | Dây điện CVV 1x2.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28 | m |
| 85 | Dây điện CVV 1x1.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 36 | m |
| 86 | ống luồn dây D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 37 | m |
| 87 | ống luồn dây D16 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | m |
| 88 | MCCB 3P 50A 15KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 89 | MCB 3P 16A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 90 | MCB 1P 20A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 91 | MCB 1P 32A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 92 | MCB 1P 10A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 93 | MCB 1P 16A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 94 | RCBO 2P 10A 6KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 95 | ỐNG PVC D27x1.8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,06 | 100m |
| 96 | Van PVC D27 tay vặn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 97 | Co PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 98 | Lợi PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 99 | Tê PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 100 | Co PVC D21 ren trong | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 101 | Co PVC D21 ren ngoài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 102 | Tê PVC D21 ren ngoài | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 103 | Bít ren trong D21 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 104 | Bít ren ngoài D21 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 105 | ống PVC D90x2.9mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,12 | 100m |
| 106 | ống PVC D114x3.8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 107 | ống PVC D42x2.1mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,22 | 100m |
| 108 | ống PVC D34x2mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,04 | 100m |
| 109 | ống PVC D60x2.8mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,36 | 100m |
| 110 | Lavabo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 114 | Phễu thu 150x150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 116 | Co PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 117 | Co PVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 118 | Co PVC D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 119 | Co PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 120 | Co PVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 121 | Lợi PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 122 | Lợi PVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 123 | Lợi PVC D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 124 | Lợi PVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 125 | Lợi PVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 126 | Tê PVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 127 | Tê PVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 128 | Tê PVC D90x34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 129 | Bít trơn uPVC D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 130 | Bít trơn uPVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 131 | Bít trơn uPVC D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 132 | Bít trơn uPVC D114 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 133 | Con thỏ D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC IX: HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m đơn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | trụ |
| 2 | Móng M12aa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chằng xuống - không móng neo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại trung thế (trụ không có TĐ)- khoan giếng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Cáp nhôm trần lỏi thép AC-50/8mm2 - độ võng 2% | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | m |
| 6 | Cáp nhôm bọc lỏi thép 24kV ACX-70mm2 - độ võng 2% | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc 24kV CX-50mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | m |
| 8 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | sợi |
| 9 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | sợi |
| 10 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 11 | Băng quấn Silicon | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cuộn |
| 12 | Bảng nguy hiểm + số trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC X: HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng M8,5a | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 3 | Chằng xuống hạ thế (không móng neo) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc 0,6kV- AV-70mm2 - độ võng 2% | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc 0,6kV- AV-50mm2 - độ võng 2% | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 6 | Ống nối dây AC-50 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 7 | Ống nối dây AC-70 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 8 | Bảng số trụ hạ thế | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | m |
| K | HẠNG MỤC XI: HẠNG MỤC: THÁO DỠ LẮP LẠI | |||
| 1 | Đường dây trung thế trên không XDM | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 2 | Đường dây hạ thế trên không XDM | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC XII: HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Giá treo 03 MBA 25kVA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 2 | Đà composit FCO-2400 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 600V-60mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40 | m |
| 4 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | m |
| 5 | Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | m |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 7 | Kẹp quai U 2/0 + bọc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | 10đầu |
| 9 | Đầu cốt đồng 60mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | 10đầu |
| 10 | Thùng tole MS: 7945 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 11 | Bảng nguy hiểm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 12 | Bảng tên trạm (mica) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 13 | Code trụ bắt ống PVC | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 14 | Ống PVC 90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6 | 10m |
| 15 | Co PVC 90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 16 | Băng keo cách điện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cuộn |
| 17 | Băng quấn Silicon | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cuộn |
| 18 | Bọc kẹp quai | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 19 | Nắp che đầu cực MBA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 20 | Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | Bộ |
| 21 | Nắp che đầu cực LA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 22 | MBT 1x25kVA-12,7/0,22-0,4kV - Amorphous | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | máy |
| 23 | FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 24 | Chì 24kV-3K | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | sợi |
| 25 | Chống sét van LA 18kV-10KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 26 | MCCB 3P-600V-125A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 27 | ĐK hữu công 380V-120A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 28 | Trụ BTLT-12m ứng lực trước ghép đôi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | trụ |
| 29 | Móng M12BT2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 30 | Xà đỡ thẳng I-2000 - 2 ốp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 31 | Xà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 32 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 33 | Cáp nhôm trần lỏi thép AC-50/8mm2 - độ võng 2% | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 42,84 | m |
| 34 | Cáp nhôm bọc lỏi thép 24kV ACX-50mm2 - độ võng 2% | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 128,52 | m |
| 35 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | m |
| 36 | Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | bộ |
| 37 | Ty sứ đứng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cây |
| 38 | Chân sứ đỉnh L6x60x60 dài 725mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cây |
| 39 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | sợi |
| 40 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 240 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | sợi |
| 41 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + Umaní | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | bộ |
| 42 | Kẹp căng dây AC-(50-70) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 43 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | sợi |
| 44 | Nối ép nhôm 50-70 (WR-289) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 45 | Kẹp quai U 4/0 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 46 | Bọc kẹp quai | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 47 | Kẹp dây nóng 2/0 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 48 | Băng quấn Silicon | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cuộn |
| 49 | Bảng nguy hiểm + số trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi